Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 32 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:44' 20-10-2023
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Long)
TUẦN 32
Thứ

Tiết

Môn

1 Tập đọc
Hai
24/04


26/04

Năm
27/04

Sáu
28/04
(Sáng)

Sáu
28/04
(Chiều)

Tên bài dạy
 

2 Toán

156 Luyện tập

3 Tiếng anh

63 Cô Quốc dạy

4 Tiếng anh

64 Cô Quốc dạy

5 Chào cờ

32 Triển khai đầu tuần

1
Ba
25/04

Tiết
PPCT
63 Út Vịnh

Chính tả

2 LTVC

32 Nhớ viết: Bầm ơi

157 Luyện tập

4 HĐTN

32 Dạy theo chủ điểm

1 Kĩ thuật

32 Thầy Luyện dạy

2 Đạo đức

32 Thầy Luyện dạy

3 Tập đọc

64 Những cánh buồm

4 Toán

158 Ôn tập về các phêp tính với số đo tg

5 TLV

64 Trả bài văn tả con vật

1 LTVC

64 Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)

2 Kể chuyện

32 Nhà vô địch

3 Toán

159 Ôn tập về tính chu vi, diện tích …

4 Khoa học

63 Tài nguyên thiên nhiên

1 TLV

62 Tả cảnh – Kiểm tra viết

2 Toán

160 Luyên tập

3 Lịch sử

32 Lịch sử địa phương

4 L.Toán

32 Dạy theo sách

1 Địa lí

32 Địa lí địa phương

2 Khoa học

64 Vai trò của môi trường tự nhiên ....

3 L.TV

32 Dạy theo sách

SHL

32 Sinh hoạt cuối tuần

Ghi chú
 
Điều chỉnh theo
CV405
1ab(D1),2(cột1,2), 3

Điều chỉnh theo CV
3799
Điều chỉnh theo CV
3799
Bài :1c,d, 2,3

63 Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)

3 Toán

4

Tích hợp
 

Bài :1,2,3

Điều chỉnh theo CV
3799
Bài :1,3

Điều chỉnh theo CV
3799
Bài :1,2,3,4

MTBĐ

Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
Tập đọc
ÚT VỊNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an toàn giao thông đường
sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh (Trả lời được các câu hỏi trong
SGK).
2. Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm được một đoạn hoặc toàn bộ bài văn.
3. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*Điều chỉnh theo CV405: Cho HS nghe- ghi nội dung chính của bài; bình giảng về ý
thức trách nhiệm của người công dân nhỏ tuổi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: + SGK, tranh minh hoạ trang 136
+ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
- HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động Khởi động:(5 phút)
- Cho HS thi đọc bài thơ Bầm ơi và trả - HS thi đọc
lời câu hỏi về nội dung bài:
- Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em + Người mẹ của anh chiến sĩ là một phụ
nghĩ gì về người mẹ của anh ?
nữ Việt Nam điển hình: chịu thương
chịu khó, hiền hậu, đầy tình thương yêu
- Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em con…
nghĩ gì về anh ?
+ Anh chiến sĩ là người con hiếu thảo,
giàu tình yêu thương mẹ. / Anh chiến sĩ
là người con rất yêu thương mẹ, yêu đất
nước, đặt tình yêu mẹ bên tình yêu đất
nước. / …
- Nhận xét, đánh giá.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động Khám phá: (12phút)
- Mời 1 HS khá giỏi đọc.
- HS đọc
- HS chia đoạn.
- HS chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến còn ném đá lên
tàu.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến hứa không chơi

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1trong
nhóm.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 trong
nhóm.
- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa
từ khó.
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài - giọng kể
chậm rãi, thong thả (đoạn đầu), nhấn
giọng các từ ngữ chềnh ềnh, tháo cả
ốc, ném đá nói về các sự cố trên đường
sắt; hồi hộp, dồn dập (đoạn cuối), đọc
đúng tiếng la (Hoa, Lan, tàu hỏa
đến !); nhấn giọng những từ ngữ thể
hiện phản ứng nhanh, kịp thời, hành
động dũng cảm cứu em nhỏ của Út
Vịnh (lao ra như tên bắn, la lớn, nhào
tới).
3. Hoạt động Thực hành: (10 phút)
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi và chia sẻ trước lớp:
+ Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh
mấy năm nay thường có những sự cố
gì?
+ Trường của Út Vịnh đã phát động
phong trào gì? Nội dung của phong
trào đó lầ gì?
+ Út Vịnh đã làm gì để thực hiện an
toàn giữ gìn đường sắt?
+ Khi thấy còi tàu vang lên từng hồi
giục giã, Út Vịnh nhìn ra đường sắt và
đã thấy những gì?
+ Lúc đó Vịnh đã làm gì ?
+Bạn học tập được điều gì ở Út Vịnh ?

dại như vậy nữa.
+ Đoạn 3: Tiếp cho đến tàu hoả đến!
+ Đoạn 4: Phần còn lại
- HS đọc trong nhóm
- HS đọc trong nhóm

- HS đọc
- HS theo dõi

- HS thảo luận nhóm:
+ Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh trên
đường tàu chạy, lúc thì ai đó tháo cả ốc
gắn các thanh ray, trẻ chăn trâu ném đá
lên tàu.
+ Phong trào Em yêu đường sắt quê em.
HS cam kết không chơi trên đường tàu.
không ném đá lên tàu vàđường tàu,
cung nhau bảo vệ những chuyến tàu
qua…
+ Út Vịnh nhận thuyết phục Sơn - một
bạn trai rất nghịch ngợm …thuyết phục
mãi Sơn hiểu ra và hứa không chơi dại
như thế nữa.
- Vịnh thấy Lan và Hoa đang ngồi chơi
chuyền thẻ trên đường tàu.
- Vịnh lao ra như tên bắn, la lớn báo tàu
hoả đến…Vịnh nhào tới ôm Lan lăn
xuống mép ruộng.
- Em học tập được ở Út Vịnh ý thức
trách nhiệm, tôn trọng về quy định

-Cho HS trình bày trước lớp nội dung
ATGT và tinh thần dũng cảm.
nghe- ghi
-HS trình bày trước lớp
+ Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào ?
- Câu chuyện ca ngợi Út Vịnh có ý thức
của một chủ nhân tương lai, thực hiện
-GV nhận xét
tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt,
dũng cảm cứu em nhỏ.
Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn của
- 4 HS nối tiếp đọc toàn bài
bài. Yêu cầu cả lớp theo dõi, tìm cách - Nêu ý kiến về giọng đọc.
đọc hay.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- HS đọc diễn cảm đoạn: Thấy lạ, Vịnh
nhìn ra đường tàu… trước cái chết trong
gang tấc.
+ GV đọc mẫu
- Theo dõi GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc cho nhau
nghe.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét HS.
- HS nghe
4. Hoạt động Vận dụng: (2phút)
- Địa phương em có đường tàu chạy - HS nêu
qua không ? Em sẽ làm gì để giữ gìn
an toàn đường sắt ?
-Cho bình giảng về ý thức trách nhiệm -HS bình giảng trước lớp
của người công dân nhỏ tuổi.
-GV nhận xét tuyên dương
5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe
- Về nhà luyện đọc diễn cảm bài
- HS nghe và thực hiện
- Chuẩn bị bài sau: Những cánh buồm
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 2:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
2. Kĩ năng:
- HS làm bài 1(a, b dòng 1), bài 2 (cột 1, 2), bài 3.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm

4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động Khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động Thực hành:(28 phút)
Bài 1(a, b dòng 1): HĐ cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Tính
- Nêu cách chia phân số cho số tự
- HS nêu lại
nhiên và chia số tự nhiên cho phân số?
- Yêu cầu HS làm bài
- HS ở dưới làm bài vào vở.
- GV nhận xét, đánh giá.
- 3 HS lên bảng làm bài, chia sẻ

b)72 : 42 = 1,6
281,6 : 8 = 35,2
300,72 : 53,7 = 5,6
Bài 2(cột 1, 2): HĐ cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS nêu cách chia nhẩm một
sồ cho 0,1 ; 0,01 ; 0,25 ; 0,5
Bài 3: HĐ cá nhân
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- GV cho HS làm bài

- Tính nhẩm
- Cả lớp làm vào vở.
- 3 HS lên bảng làm bài, chia sẻ kết quả
a) 3,5 : 0,1 = 35
8.4 ; 0,01 = 840
7,2 : 0,01 = 720
6,2 : 0,1 = 62
b) 12 : 0,5 = 24
20 : 0,25 = 80
11 : 0,25 = 44
24 : 0,5 = 48
- 1 HS nêu
- Cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét chữa bài, chốt lại kết
quả đúng.

- 3 HS lên bảng làm bài,chia sẻ cách
làm

3.Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Cho HS nêu kết quả của phép tính:
- HS nêu
a) 7,05 : 0,1 =......
a) 7,05 : 0,1 = 70,5
b) 0,563 : 0,001 = .....
b) 0,563 : 0,001 = 563
c) 3,73 : 0,5 = .....
c) 3,73 : 0,5 = 7,46
d) 9,4 : 0,25 = ......
d) 9,4 : 0,25 = 37,6
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Về nhà ôn lại bài, tập làm các bài tập - HS nghe và thực hiện
tương tự.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3 +4:
Anh văn
(Cô Quốc dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
----------------------------------------------------------Thứ ba ngày 25 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
Chính tả
BẦM ƠI (Nhớ - viết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức các câu thơ lục
bát.
2. Kĩ năng: HS làm được bài 2, bài 3.
3. Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.

*Điều chỉnh theo CV 405: Cho HS nghe ghi nội dung chính của bài chính tả.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng nhóm để HS làm bài tập 2
- HS: SGK, vở viết
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động Khởi động:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc viết - HS nêu
hoa tên các huân chương, giải
thưởng, danh hiệu, kỉ niệm chương.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động Khám phá:(7 phút)
- GV yêu cầu HS đọc 14 dòng đầu - 1 HS đọc to. Cả lớp lắng nghe.
trong bài Bầm ơi.
- Tình cảm của người mẹ và anh -Tình cảm của người mẹ và anh chiến sĩ
chiến sĩ như thế nào?
thắm thiết, sâu nặng.
- Tìm tiếng khi viết dễ sai
- lâm thâm, lội dưới bùn, mạ non, ngàn
khe,…
- GV nhắc HS chú ý tập viết những từ - HS đọc thầm, tập viết các từ ngữ dễ viết
em dễ viết sai.
sai.
Hướng dẫn viết bài chính tả. (15 phút)
- Yêu cầu học sinh viết bài
- HS nhớ viết bài
- HS soát lỗi chính tả.
GV chấm và nhận xét bài (3 phút)
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. Hoạt động Thực hành: (8 phút)
Bài tập 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu các nhóm làm vào bảng - Các nhóm thảo luận và làm
bài :
phụ và gắn lên bảng lớp.
Tên các cơ Bộ
Bộ
Bộ
- GV nhận xét chữa bài.
quan, đơn phận
phận
phận
- Chốt: Em hãy nêu quy tắc viết hoa
vị
thứ
thứ hai thứ
tên các cơ quan đơn vị ?
nhất
ba
- GV kết luận:
Trường
Trường Tiểu
Bế
+ Tên cơ quan, đơn vị được viết hoa
Tiểu học
học
Văn
chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo
Bế
Văn
Đàn
thành tên đó – GV mở bảng phụ mời
Đàn
1 HS đọc nội dung ghi nhớ trên.
Trường Trung Đoàn
+ Bộ phận thứ ba là các danh từ riêng Trường

(Bế Văn Đàn, Đoàn Kết, Đoàn Kết) Trung học
học cơ Kết
viết hoa theo quy tắc viết tên người, Đoàn Kết
sở
tên địa lí Việt Nam - viết hoa chữ cái Công
ti Công ti Dầu
Biển
đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.
Dầu khí
khí
Đông
Bài tập 3: HĐ cá nhân
Biển Đông
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Viết tên các cơ quan đơn vị sau cho
- Yêu cầu HS làm bài
đúng
- GV nhận xét, chữa bài
- Cả lớp làm vở , 1 HS lên bảng làm sau
đó chia sẻ kết quả
a) Nhà hát Tuổi trẻ
b) Nhà xuất bản Giáo dục
c) Trường Mầm non Sao Mai
4. Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Cho HS viết lại tên cơ quan đơn vị - HS viết:
cho đúng:
+ Bộ Giao thông Vận tải
Bộ Giao thông vận tải, Bộ Giáo dục + Bộ Giáo dục và Đào tạo.
và đào tạo.
5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- GV nhận xét tiết học.
- HS nghe và thực hiện
- Chuẩn bị bài tiết sau.
- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa tên
các cơ quan, đơn vị để áp dụng vào
thực tế.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 2:
Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU(Dấu phẩy)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm được tác dụng của dấu chấm, dấu phẩy.
2. Kĩ năng: Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn (BT1).
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* Điều chỉnh theo CV405: Viết được đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS
trong giờ ra chơi và nêu được tác dụng của dấu phẩy(BT2).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng phụ viết sẵn nội dung 2 bức thư.
- HS : SGK

2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động Khởi động:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện": - HS chơi trò chơi
Yêu cầu HS tìm ví dụ nói về ba tác
dụng của dấu phẩy.(Mỗi HS chỉ nêu 1
tác dụng)
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động Thực hành:(28 phút)
Bài tập 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Có thể đặt dấu chấm hay dấu phẩy
vào những chỗ nào ở hai bức thư trong
mẩu chuyện sau
+ Bức thư đầu là của ai?
+ Bức thư đầu là của anh chàng đang
tập viết văn.
+ Bức thư thứ hai là của ai?
+ Bức thư thứ hai là thư trả lời của
Bớc- na Sô.
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài vào nháp
- GV chốt lời giải đúng.
-1 HS lên bảng làm, chia sẻ
- Gọi 1 HS đọc lại mẩu chuyện vui sau - Bức thư 1 “Thưa ngài, tôi xin trân
khi đã hoàn thiện dấu chấm, dấu phẩy. trọng gửi tới ngài một số sáng tác mới
của tôi. Vì viết vội, tôi chưa kịp đánh
các dấu chấm, dấu phẩy. Rất mong ngài
cho và điền giúp tôi các dấu chấm, dấu
phẩy cần thiết rồi bỏ chúng vào phong
bì, gửi đến cho tôi. Chào ngài.”
Bài tập 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS viết đoạn văn của mình trên
bảng nhóm, cả lớp viết vào vở
- Trình bày kết quả
- Đại diện 1 số em trình bày đoạn văn
của mình, nêu tác dụng của từng dấu
- GV chốt lại ý kiến đúng, khen ngợi
phẩy trong đoạn văn .
những HS làm bài tốt.
3.Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Một vài HS nhắc lại tác dụng của dấu - HS nhắc lại
phẩy.
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT2, - HS nghe và thực hiện
viết lại vào vở.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm.
- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
2. Kĩ năng: HS làm bài 1(c, d); bài 2, bài 3.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con...
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
1. Hoạt động Khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động Thực hành:(28 phút)
Bài 1(c, d): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Em hãy nêu cách tìm tỉ số phần trăm
của hai số ?
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài , chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc đề bài, nêu yêu cầu.

Hoạt động của trò
- HS hát
- HS ghi vở

- Tìm tỉ số phần trăm của
+ Bước 1: Tìm thương của hai số
+ Bước 2: Nhân thương đó với 100 rồi
viết thêm kí hiệu % vào tích.
- Cả lớp làm vở.
- 2 HS lên bảng làm bài, chia sẻ cách
làm
c) 3,2 : 4 = 0,8 = 80%
d) 7,2 : 3,3 = 2,25 = 225%
- Tính

- Yêu cầu HS làm bài, chia sẻ trước lớp - HS tự giải, 3 HS lên bảng làm bài,
- GV nhận xét, chữa bài
chia sẻ trước lớp
a) 2,5% + 10,34% = 12,84%
b) 56,9% - 34,25% = 22,65%
c) 100% - 23% - 47,5% = 29,5%
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài
- Lớp làm vào vở.
- GV nhận xét chữa bài
-1 HS lên bảng làm bài, chia sẻ
Bài giải
a) Tỉ số phần trăm giữa diện tích đất
trồng cây cao su và cây cà phê là:
480 : 320 = 1,5 = 150%
b) Tỉ số phần trăm giữa diện tích đất
trồng cây cà phê và cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666 = 66,66%
Đáp số : a) 150%
b) 66,66%
3.Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Tính tỉ số phần trăm của 9 và 15; 4,5 - Tỉ số phần trăm của 9 và 15 là: 60%
và 12
- Tỉ số phần trăm của 4,5 và 12 là:
37,5%
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- GV củng cố nội dung luyện tập
- HS nghe
- Hoàn thiện bài tập chưa làm xong
- HS nghe và thực hiện
- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC bài sau
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 4:
HĐTN
Dạy theo chủ điểm
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 26 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------

Tiết 2:

Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
---------------------------------------------------------Tiết 3:
Tập đọc
NHỮNG CÁNH BUỒM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Hiểu nội dung,ý nghĩa: Cảm xúc tự hào của người cha, ước mơ về
cuộc sống tốt đẹp của người con. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2. Kĩ năng:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ
- Học thuộc 1, 2 khổ thơ trong bài.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*Điều chỉnh theo CV 405: HS nghe- ghi được nội dung bài;bình giảng về cảm xúc
của người cha khi bắt gặp ước mơ của con trong đời thực thông qua bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Đồ dùng
- GV: + Tranh minh học bài đọc trong SGK.
+ Bảng phụ chép đoạn thơ “Cha ơi…Để con đi”.
- HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Hoạt động Khởi động:(5 phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi "Chiếc hộp - HS chơi trò chơi
bí mật" với nội dung đọc 1 đoạn trong
bài Út Vịnh, trả lời câu hỏi:
- Út Vịnh đã làm gì để thực hiện - Vịnh đã tham gia phong trào Em yêu
nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt ?
đường sắt quê em; nhận việc thuyết
phục Sơn - một bạn thường chạy trên
đường tàu thả diều; đã thuyết phục được
Sơn không thả diều trên đường tàu.
- Em học tập được ở Út Vịnh điều gì ? - Em học được ở Vịnh ý thức trách

- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động Khám phá: (12phút)
- Gọi HS khá giỏi đọc bài.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm.

nhiệm, tôn trọng quy định về an toàn
giao thông, tinh thần dũng cảm cứu các
em nhỏ. / Vịnh còn nhỏ nhưng đã có ý
thức của một chủ nhân tương lai, thực
hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường
sắt ở địa phương, dũng cảm, nhanh trí
cứu sống em nhỏ. /
- HS nghe
- HS ghi vở

- Cả lớp theo dõi
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm đọc bài
+ 5 HS nối tiếp đọc từng khổ thơ lần 1
kết hợp luyện đọc từ khó.
+ 5 HS nối tiếp đọc từng khổ thơ lần 2
kết hợp luyện đọc câu khó, giải nghĩa
từ.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ - giọng - HS theo dõi.
chậm rãi, dịu dàng, trầm lắng phù hợp
với việc diễn tả tình cảm của người cha
với con; chú ý đọc nhấn giọng những
từ ngữ gợi tả, gợi cảm (rực rỡ, lênh
khênh, chắc nịch, chảy đầy vai, trầm
ngâm,…); lời của con: ngây thơ, hồn
nhiên; lời cha: ấm áp, dịu dàng.
3. Hoạt động Thực hành: (10 phút)
- Cho HS thảo luận theo các câu hỏi:
- HS thảo luận và báo cáo kết quả
+ Những câu thơ nào tả cảnh biển đẹp? + Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh; cát
càng mịn, biển càng trong.
+ Những câu thơ nào tả hình dáng, + Bóng cha dài lênh khênh
hoạt động của hai cha con trên bãi Bóng con tròn chắc nịch
biển?
+ Hãy tưởng tượng và tả cảnh hai cha + Cha dắt con đi dưới ánh mai hồng
con dạo trên bãi biển dựa vào những Con bỗng lắc tay cha khẽ hỏi…
hình ảnh đã được gợi ra trong bài thơ.
+ Hãy thuật lại cuộc trò chuyện của hai - HS nêu
cha con?
- HS nối tiếp nhau thuật lại
+ Những câu hỏi ngây thơ cho thấy + Con ước mơ được nhìn thấy nhà cửa,
con có ước mơ gì?
cây cối, con người ở nơi tận xa xôi
ấy…
+ Ước mơ của con gợi cho cha nhớ + Gợi cho cha nhớ đến ước mơ thuở
điều gì ?
nhỏ của mình.
+ Nêu nội dung chính của bài?
+ Cảm xúc tự hào của người cha, ước
- GV KL:
mơ về cuộc sống tốt đẹp của người con.

Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
- Mời HS 5 nối tiếp đọc bài thơ.
- HS đọc.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
khổ thơ.
khổ thơ.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ - HS luyện đọc diễn cảm.
2, 3 trong nhóm 2.
- Thi đọc diễn cảm.
- HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS luyện đọc thuộc lòng, sau đó - HS thi đọc.
thi đọc
- Cả lớp và GV nhận xét.
4. Hoạt động ứng dụng: (2 phút)
- Cho HS nêu lại ý nghĩa của bài thơ
- HS nêu
- Bình giảng với mọi người ý nghĩa - HS bình giảng
của bài thơ.
-GV nhận xét
5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Về nhà tiếp tục học thuộc làng bài - HS nghe và thực hiện
thơ và đọc cho mọi người cùng nghe.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 4:
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm được cách thực hiện các phép tính với số đo thời gian.
2. Kĩ năng:
- Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán.
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ, bảng nhóm
- HS : SGK, bảng con
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của thầy
1. Hoạt động Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Gọi
thuyền" với các câu hỏi:
+ Kể tên các đơn vị đo đã học
+ 1 năm thường có bao nhiêu ngày ?
+ 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
+ Những tháng nào có 31 ngày ?
+ 1 ngày có bao nhiêu giờ ?
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động Thực hành:(28 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách cộng, trừ và
các chú ý khi thực hiện các phép tính
cộng, trừ số đo thời gian.

Hoạt động của trò
- HS chơi trò chơi

- HS nghe
- HS ghi vở
- Tính
- Lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm, chia sẻ kết quả
12 giờ 24phút
+ 3 giờ 18phút
15 giờ 42phút
Hay
14 giờ 26 phút
13 giờ 86 phút
- 5 giờ 42 phút - 5 giờ 42 phút
8 giờ 44 phút
5,4 giờ
+ 11,2 giờ
17,6 giờ

20,4 giờ
- 12,8 giờ
7,6 giờ

Bài 2 : HĐ cá nhân
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách nhân, chia
và các chú ý khi thực hiện các phép
tính nhân , chia số đo thời gian.

- Tính
- Cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm, chia sẻ kết quả
8 phút 54 giây
2 = 17 phút 48 giây
38 phút 18 giây : 6 = 6 phút 23 giây
4,2 giờ 2 = 8, 4 giờ
37,2 phút : 3 = 12,4 phút

Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc và tóm tắt đề bài.
- Hướng dẫn HS cách giải.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài

- Cả lớp theo dõi
- HS thảo luận cách giải
- Cả lớp làm vở, 1 HS chia sẻ kết quả
Bài giải
Thời gian cần có để người đi xe đạp đi
hết quãng đường là:
18 : 10 = 1,8 ( giờ)
1,8 giờ = 1giờ 48 phút
Đáp số: 1giờ 48 phút

3.Hoạt động Vận dụng:(2 phút)

- GV tóm lại nội dung bài học
-HS nghe
- Yêu cầu HS thực hành tính quãng - HS nghe thực hiện
đường đi từ nhà tới trường biết thời
gian và vận tốc đi
4. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Nhận xét giờ học
- HS nghe
- Dặn HS về nhà ôn lại bài và ĐỒ - HS nghe và thực hiện
DÙNG DẠY HỌC bài sau: Ôn tập về
tính chu vi, diện tích một số hình.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 5:
Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN TẢ CON VẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (về bố cục, cách
quan sát và chọn lọc chi tiết); nhận biết và sửa được lỗi trong bài.
2. Kĩ năng: Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn .
3. Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ ghi các lỗi phổ biến trong bài làm của HS
- HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động Khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS chuẩn bị
2. Hoạt động Thực hành:(28 phút)
*Nhận xét chung bài làm của HS:
- Gọi HS đọc lại đề bài
- HS đọc đề bài.
- Nhận xét chung
- Lắng nghe.
Ưu điểm:
GV đánh giá về các mặt:

+ Hiểu và viết đúng yêu cầu của đề bài
thế nào.
+ Bố cục bài văn.
+ Diễn đạt câu, ý.
+ Sự sáng tạo trong cách dùng từ, dùng
hình ảnh miêu tả...
 
Gửi ý kiến