Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 20 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cai Hoàng Diễm
Ngày gửi: 15h:43' 02-10-2022
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Cai Hoàng Diễm
Ngày gửi: 15h:43' 02-10-2022
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu Học Võ Văn Dũng Năm học: 2021-2022
_(Từ ngày 24/ 01/ 2022 đến ngày 28 / 01/ 2022)_
Thứ
ngày
Tiết
Môn
Bài dạy
Tiết PPCT
Đồ dùng dạy học
Điều chỉnh- giảm tải
Nội dung tích hợp
_2_
_24/01_
1
CC
_2_
T
Luyện tập trang 100
Luyện tập chung trang 100-101
Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).
_3_
TĐ
Thái sư Trần Thủ Độ
Tranh SGK
_4_
TD
_5_
KH
Bài 39: Sự biến đổi hóa học
_6_
KH
Bài 40: Năng lượng
_3_
_25/01_
_1_
T
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
_2_
CT
Nghe- viết (Trí dũng song toàn)
Nghe - viết (Hà Nội)
Bài Hà Nội HD HS viết ở nhà.
_3_
LTVC
Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 20)
Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 21)
_4_
KC
Ông Nguyễn Khoa Đăng
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
_5_
AN
_4_
_26/01sáng_
_1_
T
Luyện tập về tính diện tích trang 103
_2_
TA
_3_
TA
_4_
TĐ
Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng.
_5_
TLV
Tả người( Kiểm tra viết)
_4_
_26/01__chiều_
_1_
LS
Bài 20: Bến Tre Đồng Khởi
_2_
ĐL
Bài 18: Châu Á( Tiếp theo)
Nêu được sự ra đời của các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). mục 5. Khu vực Đông Nam Á. Theo hướng dẫn CV 405 BGD_ĐT.
_3_
ĐĐ
Bài 21,22: Ủy ban nhân dân xã (phường) em
Bài tập 3: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ. Bài tập 4 : Không yêu cầu HS làm bài
_4_
KT
Chăm sóc gà
_5_
HĐNG
CĐ tháng 1: Mừng Đảng-mừng Xuân
_5_
_27/01_
_1_
T
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
_2_
Tin
_3_
Tin
_4_
LTC
Luyện tập về từ đồng nghĩa
_5_
MT
_6_
_28/01_
_1_
T
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
_2_
TA
_3_
TA
_4_
TD
_5_
TLV
Lập chương trình hoạt động
_6_
SH
Sinh hoạt lớp tuần 20
_Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022_
Hoạt động trải nghiệm:
Tiết 2: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHỦ ĐIỂM: CHÀO NĂM MỚI 2022.
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS hiểu được ý nghĩa của lễ chào cờ và sự trang nghiêm của lễ. Rèn HS kỹ năng tự quản, tự phục vụ, tính tích cực, tự giác trong học tập, trong thực hiện nề nếp nội quy trường lớp.
- Thái độ của HS lúc chào cờ biểu hiện ý thức kỉ luật, niềm tự hào và tình cảm đối với Tổ quốc trong ngày đầu năm học
- Chăm ngoan, lễ phép, có hướng phấn đấu để vươn lên.
II. CHUẨN BỊ :
- GV – TPT Đội: Nội dung chào cờ. Cờ đội, đội trống, đội kèn, kế hoạch tuần 19.
- HS: Sắp xếp lớp học gọn gàng ngồi dự lễ chào cờ đầu tuần.
III. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG:
TG
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
33'
1. Nội dung sinh hoạt dưới cờ:
( TPT điều hành thực hiện)
*Hoạt động 1: Kiểm tra điều kiện, ổn định tổ chức lớp.
- Kiểm tra sĩ số, trang phục.
- Ổn định nề nếp.
*Hoạt động 2: Chào cờ _(Tiến hành tại lớp)_
- Chào cờ theo nghi thức Đội do Lớp trưởng điều hành.
*Hoạt động 3: Phương hướng, nhiệm vụ tuần 20:
_* __TPT Đội nhắc nhở công việc trong tuần. _
- Phổ biến một số công việc của HS cần thực hiện trong kế hoạch của nhà trường:
+ HS cần thực hiện nghiêm khẩu hiệu 5K.
+Thực hiện nghiêm túc ATGT: đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe gắn máy,…
+ Không chơi đồ chơi nguy hiểm, không tàng trữ và đốt pháo nổ trước, trong và sau dịp tết Nguyên Đán.
+ Tham gia phong tuần lễ “_Lì xì heo đất trao góc học tập giúp bạn học tốt_” lần thứ VII, năm 2022.
*Thời gian thực hiện: từ ngày 10/2 đến ngày 24/2/2022
+ Tham gia viết thư quốc tế UPU.
_Chủ đề cuộc thi: _Em hãy viết thư cho một người có tầm ảnh hưởng để trình bày lí do và cách thức họ cần hành động trước khủng hoảng khí hậu.
_(Tiếng anh: Write a letter to someone influential explaining why and how they should take action on the climate cristis)._
_(có gửi kèm công văn qua zalo của khối)_
_* __BGH đánh giá và triển khai công việc trong tuần._
- Cô Hà – Hiệu trưởng nhắc nhở HS toàn trường về các hoạt động học tập và sinh hoạt tại trường trong tuần 20.
2. Nội dung sinh hoạt trong lớp :
( GVCN điều hành thực hiện)
- Lắng nghe.
- Học sinh đứng lên, tư thế nghiêm trang, chào cờ.
- Nghỉ-Nghiêm!
Chào cờ - Chào!
- Quốc ca!
- Đội ca!
“Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì lí tưởng của Bác Hồ vĩ đại – Sẵn sàng.”
- Lắng nghe.
- Tích cực tham gia.
-Tích cực tham gia.
- Hình thức: các lớp quyên góp ở lớp sau đó tổng hợp nộp lên cho Liên đội, (BCH Liên đội và cô TPT Đội phụ trách)
- Lắng nghe.
-Tích cực tham gia. Nộp bài từ ngày 02/12/2021 đến 02/03/2022 (Theo dấu bưu điện
- Địa chỉ nộp bài: Báo thiếu niên tiền phong và nhi đồng. Số 5, phố Hòa Mã, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội-11611
- Lắng nghe.
----------------------------------------o0o-----------------------------------------
Môn : Toán
Tiết 98 + 99 : LUYỆN TẬP - LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính chu vi hình tròn .
- Biết áp dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
- Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn.
- Biết sử dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
- Ham học toán, cẩn thận , chịu khó .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
b) Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ ghi các bài tập.
- HS : Vở, thước kẻ, compa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
2'
1. Hoạt động mở đầu:
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
- Nhận xét.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi
-HS ghi vở
10'
2. HĐ luyện tập, thực hành:
a) Luyện tập :
_*Mục tiêu:_
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính chu vi hình tròn .
- Biết áp dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
_*Cách tiến hành__:_
Bài 3 : HĐ cá nhân
- Vẽ hình như SGK.
+ Hãy quan sát hình vẽ và cho biết: Muốn tìm diện tích phần gạch chéo, ta làm thế nào ?.
+ Cho HS nêu các bước giải bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS khá lên bảng làm.
- Quan sát giúp đỡ HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, cả lớp chữa bài vào vở .
- GV nhận xét chung .
_- _HS đọc đề
+ Lấy S hình tròn lớn trừ đi S hình tròn nhỏ .
- HS nêu các bước giải bài toán .
_-_ HS làm bài
_Bán kính hình tròn lớn là : _
_0,7 + 0,3 = 1 (m) ._
_Dtích hình tròn lớn là : _
_1__×__ 1 __×__ 3,14 = 3,14 (m__2__) ._
_Dtích hình tròn nhỏ là : _
_0,7 __×__ 0,7 __×__ 3,14 = 1,5386 (m__2__) ._
_Dtích thành giếng là : _
_3,14 – 1,5386 = 1,60149 (m__2__)._
_ĐS: 1,60149m__2__ ._
- HS nhận xét, chữa bài .
- HS nghe .
25'
b) Luyện tập chung :
_*Mục tiêu:_
- Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn.
- Biết sử dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
_*Cách tiến hành:_
Bài 1 : HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề .
- Gv cho HS quan sát hình vẽ
- Yêu cầu 1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, sửa chữa (HS có thể làm 2 cách).
Bài 2 : HĐ nhóm đôi
- Gắn hình minh hoạ ( như SGK ) lên bảng .
+ Đề bài cho biết gì ? .
+ Đề bài hỏi gì ? .
- GV cho HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm ở phiếu học tập gắn lên bảng.
- GV theo dõi gợi ý HS yếu làm bài
- Hướng dẫn HS chữa bài.
Bài 4 : HĐ cá nhân
- Gắn hình minh hoạ lên bảng .
+ Đề bài yêu cầu gì ? .
+Diện tích phần tô màu được tính bằng cách nào ?
- Yêu cầu HS tính nhanh kết quả, sau đó đưa ra đáp án đúng.
- Nhận xét, sửa chữa.
-1 HS đọc ,cả lớp đọc thầm .
- HS quan sát
*
HS làm bài . HS nhận xét .
Bài giải :
Chu vi hình tròn bé là :
7 x 2 x 3,14 = 43,96 ( cm )
Chu vi hình tròn lớn là :
10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm )
Độ dài sợi dây thép là :
43,96 + 62,8 = _106,76(_cm)
ĐS: 106,76 cm.
*
HS quan sát .
+OB = 60cm và AB = 15 cm.
+ Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn nhỏ bao nhiêu cm ?
- Hs nêu
*
Hs làm bài . *
_ĐS__ : 94,2cm ._
- HS nhận xét chữa bài
-HS quan sát .
+ Chọn đáp án đúng cho câu trả lời .
+Tính Diện tích phần tô màu bằng Diện tích hình vuông trừ Diện tích hình tròn.
- HS thi đua nhau tính kết quả rồi báo cáo
_: Khoanh vào A ._
*
Nhận xét .
3'
4. Hoạt động vận dụng:
- Nêu cách tính bán kính hình tròn khi biết chu vi hình tròn?
- Nêu công thức tính Diện tích và chu vi hình tròn
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bị bài sau :Giới thiệu biểu đồ hình quạt
*
HS nêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Tập đọc
Tiết : 39 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Hiểu được ý nghĩa bài văn: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
- Hiểu nghĩa từ: thái sư, câu đương, kiệu, quân hiệu..
2. Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
3. HS có tình cảm yêu mến và kính trọng ông.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: GD HS nâng cao ý thức bảo vệ môi trường ở HS.Giữ gìn môi trường biển.
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Tranh minh hoạ bài học, bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
- HS : Xem trước bài ở nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
- Cho HS đọc bài " Người công dân số Một
", trả lời câu hỏi.
- Gọi 4 HS khá phân vai anh Thành, anh Lê, anh Mai, người dẫn chuyện. Đọc trích đoạn kịch Người công dân số Một, trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS đọc
- HS trả lời
- HS nghe
- HS ghi vở
12'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu: _- Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn và các từ khó. Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Hiểu nội dung: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
_* Cách tiến hành: __ _
2.1. Luyện đọc:
- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài.
- Hướng dẫn HS đọc chia đoạn : 3 đoạn .
*
Đoạn 1 : Từ đầu ……đến tha cho. *
Đoạn 2 : Một lần khác….. thưởng cho. *
Đoạn 3: Còn lại.
- Cho HS đọc bài nối tiếp ( 2 lượt )
- Luyện đọc từ khó.
- Gọi HS đọc chú giải và giải nghĩa từ.
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- Đọc mẫu toàn bài .
-1HS đọc toàn bài .
-Dùng bút chì đánh dấu đoạn.
-3 HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Nêu từ khó để luyện đọc.
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ .
-Đọc theo cặp. HS đọc trước lớp
-HS lắng nghe .
10'
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1.
+ Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì ?
-Giải nghĩa từ : _câu đương_
_Ý 1: Cách xử sự của Trần Thủ Độ về việc mua quan ._
- Cho HS đọc thầm đoạn 2.
+Trước việc làm của người quân hiệu, Trần Thủ Độ xử lí ra sao ?
Giải nghĩa từ : _thềm cấm; khinh nhờn ; kể rõ ngọn ngành ._
_Ý2: Sự gương mẫu, nghiêm minh của Trần Thủ Độ._
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3.
+ Khi biết có viên quan tâu với vua mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào ?
+ Những lời nói và viêc làm cho thấy ông là người như thế nào ?
Giải nghĩa từ : _chầu vua ; chuyên quyền ; hạ thần ; tâu xằng ._
_Ý 3: Sự nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương phép nước ._
- Nội dung của bài này là gì ?
1HS đọc đoạn + câu hỏi
+ Ông đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngón chân để phân biệt với câu đương khác .
-HS đọc lướt + câu hỏi .
+Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng lụa .
- HS giải nghĩa từ
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
+ Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng .
+ Tran Thủ Độ cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương phép nước .
+ _Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ - một người cư xử gương mẫu , nghiêm minh , không vì tình riêng mà làm trái phép nước._
8'
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:
_* Mục tiêu:_ Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi phù hợp lời nhân vật.
_* Cách tiến hành:__ _
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2.
- Theo dõi và sửa chữa.
- Cho HS xung phong đọc diễn cảm.
- Nhận xét
-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS lắng nghe .
-Đoạn 2: HS phân vai đọc : người dẫn chuyện , Linh Từ Quốc Mẫu , Trần Thủ Độ.
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp theo nhóm
3'
4. Hoạt động vận dụng:
- GV yêu cầu HS nhắc nội dung bài.
- GV giáo dục HS
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
- Chuẩn bị bài sau: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng.
- Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&-----------------------------------------
Tiết : 39 SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC (tiếp theo)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học , HS biết :
- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học .
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học .
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học.
b) Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Hình; giá đỡ, ống nghiệm ( hoặc lon sữa bò ), đèn cồn hoặc dùng thìa có cán dài và nến; một ít đường kính trắng; phiếu học tập .
- HS : SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Sự biến đổi hoá học
- Sự biến đổi hoá học là gì ?
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và biến đổi lí học?
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
28'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu:_
- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học .
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học .
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học .
_* Cách tiến hành:_
_HĐ 3__ _: Trò chơi “ Chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”
@Mục tiêu: HS thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học .
- Các kĩ năng cơ bản được GD: Kĩ năng ứng phó trước những tình huống không momg đợi xảy ra trong khi tiến hành thí nghệm
@Cách tiến hành:
-Bước 1: Làm việc theo nhóm .
-Bước 2: Làm việc cả lớp .
- GV theo dõi và nhận xét.
- Qua trò chơi các em rút ra được điều gì?
_Kết luận_: _Sự biến đổi hóa học có thể xảy ra dưới tác dụng của nhiệt_
HĐ 4: Thực hành xử lí thông tin trong SGK.
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng quản lí thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm.
- Kĩ năng ứng phó trước những tình huống không mong đợi xảy ra trong tiến hành thí nghiệm (của trò chơi).
@ Mục tiêu: HS nêu được ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hóa học
@Cách tiến hành:
-Bước 1 : Làm việc theo nhóm .
-Bước 2 : Làm việc cả lớp .
_Kết luận__: Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng ._
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi được giới thiệu ở trang 80 SGK.
- Từng nhóm giới thiệu các bức thư của nhóm mình với các bạn trong nhóm khác.
- HS nghe
- HS phát biểu
- Các nhóm trưởng điều khiển nhóm đọc thông tin, quan sát hình vẽ để trả lời các câu hỏi ở mục thực hành trang 80,81.
- Đại diện một số nhóm trình bày ,nhóm khác bổ sung.
3'
3.Hoạt động vận dụng:
- Sự biến đổi hoá học là gì ?
- Sự biến đổi hóa học có thể xảy ra trong điều kiện nào?
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : “ Năng lượng”
- HS phát biểu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&---------------------------------------
Môn : Khoa học
Tiết : 40 NĂNG LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học HS biết
- Nêu được ví dụ và làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có sự biến đổi hình dạng được là nhờ được cung cấp năng lượng.
- Nêu ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- Hiểu được tác dụng của năng lượng.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học.
b) Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Hình trang 83, chuẩn bị theo nhóm: nến, diêm, ô tô đồ chơi chạt pin có đèn và còi hoặc đèn pin.
- HS : Giấy và bút màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Sự biến dổi hoá học ( tt )
- Trường hợp nào có sự biến đổi hoá học? Tại sao bạn kết luận như vậy?
- Trường hợp nào có sự biến đổi lí học? Tại sao bạn kết luân như vậy?
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
28'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu:_
- Nêu được ví dụ và làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có sự biến đổi hình dạng được là nhờ được cung cấp năng lượng.
- Nêu ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- Hiểu được tác dụng của năng lượng.
_* Cách tiến hành:_
_Góc__ : _ Thí nghiệm.
@Mục tiêu: HS nêu được ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về : các vật có biến đổi vị trí , hình dạng , nhiệt độ … nhờ được cung cấp năng lượng .
@Cách tiến hành:
*_Bước 1_: Làm việc theo góc
- Cho HS làm thí nghiệm như SGK và thảo luận:
+ Hiện tượng quan sát được ?
+ Vật biến đổi như thế nào ?
+ Nhờ đâu vật có biến đổi đó?
*_Bước 2:_ Làm việc cả lớp.
- Cho HS trình bày.
- HS và Gv nhận xét chốt ý đúng .
_Góc__ :_ Quan sát và thảo luận.
@Mục tiêu: HS nêu một số ví dụ về hoạt động của con người , động vật , phương tiện, máy móc & chỉ ra nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động đó.
@Cách tiến hành:
*_Bước 1_: Làm việc theo góc
- GV theo dõi .
*_Bước 2_: Làm việc cả lớp .
- Gọi một số HS báo cáo kết quả.
- Cho HS tìm & trình bày thêm các ví dụ khác về các biến đổi , hoạt động & nguồn năng lượng
-HS làm thí nghiệm theo góc & thảo luận báo cáo.
+ Thí nghiệm 1 cho biết : Khi dùng tay nhấc cặp sách, năng lượng do tay ta cung cấp đã làm cặp sách dịch chuyển lên cao.
+ Thí nghiệm 2 : Khi thắp nến , nến toả nhiệt & phát ra ánh sáng. Nến bị đốt cháy đã cung cấp năng lượng cho việc phát sáng & toả nhiệt
+ Thí nghiệm 3 : Khi lắp pin & bật công tắc ô tô đồ chơi , động cơ quay đèn sáng, còi kêu. Điện do pin sinh ra đã cung cấp năng lượng làm cho động cơ quay , đèn sáng , còi kêu
*
HS báo cáo kết quả thí nghiệm
- HS đọc mục bạn cần biết tr.83 SGK & quan sát hình vẽ , nêu thêm các ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc & chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- HS báo cáo kết quả làm việc.
- Hoạt động : cá bơi: nguồn năng lượng: thức ăn .
3'
3.Hoạt động vận dụng:
- - Gọi HS đọc mục Bạn cần biết tr. 82, 83 SGK .
* Giáo dục bảo vệ môi trường: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường.
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : ““ _Năng lượng mặt trời_””
- HS phát biểu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
_Thứ ba ngày 2__5__ __tháng 01 năm 2022_
Môn : Toán
Tiết : 100 GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Giúp HS
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
- Ham học toán , cẩn thận , chịu khó .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
b) Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Phóng to biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 SGK rồi treo lên bảng.
- HS : Vở, thước đo, com pa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Luyện tập chung
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
+ Hãy nêu tên các dạng biểu đồ đã biết?
+ Biểu đồ có tác dụng, ý nghĩa gì trong thực tiễn ?
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi đề bài
- HS làm bài
- HS nêu
- HS nghe và ghi vở
15'
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_*Mục tiêu:_
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
_*Cách tiến hành__:_
Giới thiệu biểu đồ hình quạt .
Ví dụ 1 :
- Cho HS xem tranh ví dụ 1 trên bảng và giới thiệu : Đây là biểu đồ hình quạt .
+ Biểu đồ có dạng hình gì ? gồm những phần nào ?
- Hướng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ .
+ Biểu đồ biểu thị cái gì ?
+ Sách trong thư viện được phân làm mấy loại ?
+ Tỷ số % của từng loại là bao nhiêu ?
+ Hình tròn tương ứng với bao nhiêu %?
- Gv chốt
_Ví dụ 2__ : _
*
Gắn bảng phụ lên bảng . *
HS đọc ví dụ
+ Biểu đồ cho biết điều gì ?
+ Có tất cả mấy môn thể thao được thi đấu ? .
+ Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu ?
+ Tính số HS tham gia môn bơi .
*
HS quan sát tranh và lắng nghe .
+Biểu đồ có dạng hình tròn được chia thành nhiều phần. Trên mỗi phần của hình tròn điều ghi các tỉ số % tương ứng .
+ Biểu đồ biểu thị tỷ số % các loại sách có trong thư viện của 1 trường tiểu học .
+ Được chia ra làm 3 loại : Truyện thiếu nhi, sách GK và các loại sách khác .
+ Truyện thiếu nhi chiếm 50% ; Sách GK chiếm 25% ; các loại sách khác chiếm 25%
+ Hình tròn tương ứng với 100% và là tổng số sách có trong thư viện .
- HS nghe
-HS quan sát .
- HS đọc
+ Cho biết tỷ số % HS tham gia các môn thể thao của lớp 5C .
+ 4 môn .
+ 32 bạn .
+ 32 12,5 : 100 = 4 HS .
15'
3. HĐ luyện tập, thực hành:
_*Mục tiêu:_ Biết vận dụng công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật để giải một bài tập liên quan.
_*Cách tiến hành:_
_Bài 1_ : HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề .
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và tự làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài .
_Bài 2_ : Dành cho HS khá giỏi -HĐ nhóm đôi
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- GV gắn bảng phụ lên bảng .
- Gợi ý HS khai thác biểu đồ:
+ Biểu đồ nói về điều gì ?
+ Căn cứ vào các dấu hiệu qui ước, hãy cho biết phần nào trên biểu đồ chỉ số HS giỏi, số HS khá, số HS TB ?
+ Đọc các tỷ số % của số HS giỏi, số HS khá và số HS trung bình.
- HS đọc.
-HS làm bài. Đọc bài làm
a) HS thích màu xanh:
120 x 40 : 100 = 48 ( HS )
b) 30HS
c) 24HS
d) 18HS
- HS chữa bài .
- HS đọc đề .
- HS quan sát .
+ Nói về kết quả học tập của HS ở 1 trường tiểu học .
+ HS giỏi : Phần màu trắng ; HS khá: Phần màu xanh nhạc; HS trung bình: Phần màu xanh đậm .
+ HS đọc .
- HS giỏi chiếm 17,5%
- 60% HS khá
-22,5% HS trung bình
3'
4. Hoạt động vận dụng:
+ Nêu tác dụng và ý nghĩa của biểu đồ .
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bị bài sau :_Luyện tập về tính diện tích_
- HS nêu
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Chính tả ( Nghe – viết)
Tiết : 21 + 22 TRÍ DŨNG SONG TOÀN - HÀ NỘI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-. Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn chuyện“ Trí dũng song toàn ”
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu r/d/gi, có thanh hỏi, thanh ngã.
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng trích đoạn bài thơ “ Hà Nội”
- Luyện viết đúng danh từ riêng là tên người, tên địa lí Việt Nam.
- Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bốn từ giấy khổ lớn cho các nhóm làm bài tập 2b; bảng phụ viết sẵn những câu văn có tiếng cần điền trong bài tập 3b
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
3'
1. Hoạt động mở đầu:
Cánh cam lạc mẹ
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ : vườn hoang, kêu ran, khản đặc, râm ran.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- 2 đội thi viết
- HS nghe
- HS ghi vở
5'
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_*Mục tiêu: _- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
- Nghe viết đúng bài chính tả.
_*Cách tiến hành__:_
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:
_a) __Trí dũng song toàn_
Đọc bài chính tả
+ Bài chính tả cho em biết điều gì ? .
-Đọc bài chính tả 1 lần trước khi viết .
-Hướng dẫn HS viết đúng những từ mà HS dễ viết sai : linh cửu , thiên cổ , Giang Văn Minh , Lê Thần Tông .
- Cho HS nhắc lại cách viết tên riêng việt Nam.
_b) Hà Nội_
- GV đọc bài viết.
- Gọi 1 HS đọc lại.
- Đoạn trích bài thơ nói về điều gì?
* Giáo dục HS có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ cảnh quan môi trường của Thủ đô để giữ một vẻ đẹp của Hà Nội.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn trích, tìm và phát hiện từ khó.
- Nhắc HS : chú ý những từ ngữ cần viết hoa : _Hà Nội, Hồ Gươm, Tháp Bút, Ba Đình, Chùa Một Cột, Tây Hồ._
- Gọi HS lên bảng viết từ khó lớp viết bảng con
- HS theo dõi SGK và lắng nghe.
+ Giang Văn Minh khẳng khái khiến vua nhà Minh tức giận, sai người ám hại ông. Vua Lê Thần Tông khóc thương trước linh cửu và ca ngợi ông là anh hùng thiên cổ .
-HS lắng nghe.
-2 HS lên bảng, lớp viết từ khó trên giấy nháp.
Cả lớp theo dõi SGK.
- 1HS đọc lại.
- HS trả lời.
- HS đọc thầm và nêu từ khó trong bài viết.
- HS lên bảng viết từ khó, lớp viết bảng con
20'
2.2. HĐ viết bài chính tả: _Trí dũng song toàn_
- GV đọc mẫu lần 1.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- GV đọc lần 3.
- HS theo dõi.
- HS viết theo lời đọc của GV.
- HS soát lỗi chính tả.
10'
3. HĐ luyện tập, thực hành:
_* Mục tiêu:_ Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng, tên nước ngoài, tên ngày lễ.
_* Cách tiến hành:_
Bài 2: HĐ Cặp đôi
_a) __Trí dũng song toàn_
* Bài tập 3b
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3b .
- Cho HS làm vào vở .
- Gọi 3 HS trình bày kết quả.
-Nhận xét, chữa bài.
-Cho 2 HS đọc toàn bài .
_b) Hà Nội_
* Bài tập 2 :
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập 2 .
- Cho HS giải miệng .
- Ghi bảng: Danh từ riêng là tên người: Nhụ; Bạch Đằng Giang, Mõm Cá Sấu tên địa lý VN .
-Nhắc lại quy tắc viết tên người, tên địa lý VN.
-Treo bảng phụ đã ghi quy tắc viết tên người; gọi cho 2 HS đọc lại
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập .
-HS làm bài tập vào vở . 1 HS lên bảng làm
-Trình bày kết quả.
_Rầm rì, dạo nhạc, dịu, mưa rào, bao giờ, hình dáng_
-2 HS đọc toàn bài.
- HS đọc
- HS phát biểu.
- Khi viết tên người, tên đại lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên .
2'
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- GV tổng kết giờ học
- GV yêu cầu HS nêu lại một số từ sai lỗi chính tả và hướng dẫn cách sửa.
- HS nghe
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Luyện từ và câu
Tiết : 39+41 MỞ RỘNG VỐN TỪ:CÔNG DÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
- Biết cách dừng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân; các từ nói về nghĩa vụ, quyền lợi, ý thức công dân...
- Vận dụng vốn từ đã học, viết được một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân.
* Giáo dục làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
- Tự hào về sự phong phú của Tiếng Việt.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Có ý thức và trách nhiệm trong đặt và viết câu. Yêu thích môn học
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Ba tờ giấy khổ to; Từ điển Tiếng Việt.
- HS : Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
a.Cách nối các vế câu ghép
- Nêu các cách nối vế câu ghép
- -Gọi 2 HS đọc đoạn văn đã viết hoàn chỉnh, chỉ rõ câu ghép được dùng trong đoạn văn, cách nối các vế câu ghép.
b.Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
- Nêu những quan hệ từ và những cặp quan hệ từ thường dùng
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
- HS nghe và ghi vở
28'
2. Hoạt động thực hành:
_* Mục tiêu:_
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
- Biết cách dừng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân; các từ nói về nghĩa vụ, quyền lợi, ý thức công dân...
- Vận dụng vốn từ đã học, viết được một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân.
* Giáo dục làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
_* Cách tiến hành:__ _
_2.1 Mở rộng vốn từ: Công dân- Tuần 20_
Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn HS làm .
- Gọi HS trình bày.
-Theo dõi, nhận xét, chốt cách giải đúng.
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc câu hỏi.
-Hướng dẫn HS làm BT2 .
-Cho HS làm theo nhóm.
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
Bài 3 :
-Gọi 1 HS đọc câu hỏi .
- Cho HS làm bài theo cặp và trình bày kết quả.
- Gọi HS khác nhận xét.
-GV theo dõi, nhận xét, chốt cách giải đúng.
Bài 4: Hướng dẫn HS làm BT4 .
- Ghi bảng lời nhân vật Thành, nhắc HS cách làm đúng .
- Gv nhận xét chốt ý đúng
_2.2 Mở rộng vốn từ: Công dân- Tuần 21_
b- Hướng dẫn HS làm bài tập :
*Bài 1 :
- Gọi HS đọc bài tập1.
- Cho HS làm vào vở bài tập theo cặp.
-Nhận xét , chốt lời giải đúng :
*Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- Tổ chức cho các nhóm thi làm bài.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng:
*Bài 3 :
- Gọi HS đọc bài tập 3.
- GV giải thích yêu cầu BT
- Cho HS làm việc cá nhân
- GV theo dõi giúp HS yếu
- Nhận xét.
-Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân. Lớp theo dõi SGK .
-HS làm bài theo cặp.
-Nêu bài làm trước lớp . Lớp nhận xét .
+Dòng b : _Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước là đúng nghĩa của từ Công dân ._
- Xếp những từ chứa tiếng _công _cho dưới đây vào nhóm thích hợp. . .
-HS làm bài theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả .
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”: công dân, công cộng, công chúng. . .
- Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân.
-HS làm bài theo cặp .
-Nêu kết quả làm trước lớp . Lớp nhận xét
+ Từ đồng nghĩa với _công dân_:.nhân dân, dân chúng , dân.
+ Không đồng nghĩa với _công dân_: đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
-HS đọc yêu cầu bài .
-HS trao đổi cặp và làm .
-HS phát biểu ý kiến .
+ Trong câu đã nêu , không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa (ở BT3 ) . . .
- Yêu cầu HS khá giỏi giải thích lí do không thay thế được từ khác
-HS lắng nghe .
*Bài 1
- Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây để tạo thành những cụm từ có ý nghĩa:
-HS làm bài theo cặp .
-Trình bày kết quả
nghĩa vụ công dân
quyền công dân
ý thức công dân
bổn phận công dân
trách nhiệm công dân
công dân gương mẫu
công dân danh dự
danh dự công dân
-Nhận xét , chốt ý .
*Bài 2
- Nối nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B.
-Làm theo nhóm .
- Các nhóm thi làm nhanh đính lên bảng.
+ Ý thức công dân: Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân đối với đất nước.
+ Quyền công dân: Điều mà ph
_(Từ ngày 24/ 01/ 2022 đến ngày 28 / 01/ 2022)_
Thứ
ngày
Tiết
Môn
Bài dạy
Tiết PPCT
Đồ dùng dạy học
Điều chỉnh- giảm tải
Nội dung tích hợp
_2_
_24/01_
1
CC
_2_
T
Luyện tập trang 100
Luyện tập chung trang 100-101
Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).
_3_
TĐ
Thái sư Trần Thủ Độ
Tranh SGK
_4_
TD
_5_
KH
Bài 39: Sự biến đổi hóa học
_6_
KH
Bài 40: Năng lượng
_3_
_25/01_
_1_
T
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
_2_
CT
Nghe- viết (Trí dũng song toàn)
Nghe - viết (Hà Nội)
Bài Hà Nội HD HS viết ở nhà.
_3_
LTVC
Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 20)
Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 21)
_4_
KC
Ông Nguyễn Khoa Đăng
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
_5_
AN
_4_
_26/01sáng_
_1_
T
Luyện tập về tính diện tích trang 103
_2_
TA
_3_
TA
_4_
TĐ
Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng.
_5_
TLV
Tả người( Kiểm tra viết)
_4_
_26/01__chiều_
_1_
LS
Bài 20: Bến Tre Đồng Khởi
_2_
ĐL
Bài 18: Châu Á( Tiếp theo)
Nêu được sự ra đời của các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). mục 5. Khu vực Đông Nam Á. Theo hướng dẫn CV 405 BGD_ĐT.
_3_
ĐĐ
Bài 21,22: Ủy ban nhân dân xã (phường) em
Bài tập 3: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ. Bài tập 4 : Không yêu cầu HS làm bài
_4_
KT
Chăm sóc gà
_5_
HĐNG
CĐ tháng 1: Mừng Đảng-mừng Xuân
_5_
_27/01_
_1_
T
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
_2_
Tin
_3_
Tin
_4_
LTC
Luyện tập về từ đồng nghĩa
_5_
MT
_6_
_28/01_
_1_
T
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
_2_
TA
_3_
TA
_4_
TD
_5_
TLV
Lập chương trình hoạt động
_6_
SH
Sinh hoạt lớp tuần 20
_Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022_
Hoạt động trải nghiệm:
Tiết 2: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHỦ ĐIỂM: CHÀO NĂM MỚI 2022.
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS hiểu được ý nghĩa của lễ chào cờ và sự trang nghiêm của lễ. Rèn HS kỹ năng tự quản, tự phục vụ, tính tích cực, tự giác trong học tập, trong thực hiện nề nếp nội quy trường lớp.
- Thái độ của HS lúc chào cờ biểu hiện ý thức kỉ luật, niềm tự hào và tình cảm đối với Tổ quốc trong ngày đầu năm học
- Chăm ngoan, lễ phép, có hướng phấn đấu để vươn lên.
II. CHUẨN BỊ :
- GV – TPT Đội: Nội dung chào cờ. Cờ đội, đội trống, đội kèn, kế hoạch tuần 19.
- HS: Sắp xếp lớp học gọn gàng ngồi dự lễ chào cờ đầu tuần.
III. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG:
TG
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
33'
1. Nội dung sinh hoạt dưới cờ:
( TPT điều hành thực hiện)
*Hoạt động 1: Kiểm tra điều kiện, ổn định tổ chức lớp.
- Kiểm tra sĩ số, trang phục.
- Ổn định nề nếp.
*Hoạt động 2: Chào cờ _(Tiến hành tại lớp)_
- Chào cờ theo nghi thức Đội do Lớp trưởng điều hành.
*Hoạt động 3: Phương hướng, nhiệm vụ tuần 20:
_* __TPT Đội nhắc nhở công việc trong tuần. _
- Phổ biến một số công việc của HS cần thực hiện trong kế hoạch của nhà trường:
+ HS cần thực hiện nghiêm khẩu hiệu 5K.
+Thực hiện nghiêm túc ATGT: đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe gắn máy,…
+ Không chơi đồ chơi nguy hiểm, không tàng trữ và đốt pháo nổ trước, trong và sau dịp tết Nguyên Đán.
+ Tham gia phong tuần lễ “_Lì xì heo đất trao góc học tập giúp bạn học tốt_” lần thứ VII, năm 2022.
*Thời gian thực hiện: từ ngày 10/2 đến ngày 24/2/2022
+ Tham gia viết thư quốc tế UPU.
_Chủ đề cuộc thi: _Em hãy viết thư cho một người có tầm ảnh hưởng để trình bày lí do và cách thức họ cần hành động trước khủng hoảng khí hậu.
_(Tiếng anh: Write a letter to someone influential explaining why and how they should take action on the climate cristis)._
_(có gửi kèm công văn qua zalo của khối)_
_* __BGH đánh giá và triển khai công việc trong tuần._
- Cô Hà – Hiệu trưởng nhắc nhở HS toàn trường về các hoạt động học tập và sinh hoạt tại trường trong tuần 20.
2. Nội dung sinh hoạt trong lớp :
( GVCN điều hành thực hiện)
- Lắng nghe.
- Học sinh đứng lên, tư thế nghiêm trang, chào cờ.
- Nghỉ-Nghiêm!
Chào cờ - Chào!
- Quốc ca!
- Đội ca!
“Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì lí tưởng của Bác Hồ vĩ đại – Sẵn sàng.”
- Lắng nghe.
- Tích cực tham gia.
-Tích cực tham gia.
- Hình thức: các lớp quyên góp ở lớp sau đó tổng hợp nộp lên cho Liên đội, (BCH Liên đội và cô TPT Đội phụ trách)
- Lắng nghe.
-Tích cực tham gia. Nộp bài từ ngày 02/12/2021 đến 02/03/2022 (Theo dấu bưu điện
- Địa chỉ nộp bài: Báo thiếu niên tiền phong và nhi đồng. Số 5, phố Hòa Mã, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội-11611
- Lắng nghe.
----------------------------------------o0o-----------------------------------------
Môn : Toán
Tiết 98 + 99 : LUYỆN TẬP - LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính chu vi hình tròn .
- Biết áp dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
- Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn.
- Biết sử dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
- Ham học toán, cẩn thận , chịu khó .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
b) Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ ghi các bài tập.
- HS : Vở, thước kẻ, compa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
2'
1. Hoạt động mở đầu:
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
- Nhận xét.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi
-HS ghi vở
10'
2. HĐ luyện tập, thực hành:
a) Luyện tập :
_*Mục tiêu:_
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính chu vi hình tròn .
- Biết áp dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
_*Cách tiến hành__:_
Bài 3 : HĐ cá nhân
- Vẽ hình như SGK.
+ Hãy quan sát hình vẽ và cho biết: Muốn tìm diện tích phần gạch chéo, ta làm thế nào ?.
+ Cho HS nêu các bước giải bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS khá lên bảng làm.
- Quan sát giúp đỡ HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, cả lớp chữa bài vào vở .
- GV nhận xét chung .
_- _HS đọc đề
+ Lấy S hình tròn lớn trừ đi S hình tròn nhỏ .
- HS nêu các bước giải bài toán .
_-_ HS làm bài
_Bán kính hình tròn lớn là : _
_0,7 + 0,3 = 1 (m) ._
_Dtích hình tròn lớn là : _
_1__×__ 1 __×__ 3,14 = 3,14 (m__2__) ._
_Dtích hình tròn nhỏ là : _
_0,7 __×__ 0,7 __×__ 3,14 = 1,5386 (m__2__) ._
_Dtích thành giếng là : _
_3,14 – 1,5386 = 1,60149 (m__2__)._
_ĐS: 1,60149m__2__ ._
- HS nhận xét, chữa bài .
- HS nghe .
25'
b) Luyện tập chung :
_*Mục tiêu:_
- Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn.
- Biết sử dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
_*Cách tiến hành:_
Bài 1 : HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề .
- Gv cho HS quan sát hình vẽ
- Yêu cầu 1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, sửa chữa (HS có thể làm 2 cách).
Bài 2 : HĐ nhóm đôi
- Gắn hình minh hoạ ( như SGK ) lên bảng .
+ Đề bài cho biết gì ? .
+ Đề bài hỏi gì ? .
- GV cho HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm ở phiếu học tập gắn lên bảng.
- GV theo dõi gợi ý HS yếu làm bài
- Hướng dẫn HS chữa bài.
Bài 4 : HĐ cá nhân
- Gắn hình minh hoạ lên bảng .
+ Đề bài yêu cầu gì ? .
+Diện tích phần tô màu được tính bằng cách nào ?
- Yêu cầu HS tính nhanh kết quả, sau đó đưa ra đáp án đúng.
- Nhận xét, sửa chữa.
-1 HS đọc ,cả lớp đọc thầm .
- HS quan sát
*
HS làm bài . HS nhận xét .
Bài giải :
Chu vi hình tròn bé là :
7 x 2 x 3,14 = 43,96 ( cm )
Chu vi hình tròn lớn là :
10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm )
Độ dài sợi dây thép là :
43,96 + 62,8 = _106,76(_cm)
ĐS: 106,76 cm.
*
HS quan sát .
+OB = 60cm và AB = 15 cm.
+ Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn nhỏ bao nhiêu cm ?
- Hs nêu
*
Hs làm bài . *
_ĐS__ : 94,2cm ._
- HS nhận xét chữa bài
-HS quan sát .
+ Chọn đáp án đúng cho câu trả lời .
+Tính Diện tích phần tô màu bằng Diện tích hình vuông trừ Diện tích hình tròn.
- HS thi đua nhau tính kết quả rồi báo cáo
_: Khoanh vào A ._
*
Nhận xét .
3'
4. Hoạt động vận dụng:
- Nêu cách tính bán kính hình tròn khi biết chu vi hình tròn?
- Nêu công thức tính Diện tích và chu vi hình tròn
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bị bài sau :Giới thiệu biểu đồ hình quạt
*
HS nêu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Tập đọc
Tiết : 39 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Hiểu được ý nghĩa bài văn: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
- Hiểu nghĩa từ: thái sư, câu đương, kiệu, quân hiệu..
2. Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
3. HS có tình cảm yêu mến và kính trọng ông.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: GD HS nâng cao ý thức bảo vệ môi trường ở HS.Giữ gìn môi trường biển.
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Tranh minh hoạ bài học, bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
- HS : Xem trước bài ở nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
- Cho HS đọc bài " Người công dân số Một
", trả lời câu hỏi.
- Gọi 4 HS khá phân vai anh Thành, anh Lê, anh Mai, người dẫn chuyện. Đọc trích đoạn kịch Người công dân số Một, trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS đọc
- HS trả lời
- HS nghe
- HS ghi vở
12'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu: _- Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn và các từ khó. Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Hiểu nội dung: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
_* Cách tiến hành: __ _
2.1. Luyện đọc:
- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài.
- Hướng dẫn HS đọc chia đoạn : 3 đoạn .
*
Đoạn 1 : Từ đầu ……đến tha cho. *
Đoạn 2 : Một lần khác….. thưởng cho. *
Đoạn 3: Còn lại.
- Cho HS đọc bài nối tiếp ( 2 lượt )
- Luyện đọc từ khó.
- Gọi HS đọc chú giải và giải nghĩa từ.
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- Đọc mẫu toàn bài .
-1HS đọc toàn bài .
-Dùng bút chì đánh dấu đoạn.
-3 HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Nêu từ khó để luyện đọc.
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ .
-Đọc theo cặp. HS đọc trước lớp
-HS lắng nghe .
10'
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1.
+ Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì ?
-Giải nghĩa từ : _câu đương_
_Ý 1: Cách xử sự của Trần Thủ Độ về việc mua quan ._
- Cho HS đọc thầm đoạn 2.
+Trước việc làm của người quân hiệu, Trần Thủ Độ xử lí ra sao ?
Giải nghĩa từ : _thềm cấm; khinh nhờn ; kể rõ ngọn ngành ._
_Ý2: Sự gương mẫu, nghiêm minh của Trần Thủ Độ._
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3.
+ Khi biết có viên quan tâu với vua mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào ?
+ Những lời nói và viêc làm cho thấy ông là người như thế nào ?
Giải nghĩa từ : _chầu vua ; chuyên quyền ; hạ thần ; tâu xằng ._
_Ý 3: Sự nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương phép nước ._
- Nội dung của bài này là gì ?
1HS đọc đoạn + câu hỏi
+ Ông đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngón chân để phân biệt với câu đương khác .
-HS đọc lướt + câu hỏi .
+Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng lụa .
- HS giải nghĩa từ
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
+ Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng .
+ Tran Thủ Độ cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương phép nước .
+ _Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ - một người cư xử gương mẫu , nghiêm minh , không vì tình riêng mà làm trái phép nước._
8'
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:
_* Mục tiêu:_ Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi phù hợp lời nhân vật.
_* Cách tiến hành:__ _
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2.
- Theo dõi và sửa chữa.
- Cho HS xung phong đọc diễn cảm.
- Nhận xét
-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS lắng nghe .
-Đoạn 2: HS phân vai đọc : người dẫn chuyện , Linh Từ Quốc Mẫu , Trần Thủ Độ.
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp theo nhóm
3'
4. Hoạt động vận dụng:
- GV yêu cầu HS nhắc nội dung bài.
- GV giáo dục HS
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
- Chuẩn bị bài sau: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng.
- Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&-----------------------------------------
Tiết : 39 SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC (tiếp theo)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học , HS biết :
- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học .
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học .
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học.
b) Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Hình; giá đỡ, ống nghiệm ( hoặc lon sữa bò ), đèn cồn hoặc dùng thìa có cán dài và nến; một ít đường kính trắng; phiếu học tập .
- HS : SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Sự biến đổi hoá học
- Sự biến đổi hoá học là gì ?
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và biến đổi lí học?
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
28'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu:_
- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học .
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học .
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học .
_* Cách tiến hành:_
_HĐ 3__ _: Trò chơi “ Chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”
@Mục tiêu: HS thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học .
- Các kĩ năng cơ bản được GD: Kĩ năng ứng phó trước những tình huống không momg đợi xảy ra trong khi tiến hành thí nghệm
@Cách tiến hành:
-Bước 1: Làm việc theo nhóm .
-Bước 2: Làm việc cả lớp .
- GV theo dõi và nhận xét.
- Qua trò chơi các em rút ra được điều gì?
_Kết luận_: _Sự biến đổi hóa học có thể xảy ra dưới tác dụng của nhiệt_
HĐ 4: Thực hành xử lí thông tin trong SGK.
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng quản lí thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm.
- Kĩ năng ứng phó trước những tình huống không mong đợi xảy ra trong tiến hành thí nghiệm (của trò chơi).
@ Mục tiêu: HS nêu được ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hóa học
@Cách tiến hành:
-Bước 1 : Làm việc theo nhóm .
-Bước 2 : Làm việc cả lớp .
_Kết luận__: Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng ._
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi được giới thiệu ở trang 80 SGK.
- Từng nhóm giới thiệu các bức thư của nhóm mình với các bạn trong nhóm khác.
- HS nghe
- HS phát biểu
- Các nhóm trưởng điều khiển nhóm đọc thông tin, quan sát hình vẽ để trả lời các câu hỏi ở mục thực hành trang 80,81.
- Đại diện một số nhóm trình bày ,nhóm khác bổ sung.
3'
3.Hoạt động vận dụng:
- Sự biến đổi hoá học là gì ?
- Sự biến đổi hóa học có thể xảy ra trong điều kiện nào?
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : “ Năng lượng”
- HS phát biểu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
----------------------------------------*&---------------------------------------
Môn : Khoa học
Tiết : 40 NĂNG LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học HS biết
- Nêu được ví dụ và làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có sự biến đổi hình dạng được là nhờ được cung cấp năng lượng.
- Nêu ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- Hiểu được tác dụng của năng lượng.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học.
b) Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Hình trang 83, chuẩn bị theo nhóm: nến, diêm, ô tô đồ chơi chạt pin có đèn và còi hoặc đèn pin.
- HS : Giấy và bút màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Sự biến dổi hoá học ( tt )
- Trường hợp nào có sự biến đổi hoá học? Tại sao bạn kết luận như vậy?
- Trường hợp nào có sự biến đổi lí học? Tại sao bạn kết luân như vậy?
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
28'
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_* Mục tiêu:_
- Nêu được ví dụ và làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có sự biến đổi hình dạng được là nhờ được cung cấp năng lượng.
- Nêu ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- Hiểu được tác dụng của năng lượng.
_* Cách tiến hành:_
_Góc__ : _ Thí nghiệm.
@Mục tiêu: HS nêu được ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về : các vật có biến đổi vị trí , hình dạng , nhiệt độ … nhờ được cung cấp năng lượng .
@Cách tiến hành:
*_Bước 1_: Làm việc theo góc
- Cho HS làm thí nghiệm như SGK và thảo luận:
+ Hiện tượng quan sát được ?
+ Vật biến đổi như thế nào ?
+ Nhờ đâu vật có biến đổi đó?
*_Bước 2:_ Làm việc cả lớp.
- Cho HS trình bày.
- HS và Gv nhận xét chốt ý đúng .
_Góc__ :_ Quan sát và thảo luận.
@Mục tiêu: HS nêu một số ví dụ về hoạt động của con người , động vật , phương tiện, máy móc & chỉ ra nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động đó.
@Cách tiến hành:
*_Bước 1_: Làm việc theo góc
- GV theo dõi .
*_Bước 2_: Làm việc cả lớp .
- Gọi một số HS báo cáo kết quả.
- Cho HS tìm & trình bày thêm các ví dụ khác về các biến đổi , hoạt động & nguồn năng lượng
-HS làm thí nghiệm theo góc & thảo luận báo cáo.
+ Thí nghiệm 1 cho biết : Khi dùng tay nhấc cặp sách, năng lượng do tay ta cung cấp đã làm cặp sách dịch chuyển lên cao.
+ Thí nghiệm 2 : Khi thắp nến , nến toả nhiệt & phát ra ánh sáng. Nến bị đốt cháy đã cung cấp năng lượng cho việc phát sáng & toả nhiệt
+ Thí nghiệm 3 : Khi lắp pin & bật công tắc ô tô đồ chơi , động cơ quay đèn sáng, còi kêu. Điện do pin sinh ra đã cung cấp năng lượng làm cho động cơ quay , đèn sáng , còi kêu
*
HS báo cáo kết quả thí nghiệm
- HS đọc mục bạn cần biết tr.83 SGK & quan sát hình vẽ , nêu thêm các ví dụ về hoạt động của con người, động vật, phương tiện, máy móc & chỉ ra nguồn năng lượng cho các hoạt động đó.
- HS báo cáo kết quả làm việc.
- Hoạt động : cá bơi: nguồn năng lượng: thức ăn .
3'
3.Hoạt động vận dụng:
- - Gọi HS đọc mục Bạn cần biết tr. 82, 83 SGK .
* Giáo dục bảo vệ môi trường: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường.
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : ““ _Năng lượng mặt trời_””
- HS phát biểu
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
_Thứ ba ngày 2__5__ __tháng 01 năm 2022_
Môn : Toán
Tiết : 100 GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Giúp HS
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
- Ham học toán , cẩn thận , chịu khó .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
b) Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Phóng to biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 SGK rồi treo lên bảng.
- HS : Vở, thước đo, com pa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
Luyện tập chung
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
+ Hãy nêu tên các dạng biểu đồ đã biết?
+ Biểu đồ có tác dụng, ý nghĩa gì trong thực tiễn ?
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi đề bài
- HS làm bài
- HS nêu
- HS nghe và ghi vở
15'
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_*Mục tiêu:_
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
_*Cách tiến hành__:_
Giới thiệu biểu đồ hình quạt .
Ví dụ 1 :
- Cho HS xem tranh ví dụ 1 trên bảng và giới thiệu : Đây là biểu đồ hình quạt .
+ Biểu đồ có dạng hình gì ? gồm những phần nào ?
- Hướng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ .
+ Biểu đồ biểu thị cái gì ?
+ Sách trong thư viện được phân làm mấy loại ?
+ Tỷ số % của từng loại là bao nhiêu ?
+ Hình tròn tương ứng với bao nhiêu %?
- Gv chốt
_Ví dụ 2__ : _
*
Gắn bảng phụ lên bảng . *
HS đọc ví dụ
+ Biểu đồ cho biết điều gì ?
+ Có tất cả mấy môn thể thao được thi đấu ? .
+ Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu ?
+ Tính số HS tham gia môn bơi .
*
HS quan sát tranh và lắng nghe .
+Biểu đồ có dạng hình tròn được chia thành nhiều phần. Trên mỗi phần của hình tròn điều ghi các tỉ số % tương ứng .
+ Biểu đồ biểu thị tỷ số % các loại sách có trong thư viện của 1 trường tiểu học .
+ Được chia ra làm 3 loại : Truyện thiếu nhi, sách GK và các loại sách khác .
+ Truyện thiếu nhi chiếm 50% ; Sách GK chiếm 25% ; các loại sách khác chiếm 25%
+ Hình tròn tương ứng với 100% và là tổng số sách có trong thư viện .
- HS nghe
-HS quan sát .
- HS đọc
+ Cho biết tỷ số % HS tham gia các môn thể thao của lớp 5C .
+ 4 môn .
+ 32 bạn .
+ 32 12,5 : 100 = 4 HS .
15'
3. HĐ luyện tập, thực hành:
_*Mục tiêu:_ Biết vận dụng công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật để giải một bài tập liên quan.
_*Cách tiến hành:_
_Bài 1_ : HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc đề .
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và tự làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài .
_Bài 2_ : Dành cho HS khá giỏi -HĐ nhóm đôi
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- GV gắn bảng phụ lên bảng .
- Gợi ý HS khai thác biểu đồ:
+ Biểu đồ nói về điều gì ?
+ Căn cứ vào các dấu hiệu qui ước, hãy cho biết phần nào trên biểu đồ chỉ số HS giỏi, số HS khá, số HS TB ?
+ Đọc các tỷ số % của số HS giỏi, số HS khá và số HS trung bình.
- HS đọc.
-HS làm bài. Đọc bài làm
a) HS thích màu xanh:
120 x 40 : 100 = 48 ( HS )
b) 30HS
c) 24HS
d) 18HS
- HS chữa bài .
- HS đọc đề .
- HS quan sát .
+ Nói về kết quả học tập của HS ở 1 trường tiểu học .
+ HS giỏi : Phần màu trắng ; HS khá: Phần màu xanh nhạc; HS trung bình: Phần màu xanh đậm .
+ HS đọc .
- HS giỏi chiếm 17,5%
- 60% HS khá
-22,5% HS trung bình
3'
4. Hoạt động vận dụng:
+ Nêu tác dụng và ý nghĩa của biểu đồ .
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bị bài sau :_Luyện tập về tính diện tích_
- HS nêu
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Chính tả ( Nghe – viết)
Tiết : 21 + 22 TRÍ DŨNG SONG TOÀN - HÀ NỘI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-. Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn chuyện“ Trí dũng song toàn ”
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu r/d/gi, có thanh hỏi, thanh ngã.
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng trích đoạn bài thơ “ Hà Nội”
- Luyện viết đúng danh từ riêng là tên người, tên địa lí Việt Nam.
- Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở .
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bốn từ giấy khổ lớn cho các nhóm làm bài tập 2b; bảng phụ viết sẵn những câu văn có tiếng cần điền trong bài tập 3b
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
3'
1. Hoạt động mở đầu:
Cánh cam lạc mẹ
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ : vườn hoang, kêu ran, khản đặc, râm ran.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- 2 đội thi viết
- HS nghe
- HS ghi vở
5'
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
_*Mục tiêu: _- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
- Nghe viết đúng bài chính tả.
_*Cách tiến hành__:_
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:
_a) __Trí dũng song toàn_
Đọc bài chính tả
+ Bài chính tả cho em biết điều gì ? .
-Đọc bài chính tả 1 lần trước khi viết .
-Hướng dẫn HS viết đúng những từ mà HS dễ viết sai : linh cửu , thiên cổ , Giang Văn Minh , Lê Thần Tông .
- Cho HS nhắc lại cách viết tên riêng việt Nam.
_b) Hà Nội_
- GV đọc bài viết.
- Gọi 1 HS đọc lại.
- Đoạn trích bài thơ nói về điều gì?
* Giáo dục HS có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ cảnh quan môi trường của Thủ đô để giữ một vẻ đẹp của Hà Nội.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn trích, tìm và phát hiện từ khó.
- Nhắc HS : chú ý những từ ngữ cần viết hoa : _Hà Nội, Hồ Gươm, Tháp Bút, Ba Đình, Chùa Một Cột, Tây Hồ._
- Gọi HS lên bảng viết từ khó lớp viết bảng con
- HS theo dõi SGK và lắng nghe.
+ Giang Văn Minh khẳng khái khiến vua nhà Minh tức giận, sai người ám hại ông. Vua Lê Thần Tông khóc thương trước linh cửu và ca ngợi ông là anh hùng thiên cổ .
-HS lắng nghe.
-2 HS lên bảng, lớp viết từ khó trên giấy nháp.
Cả lớp theo dõi SGK.
- 1HS đọc lại.
- HS trả lời.
- HS đọc thầm và nêu từ khó trong bài viết.
- HS lên bảng viết từ khó, lớp viết bảng con
20'
2.2. HĐ viết bài chính tả: _Trí dũng song toàn_
- GV đọc mẫu lần 1.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- GV đọc lần 3.
- HS theo dõi.
- HS viết theo lời đọc của GV.
- HS soát lỗi chính tả.
10'
3. HĐ luyện tập, thực hành:
_* Mục tiêu:_ Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng, tên nước ngoài, tên ngày lễ.
_* Cách tiến hành:_
Bài 2: HĐ Cặp đôi
_a) __Trí dũng song toàn_
* Bài tập 3b
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3b .
- Cho HS làm vào vở .
- Gọi 3 HS trình bày kết quả.
-Nhận xét, chữa bài.
-Cho 2 HS đọc toàn bài .
_b) Hà Nội_
* Bài tập 2 :
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập 2 .
- Cho HS giải miệng .
- Ghi bảng: Danh từ riêng là tên người: Nhụ; Bạch Đằng Giang, Mõm Cá Sấu tên địa lý VN .
-Nhắc lại quy tắc viết tên người, tên địa lý VN.
-Treo bảng phụ đã ghi quy tắc viết tên người; gọi cho 2 HS đọc lại
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập .
-HS làm bài tập vào vở . 1 HS lên bảng làm
-Trình bày kết quả.
_Rầm rì, dạo nhạc, dịu, mưa rào, bao giờ, hình dáng_
-2 HS đọc toàn bài.
- HS đọc
- HS phát biểu.
- Khi viết tên người, tên đại lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên .
2'
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- GV tổng kết giờ học
- GV yêu cầu HS nêu lại một số từ sai lỗi chính tả và hướng dẫn cách sửa.
- HS nghe
- HS nghe và thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ----------------------------------------*&-----------------------------------------
Môn : Luyện từ và câu
Tiết : 39+41 MỞ RỘNG VỐN TỪ:CÔNG DÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
- Biết cách dừng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân; các từ nói về nghĩa vụ, quyền lợi, ý thức công dân...
- Vận dụng vốn từ đã học, viết được một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân.
* Giáo dục làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
- Tự hào về sự phong phú của Tiếng Việt.
_Hình thành và phát triển cho HS:_
a) Phẩm chất: Có ý thức và trách nhiệm trong đặt và viết câu. Yêu thích môn học
b) Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Ba tờ giấy khổ to; Từ điển Tiếng Việt.
- HS : Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5'
1. Hoạt động mở đầu:
a.Cách nối các vế câu ghép
- Nêu các cách nối vế câu ghép
- -Gọi 2 HS đọc đoạn văn đã viết hoàn chỉnh, chỉ rõ câu ghép được dùng trong đoạn văn, cách nối các vế câu ghép.
b.Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
- Nêu những quan hệ từ và những cặp quan hệ từ thường dùng
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
- HS nghe và ghi vở
28'
2. Hoạt động thực hành:
_* Mục tiêu:_
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
- Biết cách dừng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân; các từ nói về nghĩa vụ, quyền lợi, ý thức công dân...
- Vận dụng vốn từ đã học, viết được một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân.
* Giáo dục làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
_* Cách tiến hành:__ _
_2.1 Mở rộng vốn từ: Công dân- Tuần 20_
Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn HS làm .
- Gọi HS trình bày.
-Theo dõi, nhận xét, chốt cách giải đúng.
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc câu hỏi.
-Hướng dẫn HS làm BT2 .
-Cho HS làm theo nhóm.
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
Bài 3 :
-Gọi 1 HS đọc câu hỏi .
- Cho HS làm bài theo cặp và trình bày kết quả.
- Gọi HS khác nhận xét.
-GV theo dõi, nhận xét, chốt cách giải đúng.
Bài 4: Hướng dẫn HS làm BT4 .
- Ghi bảng lời nhân vật Thành, nhắc HS cách làm đúng .
- Gv nhận xét chốt ý đúng
_2.2 Mở rộng vốn từ: Công dân- Tuần 21_
b- Hướng dẫn HS làm bài tập :
*Bài 1 :
- Gọi HS đọc bài tập1.
- Cho HS làm vào vở bài tập theo cặp.
-Nhận xét , chốt lời giải đúng :
*Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4.
- Tổ chức cho các nhóm thi làm bài.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng:
*Bài 3 :
- Gọi HS đọc bài tập 3.
- GV giải thích yêu cầu BT
- Cho HS làm việc cá nhân
- GV theo dõi giúp HS yếu
- Nhận xét.
-Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân. Lớp theo dõi SGK .
-HS làm bài theo cặp.
-Nêu bài làm trước lớp . Lớp nhận xét .
+Dòng b : _Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước là đúng nghĩa của từ Công dân ._
- Xếp những từ chứa tiếng _công _cho dưới đây vào nhóm thích hợp. . .
-HS làm bài theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả .
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”: công dân, công cộng, công chúng. . .
- Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân.
-HS làm bài theo cặp .
-Nêu kết quả làm trước lớp . Lớp nhận xét
+ Từ đồng nghĩa với _công dân_:.nhân dân, dân chúng , dân.
+ Không đồng nghĩa với _công dân_: đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
-HS đọc yêu cầu bài .
-HS trao đổi cặp và làm .
-HS phát biểu ý kiến .
+ Trong câu đã nêu , không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa (ở BT3 ) . . .
- Yêu cầu HS khá giỏi giải thích lí do không thay thế được từ khác
-HS lắng nghe .
*Bài 1
- Ghép từ công dân vào trước hoặc sau từng từ dưới đây để tạo thành những cụm từ có ý nghĩa:
-HS làm bài theo cặp .
-Trình bày kết quả
nghĩa vụ công dân
quyền công dân
ý thức công dân
bổn phận công dân
trách nhiệm công dân
công dân gương mẫu
công dân danh dự
danh dự công dân
-Nhận xét , chốt ý .
*Bài 2
- Nối nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B.
-Làm theo nhóm .
- Các nhóm thi làm nhanh đính lên bảng.
+ Ý thức công dân: Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân đối với đất nước.
+ Quyền công dân: Điều mà ph
 








Các ý kiến mới nhất