Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 27 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 09h:46' 15-06-2019
Dung lượng: 167.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người

Giáo viên: Nguyễn Thị Tơ
GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 - 2017
TUẦN 27
Soạn ngày 11 tháng 03 năm 2017
Thứ hai ngày 13 tháng 03 năm2017
TIẾNG VIỆT
VẦN / oao/, /oeo/
Sách thiết kế (trang 262), SGK (trang 138 - 139)
Tiết 1 - 2

Thứ ba ngày 14 tháng 03 năm2017
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Củng cố đọc, viết, so sánh các số và tìm số liền sau của số có 2 chữ số.
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận khi làm bài.
II. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn
2. Trải nghiệm: So sánh 2 số: 33 và 35; số 39 và 41; số 69 và 71
III. Hoạt động thực hành
Bài 1:
a. Viết số:
a. Ba mươi, mười ba; mười hai; hai mươi.
b. Bảy mươi bảy; bốn mươi tư; chín mươi sáu; sáu mươi chín.
c. Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
- HS nêu yêu cầu của bài rồi đọc và viết số.
Bài 2: Viết theo mẫu:
- GV nhắc lại muốn tìm một số liền sau của 1 số ta thêm 1 vào số đó.
* Ví dụ số liền sau của 80 là 81.
a. Số liền sau của 23 là:… số liền sau của 70 là:…
b. Số liền sau của 84 là:… số liền sau của 98 là:…
c. Số liền sau của 54 là:… số liền sau của 69 là:…
d. Số liền sau của 39 là:… số liền sau của 40 là:…
- HS nêu yêu cầu của bài – làm bài.
Bài 3: Điền dấu <, >, =
a. 34…50 72…81 b. 47… 45 95…90 c. 55…66 77…99
78…69 62…62 81…82 61…83 44…33 88…22
- HS đọc so sánh các số và điền dấu vào chỗ chấm cho đúng.
Bài 4: Viết (theo mẫu)
- HDHS: 87 gồm 8 chục và 8 đơn vị sau đó HD cách viết: 87 = 80 + 7
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị: ta viết 87 = 80 + 7
59 gồm … chục và … đơn vị: ta viết 59 = … + …
20 gồm … chục và … đơn vị: ta viết 20 = … + …
99 gồm … chục và … đơn vị: ta viết 99 = … + …
- HS nêu yêu cầu bài và làm bài .
IV. Hoạt động ứng dụng
Về nhà chia sẻ cùng người thân đọc, viết số có hai chữ số.


TIẾNG VIỆT
VẦN / uau/, / uêu// uyu/
Sách thiết kế (trang 264), SGK (trang 140 - 141)
Tiết 3- 4

Thứ tư ngày 15 tháng 03 năm2017

TOÁN
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 - 100
I. Mục tiêu
- Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99.
- Biết lập được bảng các số từ 1 – 100.
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận trong khi làm bài.
II. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn
2. Trải nghiệm: Số liền sau của số 90 là số nào?
3. Tìm hiểu khám phá kiến thức mới: Bảng các số từ 1 - 100
a. Giới thiệu bước đầu về số 100.
- HS học thuộc lý thuyết về số liền sau của một số có 2 chữ số là chính số đó thêm 1:
- Ví dụ bài 1: Số liền sau của số 97 là 98.
Số liền sau của số 98 là 99.
Vậy số liền sau của số 99 là số nào? số liền sau của số 99 là số 99 thêm 1 là 100:
- HS nhắc lại: 100 đọc là một trăm. “ nhắc lại 3 lần”
* Lưu ý: HS hiểu rằng số 100 đây không phải là số có 2 chữ số mà đây là số có 3 chữ số gồm 1 chữ số 1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 “ 100”.
III. Hoạt động thực hành
Bài 1: Đã giới thiệu ở trên
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
 
Gửi ý kiến