Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 20 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 09h:00' 04-11-2018
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 09h:00' 04-11-2018
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 20
Ngàysoạn: 12/1/2018. Ngày dạy: Thứ hai 22/1/2018
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn (BT1b, c; BT2; BT3a).
II. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài.
- HS nêu quy tắc tính chu vi hình tròn khi biết bán kính hình tròn.
- Nhận xét và sửa chữa.
+ C = 9 x 2 x 3,14 = 56,52 m
+ C = 4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 dm
+ C = 2 hoặc 2,5 cm = 2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 cm
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài.
- Ghi bảng công thức tính chu vi hình tròn.
- HS làm vào vở, phát bảng nhóm cho 2 HS thực hiện.
- Yêu cầu trình bày bài làm.
+ Nhận xét sửa chữa.
a/ r x 2 x 3,14 = 15,7 =>C1 : r x 2 = 15,7 : 3,14
r x 2 = 5; r = 2,5
b/ Tương tự : r = 3 dm ; d = 6 dm
Bài 3: Rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn ( HS HTT).
- HS đọc yêu cầu bài.
- Độ dài của bánh xe lăn trên mặt đất chính là chu vi của bánh xe.
- HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở câu a.
- Nhận xét, sửa chữa.
Giải
Chu vi của bánh xe là: 0,65 3,14 = 2,041(m)
Đoạn đường bánh xe lăn 10 vòng là:
2,041 10 = 20,41(m)
Đoạn đường bánh xe lăn 100 vòng:
2,041 100 = 204,1(m)
Đáp số: a) 2,041m
b) 20,41m và 204,1m
3. Củng cố Dặn dò:
- HS nêu quy tắc tính chu vi hình tròn.
- Nắm được kiến thức bài học, các em có thể vận dụng để tính chu vi hình tròn cũng như tính đường kính và bán kính của hình tròn khi biết chu vi hình tròn một cách chính xác vào bài tập cũng như trong thực tế
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- 3 HS thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét, đối chiếu kết quả.
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Tiếp nối nhau nêu.
- Chú ý và quan sát:
+ C = d 3,14
d = C : 3,14
+ C = 2 r 3,14
r = C : 2 : 3,14
- Thực hiện và treo bảng trình bày
- Nhận xét, bổ sung.
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Chú ý và thực hiện theo yêu cầu:
- Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau nêu.
Nhận xét bổ sung và sửa bài.
Tập đọc
THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I. Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà sai phép nước.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
a. Chia đoạn: HS chia đoạn bài văn.
- Bài văn chia 3 đoạn:
Đ1: Từ đầu đến … ông mới tha cho.
Đ2: Tiếp theo đến … Nói rồi, lấy vàng lụa thưởng cho.
Đ3: Phần còn lại.
b. Luyện đọc, tìm hiểu bài và luyện đọc diễn cảm
Đ1: HS đọc đoạn 1, kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ mới, từ khó.
- HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi: Khi có người xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì?
- Đồng ý và yêu cầu chặt ngón chân để răn đe
- HS đọc lại đoạn 1.
- Đọc diễn cảm: Đọc mẫu với giọng chậm rãi, rõ ràng; Thi đọc diễn cảm theo cách phân vai. Nhận xét
Đ2: HS đọc đoạn 2, kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ mới, từ khó.
Ngàysoạn: 12/1/2018. Ngày dạy: Thứ hai 22/1/2018
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn (BT1b, c; BT2; BT3a).
II. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài.
- HS nêu quy tắc tính chu vi hình tròn khi biết bán kính hình tròn.
- Nhận xét và sửa chữa.
+ C = 9 x 2 x 3,14 = 56,52 m
+ C = 4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 dm
+ C = 2 hoặc 2,5 cm = 2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 cm
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài.
- Ghi bảng công thức tính chu vi hình tròn.
- HS làm vào vở, phát bảng nhóm cho 2 HS thực hiện.
- Yêu cầu trình bày bài làm.
+ Nhận xét sửa chữa.
a/ r x 2 x 3,14 = 15,7 =>C1 : r x 2 = 15,7 : 3,14
r x 2 = 5; r = 2,5
b/ Tương tự : r = 3 dm ; d = 6 dm
Bài 3: Rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn ( HS HTT).
- HS đọc yêu cầu bài.
- Độ dài của bánh xe lăn trên mặt đất chính là chu vi của bánh xe.
- HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở câu a.
- Nhận xét, sửa chữa.
Giải
Chu vi của bánh xe là: 0,65 3,14 = 2,041(m)
Đoạn đường bánh xe lăn 10 vòng là:
2,041 10 = 20,41(m)
Đoạn đường bánh xe lăn 100 vòng:
2,041 100 = 204,1(m)
Đáp số: a) 2,041m
b) 20,41m và 204,1m
3. Củng cố Dặn dò:
- HS nêu quy tắc tính chu vi hình tròn.
- Nắm được kiến thức bài học, các em có thể vận dụng để tính chu vi hình tròn cũng như tính đường kính và bán kính của hình tròn khi biết chu vi hình tròn một cách chính xác vào bài tập cũng như trong thực tế
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- 3 HS thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét, đối chiếu kết quả.
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Tiếp nối nhau nêu.
- Chú ý và quan sát:
+ C = d 3,14
d = C : 3,14
+ C = 2 r 3,14
r = C : 2 : 3,14
- Thực hiện và treo bảng trình bày
- Nhận xét, bổ sung.
- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Chú ý và thực hiện theo yêu cầu:
- Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau nêu.
Nhận xét bổ sung và sửa bài.
Tập đọc
THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I. Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà sai phép nước.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
a. Chia đoạn: HS chia đoạn bài văn.
- Bài văn chia 3 đoạn:
Đ1: Từ đầu đến … ông mới tha cho.
Đ2: Tiếp theo đến … Nói rồi, lấy vàng lụa thưởng cho.
Đ3: Phần còn lại.
b. Luyện đọc, tìm hiểu bài và luyện đọc diễn cảm
Đ1: HS đọc đoạn 1, kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ mới, từ khó.
- HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi: Khi có người xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì?
- Đồng ý và yêu cầu chặt ngón chân để răn đe
- HS đọc lại đoạn 1.
- Đọc diễn cảm: Đọc mẫu với giọng chậm rãi, rõ ràng; Thi đọc diễn cảm theo cách phân vai. Nhận xét
Đ2: HS đọc đoạn 2, kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ mới, từ khó.
 








Các ý kiến mới nhất