Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 20 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:39' 20-10-2023
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Long)
TUẦN 20.
Thứ

Tiết

Môn

1 Tập đọc

Tiết
Tên bài dạy
PPCT
 
39 Thái sư Trần Thủ Độ

2 Toán

96 Luyện tập

3 Tiếng anh

39 Cô Quốc dạy

4 Tiếng anh

40 Cô Quốc dạy

5 Chào cờ

20 Triển khai đầu tuần

1 Chính tả

20 Nghe viết:Cánh cam lạc mẹ

Ba

2 LTVC

39 MRVT : Công dân

31/01

3 Toán

97 Diện tích hình tròn

4 HĐTN

20 Dạy theo chủ điểm

1 Kĩ thuật

20 Thầy Luyện dạy

2 Đạo đức

20 Thầy Luyện dạy

3 Tập đọc

40 Nhà tài trợ đặc biệt của CM

4 TLV

39 Tả người :Kiểm tra viết

5 Toán

98 Luyện tập

1 LTVC

40 Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

Năm

2 Kể chuyện

20 Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

02/02

3 Toán

99 Luyện tập chung

4 Khoa học

39 Sự biến đổi hoá học (tiết 2)

1 TLV

40 Lập chương trình hoạt động

2 Toán

100 Giới thiệu biểu đồ hình quạt

03/02

3 Lịch sử

20 Ôn tập

(Sáng)

4 L. TOÁN

20 Dạy theo sách

1 Địa lí

20 Châu Á (TT)

2 Khoa học

40 Năng lượng

3 L.TV

20 Dạy theo sách

4 SHL

20 Sinh hoạt cuối tuần

Hai
30/01


01/2

Sáu

Sáu
03/02
(Chiều)

Tích hợp
 

Ghi chú
 
điều chỉnh CV 3799

BTCL:1bc,2,3a
 

 

 

BTCL :1ab,2ab,3

QPAN

Ra đề phù hợp
 

BTCL1,2

BTCL :1,2,3
KNS
BTCL1

 

MTBĐ điều chỉnh CV 3799

1

Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2023
TIẾT 1:
Tập đọc
THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng,
không vì tình riêng mà làm sai phép nước (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Học đức tính nghiêm minh, công bằng.
* Điều chỉnh theo CV 3799: Nêu nhân vật yêu thích và giải thích lí do
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh hoạ , bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần
luyện đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi đọc phân vai trích đoạn - HS thi đọc
kịch (Phần 2) và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
(Lưu ý tốc độ đọc của nhóm M1,2)
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 1HS đọc toàn bài
- Cho HS chia đoạn: 3 đoạn
- HS chia đoạn
+ Đoạn 1: từ đấu đến ...ông mới tha
cho.
+ Đoạn 2: tiếp theo đến ...thưởng cho.
+ Đoạn 3: phần còn lại.
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp đoạn trong - HS nối tiếp đoạn trong nhóm lần 1
nhóm lần 1
- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai: - HS luyện đọc từ ngữ khó đọc.
Linh Từ Quốc Mẫu, kiệu, chuyên
quyền, ...
2

- Đọc nối tiếp lần 2.
- HS luyện đọc lần 2
- Giải nghĩa từ.
- 3HS giải nghĩa từ (dựa vào SGK).
- Luyện đọc theo cặp.
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc.
- Cho HS thi đọc
- HS thi đọc phân vai hoặc đọc đoạn
- GV đọc mẫu
- HS nghe
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công
bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước ( Trả lời được các câu hỏi trong
SGK).
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận theo các câu hỏi - Nhóm trưởng điều khieenr nhóm đọc
sau:
bài TLCH sau đó chia sẻ kết quả
+ Khi có một người xin chức câu + Trần Thủ Độ đồng ý nhưng yêu cầu
đương, Trần Thủ Độ đã làm gì?
người đó phải chặt một ngón chân để
phân biệt với những câu đương khác.
+ Theo em cách xử sự này của Trần + HS trả lời
Thủ Độ có ý gì?
+ Trước việc làm của người quân hiệu, + Ông hỏi rõ đầu đuôi sự việc và thấy
Trần Thủ Độ xử lý ra sao?
việc làm của người quân hiệu đúng nên
ông không trách móc mà còn thưởng
cho vàng, bạc.
+ Khi biết có viên quan tâu với vua + Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ thưởng cho viên quan dám nói thẳng.
nói thế nào?
+ Những lời nói và việc làm của Trần + Ông là người cư xử nghiêm minh,
Thủ Độ cho thấy ông là người như thế không vì tình riêng, nghiêm khắc với
nào?
bản thân, luôn đề cao kỷ cương phép
nước.
- Cho HS báo cáo, giáo viên nhận xét,
kết luận.
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn
* Cách tiến hành:
- GVđưa bảng phụ ghi sẵn đoạn 3 lên - HS đọc phân vai: người dẫn chuyện,
và hướng dẫn đọc.
viên quan, vua, Trần Thủ Độ (nhóm 4).
- Phân nhóm 4 cho HS luyện đọc.
- Cho HS thi đọc.
- 2 - 3 nhóm lên thi đọc phân vai.
- GV nhận xét + khen nhóm đọc hay
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3phút)
- Qua câu chuyện trên, em thấy Thái sư - Thái sư Trần Thủ Độ là người gương
Trần Thủ Độ là người như thế nào ?
mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì
tình riêng mà làm sai phép nước
- Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi
người cùng nghe
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
3

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 2:

Toán
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của
hình tròn đó.
- Rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu
vi của hình tròn đó.
- HS làm bài 1(b,c), bài 2, bài 3a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ, SGK.
- Học sinh: Vở, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS tổ chức thi đua: Nêu quy tắc - HS thi đua nêu
tính chu vi hình tròn
- Gv nhận xét
- HS khác nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của
hình tròn đó.
- HS làm bài 1(b,c), bài 2, bài 3a.
* Cách tiến hành:
Bài 1(b,c): HĐ cá nhân
- Tính tính chu vi hình tròn có bán kính
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
r
- Yêu cầu HS làm vào vở, chia sẻ kết - HS cả lớp làm bài vào vở, chia sẻ
Giải
quả
4

- GV chữa bài, kết luận
b. Chu vi hình tròn là
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 (dm)
của hình tròn
c. Chu vi hình tròn là
2

1
x 2 x 3,14 = 15,7 (cm )
2

Đáp số :b. 27,632dm
c. 15,7cm

Bài 2: HĐ cặp đôi
- Cho HS thảo luận cặp đôi theo câu - HS thảo luận
hỏi:
- Biết chu vi, tính đường kính (hoặc
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
bán kính)
C = d x 3,14
+ Hãy viết công thức tính chu vi hình
Suy ra:
tròn biết đường kính của hình tròn đó.
d = C : 3,14
+ Dựa vào cách tính công thức suy ra
cách tính đường kính của hình tròn
- Cho HS báo cáo
C = r x 2 x 3,14
- GV nhận xét, kết luận
- Tương tự: Khi đã biết chu vi có thể Suy ra:
r = C : 3,14 : 2
tìm được bán kính không? Bằng cách
nào?
Bài giải
- GV nhận xét.
a. Đường kính của hình tròn là
- Yêu cầu HS làm vào vở, chia sẻ
15,7 : 3,14 = 5 (m)
- Nhận xét bài làm của HS, chốt kết
b. Bán kính của hình tròn là
quả đúng.
18,84 : 3,14 : 2 = 3(dm)
Đáp số : a. 5dm
b. 3dm
Bài 3a: HĐ cá nhân
- HS tự tìm hiểu đề bài
- HS tự trả lời câu hỏi để làm bài:
- Đường kính của bánh xe là 0,65m
+ Bài toán cho biết gì?
a) Tính chu vi của bánh xe
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài, chia sẻ kết quả
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
Bài giải
- GV kết luận
Chu vi bánh xe là:
0,65 x 3,14 = 2,041 (m)
Đáp số a) 2,041m
Bài 4(Bài tập chờ): HĐ cá nhân
- HS làm bài
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời 1 HS nêu kết quả, giải thích cách - HS suy nghĩ tìm kết quả đúng.
*Kết quả:
làm
- Khoanh vào D
- GV nhận xét
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Tìm bán kính hình tròn biết chu vi là - HS tính:
9,42cm
9,42 : 2: 3,14 = 1,5(cm)
5

- Vận dụng các kiên thức đã học vào - HS nghe và thực hiện
thực tế.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3 +4:
Anh văn
(Cô Quốc dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
----------------------------------------------------------Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2023
TIẾT 1:
Chính tả
CÁNH CAM LẠC MẸ (Nghe - viết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ.
- Làm được bài tập 2a.
- Rèn kĩ năng điền d/r/gi.
- Giáo dục tình cảm yêu quý các loài vật trong môI trường thiên nhiên, nâng
cao ý thức BVMT.
* GDBVMT: Giáo dục HS biết yêu quý các loài vật trong môi trường thiên
nhiên, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập2a.
- Học sinh: Vở viết.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)

6

- Cho HS chơi trò chơi "Tìm đúng, - HS chơi trò chơi
tìm nhanh" từ ngữ trong đó có tiếng
chứa r/d/gi (hoặc chứa o/ô).
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(6 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
(Lưu ý nhắc nhở HS nhóm (M1,2) nắm được nội dung bài và viết được các từ khó
trong bài)
*Cách tiến hành:
* Tìm hiểu nội dung bài thơ
- Gọi 1 HS đọc bài thơ.
- 1 HS đọc bài trước lớp.
+ Chú cánh cam rơi vào hoàn cảnh - Chú bị lạc mẹ, đi vào vườn hoang.
như thế nào?
Tiếng cánh cam gọi mẹ khàn đặc trên lối
mòn.
+ Những con vật nào đã giúp cánh + Bọ dừa, cào cào, xén tóc.
cam?
+ Bài thơ cho em biết điều gì?
+ Cánh cam lạc mẹ nhưng được sự che
chở, yêu thương của bạn bè.
*Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn - HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viết
khi viết chính tả.
chính tả. Ví dụ: Vườn hoang, xô vào,
trắng sương, khản đặc, râm ran...
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa - HS dưới viết vào giấy nháp hoặc bảng
tìm được
con.
- Lưu ý HS cách trình bày bài thơ
- HS nghe
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ.
(Lưu ý: Theo dõi tốc độ viết của nhóm M1,2)
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV để viết.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (5phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. HĐ luyện tập, thực hành: (6 phút)
* Mục tiêu: HS làm được bài tập 2a.
(Giúp đỡ HS nhóm M1,2 hoàn thành bài tập)
* Cách tiến hành:
Bài 2a: HĐ cá nhân
7

- Cho HS đọc yêu cầu của câu a.
- Lớp làm vào vở, 1HS làm bài trên bảng
- GV giao việc:
lớp.
+ Các em đọc truyện.
+ Chọn r, d hoặc gi để điền vào - Các tiếng cần lần lượt điền vào chỗ
chỗ trống sao cho đúng.
trống như sau: ra, giữa, dòng, rò, ra duy,
- HS làm bài tập.
ra, giấu, giận, rồi.
- GV nhận xét + chốt lại kết quả
đúng.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi:
- HS làm bài
Tôi là bèo lục bình
Tôi là bèo lục bình
Bứt khỏi sình đi ....ạo
Bứt khỏi sình đi dạo
.....ong mây trắng làm buồm
Dong mây trắng làm buồm
Mượn trăng non làm ....áo.
Mượn trăng non làm giáo.
- Tiếp tục tìm hiểu quy tắc chính tả - HS nghe và thực hiện
khi viết r/d/gi
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 2:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nghĩa của từ công dân( BT1).
- Xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của
BT2.
- Nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn
cảnh( BT3, BT4)
- HS( M3,4) làm được BT4 và giải thích lí do không thay được từ khác.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức và trách nhiệm trong sử dụng từ ngữ chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Vở viết, SGK, từ điển
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết - HS đọc
8

ở tiết Luyện từ và câu trước, chỉ rõ câu
ghép trong đoạn văn, cách nối các vế
câu ghép.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài- Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ công dân( BT1).
- Xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của
BT2.
- Nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn
cảnh( BT3, BT4)
- HS( M3,4) làm được BT4 và giải thích lí do không thay được từ khác.
(Giúp đỡ HS M1,2 hoàn thành các bài tập )
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1, - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
đọc 3 câu a, b, c.
theo.
- GV giao việc:
+ Các em cần đọc 3 câu a, b, c.
+ Khoanh tròn trước chữ a, b hoặc c ở
câu em cho là đúng.
- Cho HS làm bài.
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
- Cho HS trình bài kết quả.
- Một số HS phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng. Ý đúng: Câu b
Bài 2: HĐ cá nhân
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV giao việc:
+ Đọc kỹ các từ đã cho.
+ Đọc kỹ 3 câu a, b, c.
+ Xếp các từ đã đọc vào 3 nhóm a, b,
c sao cho đúng.
- HS làm bài vào vở (tra từ điển để tìm
- Cho HS làm bài
nghĩa của các từ đã cho).
- Một số HS trình bày miệng bài làm
- Cho HS trình bài kết quả.
của mình.
+ Công bằng: Phải theo đúng lẽ phải,
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
không thiên vị.
+ Công cộng: thuộc về mọi người
hoặc phục vụ chung cho mọi người
trong xã hội.
+ Công lý: lẽ phải phù hợp với đạo lý
và lợi ích chung của xã hội.
+ Công nghiệp: ngành kinh tế dùng
máy móc để khai thác tài nguyên, làm
ra tư liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.
+ Công chúng: đông đảo người đọc,
9

xem, nghe, trong quan hệ với tác giả,
diễn viên ...
+ Công minh: công bằng và sáng
suốt.
+ Công tâm: lòng ngay thẳng chỉ vì
việc chung không vì tư lợi hoặc thiên
vị.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- GV giao việc:
+ Đọc các từ BT đã cho.
+ Tìm nghĩa của các từ.
+ Tìm từ đồng nghĩa với công dân.
- Cho HS làm bài.

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.

- Cho HS trình bài kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Bài 4: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giao công việc :
- Các em đọc câu nói của nhân vật
Thành
- Chỉ rõ có thể thay thế từ “công dân”
trong câu nói đó bằng từ đồng nghĩa
được không?
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét chữa bài.

- HS làm bài cá nhân; tra từ điển để tìm
nghĩa các từ; tìm từ đồng nghĩa với từ
công dân.
- Một số HS phát biểu ý kiến.
+ Các từ đồng nghĩa với công dân:
nhân dân, dân chúng, dân.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- HS theo dõi.

- HS làm bài, chia sẻ kết quả
- Trong các câu đã nêu không thay thế
từ công dân bằng những từ đồng nghĩa
với nó vì từ công dân trong câu này có
nghĩa là người dân của một nước độc
lập, trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp
theo. Các từ đồng nghĩa : nhân dân,
dân, dân chúng không có nghĩa này
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Từ nào dưới đây chứa tiếng "công" - HS nêu: công minh
với nghĩa "không thiên vị" : công
chúng, công cộng, công minh, công
nghiệp.
- Viết một đoạn văn ngắn nói về nghĩa - HS nghe về thực hiện.
vụ của một công dân nhỏ tuổi đối với
đất nước.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
10

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 3:
Toán
DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết quy tắc tính diện tích hình tròn.
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tròn.
- HS làm bài 1(a,b), bài 2(a,b), bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi
làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: chuẩn bị hình tròn bán kính 10cm và băng giấy mô tả quá trình cắt, dán
các phần của hình tròn.
- HS: Mỗi HS đều có một hình tròn bằng bìa mỏng, bán kính 5cm. Chuẩn bị
sẵn kéo cắt giấy, hồ dán và thước kẻ thẳng.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS tổ chức thi hỏi đáp:
- HS nêu
+ Nêu quy tắc và công thức tính + d = C : 3,14
đường kính của hình tròn khi biết chu
vi?
+ Nêu quy tắc và công thức tính bán + r = C : 2 : 3,14
kính của hình tròn khi biết chu vi?
- Nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài. GV nêu mục tiêu tiết - HS ghi vở
học.
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: Biết quy tắc tính diện tích hình tròn.
*Cách tiến hành:
*Giới thiệu quy tắc và công thức tính
diện tích hình tròn
- Cho HS thảo luận nhóm tìm ra quy - HS báo cáo.
tắc tính diện tích hình tròn rồi báo
11

cáo.
- GV giới thiệu quy tắc và công thức
tính diện tích hình tròn thông qua bán
kính như SGK.
+ Muốn tính diện tích hình tròn ta
lấy bán kính nhân với bán kính rồi
nhân với số 3,14.
+ Ta có công thức :
S = r x r x 3,14
Trong đó :
S là diện tích của hình tròn
r là bán kính của hình tròn.
- GV yêu cầu: Dựa vào quy tắc và - HS làm bài vào giấy nháp, sau đó HS
công thức tính diện tích hình tròn em đọc kết quả trước lớp.
hãy tính diện tích của hình tròn có Diện tích của hình tròn là :
bán kính là 2dm.
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)
- GV nhận xét và nêu lại kết quả của
bài
- GVcho HS đọc lại quy tắc và công - Lấy bán kính nhân với bán kính rồi
nhân với số 3,14
thức tính diện tích hình tròn
- HS ghi vào vở:
Stròn= r x r x 3,14
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: - HS cả lớp làm bài 1(a,b), bài 2(a,b), bài 3.
- HS( M3,4) làm tất cả các bài tập
(Lưu ý: Giúp đỡ nhóm học sinh M1,2 hoàn thành các bài tập)
*Cách tiến hành:
Bài 1(a, b): HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích - HS nêu
hình tròn.
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vào vở, chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Bài giải
a, Diện tích của hình tròn là :
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)
b, Diện tích của hình tròn là :
0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2)
Bài 2(a,b): HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Cả lớp làm vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chung, chữa bài.
Bài giải
a, Bán kính của hình tròn là :
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tich của hình tròn là :
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
b, Bán kính của hình tròn là :
12

Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề bài.

7,2 : 2 = 3,6 (dm)
Diện tích của hình tròn là :
3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944 (dm2)

- Tính S của mặt bàn hình tròn biết
r = 45cm
- Yêu cầu HS làm bài
- Cả lớp làm vào vở, chia sẻ kết quả
- GV nhận xét kết luận
Bài giải
Diện tích của mặt bàn hình tròn là :
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2)
Đáp số: 6358,5cm 2
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Tính diện tích hình tròn có bán kính - HS tính:
là 1,5cm.
1,5 x 1,5 x 3,14 = 7,065(cm2)
- Về nhà tính diện tích bề mặt một đồ - HS nghe và thực hiện
vật hình tròn của gia đình em.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 4:

HĐTN
Dạy theo chủ điểm

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 01 tháng 2 năm 2023
Tiết 1:
Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:

Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
---------------------------------------------------------13

TIẾT 3:

Tập đọc
NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài
trợ tiền của cho Cách mạng.( Trả lời được các câu hỏi 1,2 ).
- HS HTT phát biểu được những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân
với đất nước ( câu hỏi 3) .
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp
tiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng.
- GDQP- AN: Công lao to lớn của những người yêu nước trong việc đóng góp
công sức, tiền bạc cho cách mạng Việt Nam.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục HS có lòng yêu nước, có trách nhiệm của một công
dân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: + Ảnh chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện trong SGK.
+ Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho Học sinh thi đọc bài “Thái sư - HS thi đọc
Trần Thủ Độ”
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài.
(Lưu ý tốc độ đọc của nhóm M1,2)
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS đọc
- Cho HS chia đoạn
- HS chia đoạn: 5 đoạn
- Giáo viên kết luận: chia thành 5 đoạn
nhỏ để luyện đọc.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến...Hòa Bình
+ Đoạn 2: Tiếp theo.... 24 đồng
14

+ Đoạn 3: Tiếp theo....phụ trách quỹ
+ Đoạn 4: Tiếp theo...cho Nhà nước
+ Đoạn 5: còn lại
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm 2 - 5 học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn
lượt
lần 1 kết hợp luyện đọc từ khó.
-5 học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn
lần 2 kết hợp giải nghĩa từ + Luyện đọc
câu khó.
- Luyện đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc toàn bài.
- Học sinh đọc cả bài.
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài.
- HS nghe
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: - Hiểu nội dung: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng
hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng.( Trả lời được các câu hỏi 1,2 ).
- HS (M3,4) phát biểu được những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân
với đất nước ( câu hỏi 3) .
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận theo câu hỏi sau đó - Học sinh đọc thầm, trả lời câu hỏi.
chia sẻ kết quả trước lớp:
1. Kể lại những đóng góp của ông
Thiện qua các thời kì.
a. Trước Cách mạng tháng 8- 1945
- Ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn đồng
Đông Dương.
- Ông ủng hộ chính Phủ 64 lạng vàng,
b. Khi cách mạng thành công.
góp vào Quỹ Độc lập Trung ương 10
vạn đồng Đông Dương.
c. Trong kháng chiến chống thực dân - Gia đình ông ủng hộ hàng trăm tấn
Pháp.
thóc.
d. Sau khi hoà bình lặp lại
- Ông hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê cho
Nhà nước.
2. Việc làm của ông Thiện thể hiện - Cho thấy ông là 1 công dân yêu nước
những phẩm chất gì?
có tấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sáng hiến
tặng 1 số tài sản lớn của mình cho Cách
mạng.
3. Từ câu chuện này, em có suy nghĩ - Người công dân phải có trách nhiệm
như thế nào về trách nhiệm của công với vận mệnh của đất nước. Người công
dân đối với đất nước?
dân phải biết hi sinh vì cách mạng, vì sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Giáo viên kết luận, tóm tắt nội dung. - Học sinh đọc lại.
- GDQP - AN: Bài văn còn ca ngợi - HS nghe
công lao to lớn của những người yêu
nước trong việc đóng góp công sức,
tiền bạc cho cách mạng Việt Nam.
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn
* Cách tiến hành:
15

- 5 HS đọc nối tiếp toàn bài
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc đúng.
- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm 1
đoạn văn.
- Giáo viên đọc mẫu đoạn văn.
- HS theo dõi
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm - Học sinh luyện đọc diễn cảm.
- Thi đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3phút)
- Từ câu chuyện trên, em có suy nghĩ - Người công dân phải có trách nhiệm
gì về trách nhiệm của một công dân đối với vận mệnh của đất nước.
đối với đất nước ?
- Kể lại câu chuyện cho mọi người - HS nghe và thực hiện
trong gia đình cùng nghe.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 4:

Toán
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn.
- Chu vi của hình tròn.
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tròn.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5p...
 
Gửi ý kiến