Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 2 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 22h:07' 12-11-2022
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2

Thứ 2, ngày 12 tháng 9 năm 2022
TIẾT 3: TOÁN
BÀI 4 : Số 4, số 5

I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được những nhóm có số lượng 4, 5
- Đọc ,viết được các chữ số 4,5
- Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số
- Lấy được nhóm vật có số lượng cho trước là 4,5
- Đếm, đọc viết được các số 1,2,3,4,5
II. Đồ dùng dạy học: Ti vi- Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán)
III. Hoạt động dạy học:
1. Khởi động:.
- Y/C HS QS cho 4 bạn lên đứng xép hàng HS đếm có bao nhiêu bạn?
- GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học.
2. Khám phá: hs theo dõi gv chiếu phần bài học lên màn hình
Hoạt động 1: a. Nhận biết số lượng bốn và cách đọc sô 4
- Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái và trả lời câu hỏi.
- Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 4
Giáo viên hướng dẫn cách đọc và viết số 4.Học sinh viết sô 4
b. Nhận biết số lượng năm và cách đọc sô 5
- Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, hỏi:
- GV nhận xét: số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 5.
- HS đọc: “năm bông hoa”, “ năm hình vuông” “số năm”.
- HD viết số 5
3. Thực hành:
Bài 1: HĐ chung cả lớp
- Yêu cầu HS lấy ra 4 thẻ số từ 1 đến 5
- HS quan sát GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật.
- HS gắn thẻ từ phù hợp với số lượng đồ vật
- HS đọc các số từ 1 đến 5, và ngược lại
- Nhận xét
Bài 2: Cá nhân thực hành hđ 1 trong sách
- Hướng dẫn yêu cầu HS tự thực hiện .
- Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: đếm để biết số lượng ghi số tương ứng
- HS làm vở bài tập
- GV NX, chốt lại
Bài 3: Cá nhân, tập viết số 4,5
- HS theo dõi GV viết số 4;5
- HS viết số trong vở
- Nhận xét, chữa lỗi sai
4. Vận dụng
Tập đếm số bạn nam, nữ trong tổ
1

IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
TIẾT 4: TIẾNG VIỆT
BÀI 6: c a (TIẾT 1)

I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc, viết được các tiếng, chữ có c, a.
+ Học được cách đọc tiếng ca
- Học sinh yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy học
-GV: Bộ chữ học vần, tranh ảnh, cái ca.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Hoạt động dạy học:
1.Khởi động
- HS hát bài : cá vàng bơi
- GV giới thiệu bài
2. Khám phá
HĐ1 :Giới thiệu âm mới:
HĐ2+ Đọc tiếng/ từ mới: ca
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng ca
- GV nhận xét: Cách đọc và phân tích tiếng ca của chúng ta đã được thể hiện trong mô
hình
HĐ3+Viết bảng con
* Hướng dẫn viết chữ c, a, ca:
- GV nhận xét, chữa lỗi sai
4. Vận dụng.
- Chia sẻ với người thân những điều đã học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU
TIẾT 1: TIẾNG VIỆT
BÀI 6: c a ( Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc, viết được các tiếng, chữ có c, a.
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ: cô, na, cơ, đa.
- Học sinh yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy học
-GV: Bộ chữ học vần, tranh ảnh, cái ca.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Hoạt động dạy học:
2

1.Khởi động: Thi tìm tiếng có âm c,a
2. Thực hành:
HĐ4: Đọc, tìm tiếng trong từ ứng dụng
-Yêu cầu HS chỉ vào chữ trong vòng tròn và hỏi đây là chữ gì?
-Yêu cầu đọc đồng thanh: ca
-HS nghe GV giải thích về các từ : ca nô, ca sĩ, ca múa.
-Yêu cầu HS chỉ vào các từ ca nô, ca sĩ, ca múa và đọc: ca, ca, ca
- GV nhận xét
HĐ5: Viết ( vở tập viết)
- GV yêu cầu tô, viết vào vở c, a, ca (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
- Nhận xét và sửa một số bài của HS.
3. Vận dụng.
- Tìm tiếng có âm c và a đã học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------------TIẾT 3: GDKNS
Tiết đọc thư viện - Tiết 1
Bài: Giới thiệu thư viện cho phụ huynh và học sinh đầu cấp
I. Yêu cầu cần đạt:
* Đối với phụ huynh:
-  Thấy được Thư viện là “trái tim của trường học” là nơi học sinh tiểu học - những nhà trí
thức tương lai biết cách chọn lựa sách báo; biết tìm những kiến thức và sử dụng kiến thức
trong học tập từ đó phụ huynh khuyến khích con em làm bạn với sách, đọc sách cho học
sinh nghe ở giai đoạn đầu và cùng đọc với các em ở những tháng cuối năm học trở về sau;
- Hỗ trợ nhà trường xây dựng hay sửa chữa, bổ sung để thư viện là nơi đẹp nhất, hấp dẫn
nhất không chỉ dành cho giáo viên, học sinh mà cả gia đình cha mẹ học sinh cùng đến đọc
sách với con em mình tạo thành “văn hóa đọc” cho trẻ ngay từ mái trường tiểu học;
* Đối với học sinh:
-  Thư viện là nơi mang lại cho trẻ nhiều lợi ích ngoài mục đích đọc sách. Thư viện cần tạo
cơ hội thuận lợi nhất cho trẻ em phát triển các tiềm năng của mình một cách toàn diện. Đó
là không gian học tập đa chức năng với các góc hoạt động khác nhau như: góc đọc, góc
nghiên cứu, góc sáng tạo, góc nghệ thuật, góc nghe, góc trò chơi giáo dục,…
II. Thành phần tham gia:
- Ban Giám hiệu;
- Phụ huynh học sinh và học sinh;
- Giáo viên phụ trách lớp;
- Giáo viên thư viện.
III. Nội dung sinh hoạt:
1. Góc sinh hoạt của Ban giám hiệu với phụ huynh:
- Ban Giám hiệu làm rõ:
3

+ Vai trò quan trọng của việc xây dựng thói quen đọc sách hàng ngày cho học sinh (ở
trường, ở nhà).
+ Nhấn mạnh vào thông điệp việc xây dựng thói quen đọc sách cần có sự góp sức của gia
đình cùng với nhà trường.
HƯỚNG DẪN PHỤ HUYNH GIÚP (CÙNG) HỌC SINH ĐỌC SÁCH Ở NHÀ
* Trẻ thích đọc sách khi:
- Cha mẹ đọc sách với con thường xuyên.
- Cha mẹ dành thời gian kể cho trẻ những câu chuyện và đặt câu hỏi cho trẻ.
- Cha mẹ dùng đồ chơi và trò chơi minh họa để làm câu chuyện trở nên sống động hơn.
- Trẻ hiểu được rằng cha mẹ chúng thích đọc sách và cha mẹ sẽ là tấm gương tốt trong việc
đọc sách cho các con.
- Cha mẹ dành thời gian nói chuyện về những địa điểm và nhân vật trong truyện.
 * Phụ huynh giúp trẻ đọc sách ở nhà thế nào?
- Cần tập đọc to câu chuyện trước.
- Đọc rõ với tốc độ vừa phải.
- Làm cho giọng đọc thêm phần kịch tính, ví dụ như giọng run rẩy khi nhân vật sợ hãi hoặc
giọng giận dữ khi nhân vật giận dữ.
- Cố gắng sử dụng nhiều giọng đọc có sắc thái khác nhau cho các nhân vật khác nhau.
- Có thể đọc lại câu chuyện khi nào trẻ còn thích nghe. Trẻ em thường thích sự lặp đi lặp
lại.
- Để cho trẻ đọc lại câu chuyện một mình (những tháng cuối của lớp 1).
- Thảo luận về câu chuyện - các sự kiện và nhân vật và đặt những câu hỏi như: "Con nghĩ
là chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo? Tại sao con nghĩ là họ lại làm như vậy?"...
2. Góc sinh hoạt của HS – GV:
- GV (+ GV thư viện) ngồi đọc truyện cho các em nghe trong lúc Ban giám hiệu trao
đổi với phụ huynh.
Thứ 3 ngày 13 tháng 9 năm 2022
TIẾT 1&2: TIẾNG VIỆT
Bài 7: b e ê \ /

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết học được cách đọc các tiếng có chữ b,e,ê thanh huyền, thanh sắc: bế, bé, cá, bê,
cà.
+ Đọc được tiếng bè, bé
+ MRVT các tiếng chứa b, e, ê thanh huyền, thanh sắc
+ Đọc được câu ứng dụng có tiếng chứa b, e, ê thanh huyền, thanh sắc
+ Hiểu được câu ứng dụng.
II. Đồ dùng dạy học
-GV: Tranh ảnh minh họa, từ khóa bè. Mẫu chữ b, e, ê. Bảng phụ chữ viết mẫu bè, bế.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì, VTV.
III. Hoạt động học
1.Khởi động: Hát
- HS hát bài : Cháu lên ba
4

-GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề.
2. Khám phá: Tiết 1
+HĐ1: Giới thiệu âm mới, thanh mới
- HS quan sát GV treo tranh và giới thiệu
- HS đọc đồng thanh b,e,ê
+HĐ2: Đọc tiếng/ từ khóa
- HS quan sát GV viết tiếng bè lên bảng
- HS quan sát GV phân tích tiếng bè: Tiếng bè có âm b đứng trước âm e đứng sau và thanh
huyền. Hôm nay chúng ta học cách đọc tiếng bè.
-Yêu cầu học sinh luyện đọc.
HĐ3: Đọc tiếng/ từ khóa có thanh sắc
- YC HS đọc dấu sắc
- HS quan sát GV phân tích tiếng bé
- HS đánh vần: bờ - e – be- sắc – bé.
- HS theo dõi GV chốt: bé gồm có 2 âm b và e, thanh sắc.
- HS theo dõi GV viết dấu sắc lên bên cạnh tên bài b, e, ê.
- YC HS đọc các từ bế, bé, cá
-YC HS tìm tiếp các tiếng có thanh huyền trong tranh
-Tiếng bê có thanh ngang
HĐ4. Viết bảng con
GV hướng dẫn học sinh viết bảng con và nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ e, ê :
* Hướng dẫn viết bè:
* Hướng dẫn viết bé:
-GV nhận xét.
Tiết 2:
1. Khởi động: HS hát bài tập thể
2. Thực hành
HĐ4. Đọc câu ứng dụng
a. Giới thiệu
- Tranh 1: HS quan sát tranh và trả lời Tranh vẽ những ai?
- Tranh 2: HS quan sát tranh và trả lời: Tranh vẽ con gì?
-Yêu cầu HS đọc hai câu trong bài
b. Đọc thành tiếng
+ Đọc nhẩm:
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng trong hai câu dưới tranh.
+ GV đọc mẫu
+ Học sinh đọc tiếng từ ngữ theo yêu cầu của giáo viên
Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh.
HĐ 5: Viết vở tập viết
- GV yêu cầu tô, viết vào vở b, e,ê, bè, bé (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
- Nhận xét và sửa một số bài của HS.
5

3. Vận dụng:- Về nhà tìm các tiếng có âm b, e, ê đã học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TIẾT 3: TC Toán
BÀI 4 : Số 4, số 5

I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được những nhóm có số lượng 4, 5
- Đọc ,viết được các chữ số 4,5
- Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số
II. Đồ dùng dạy học : VBT
III. Hoạt động học
1. Khởi động:.
- Y/C HS QS cho 4 bạn lên đứng xép hàng HS đếm có bao nhiêu bạn?
- GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học.
2. Thực hành:
Bài 1:
- Yêu cầu HS lấy ra 4 thẻ số từ 1 đến 4
- HS quan sát GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 4 đồ vật.
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Treo tranh
- Hướng dẫn yêu cầu , yêu cầu HS tự thực hiện .
- Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: đếm để biết số lượng
-HS nghe GV NX, chốt lại
+ HD hs làm BT toán
Bài 3: Viết số 4,5 vào vở BT Toán
3. Vận dụng: Luyện viết số 4,5 vào vở ô li, tìm đồ vật có số lượng 4,5
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC
EM YÊU GIA ĐÌNH (TIẾT 2)

I. Yêu cầu cần đạt:
- HS nhận biết được sự cần thiết của tình yêu thương gia đình.
-HS biết được ý nghĩa của tình yêu thương gia đình.
-HS thực hành thể hiện tình yêu thương gia đình.
- Hs biết yêu quý những người thân trong gia đình.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh và nhạc nền các bài hát: Ba ngọn nến lung linh. (Ngọc Lễ), Cả nhà thương
nhau. (Phan Văn Minh), Cháu yêu bà. (Xuân Giao), Gia đình nhỏ, hạnh phúc to. (Nguyễn
Văn Chung)
6

III. Hoạt động học
1. Khởi động: HS hát bài Ba ngọn nến lung linh
2. Thực hành:
Hoạt động 1: Bạn nào trong tranh dưới đây có hành động thể hiện tình yêu thương
gia đình?
Hướng dẫn HS quan sát kĩ từng bức tranh
-Cho học sinh trao đổi với bạn bên cạnh lí do lựa chọn đáp án.
+ Bạn nào trong tranh dưới đây có hành động thể hiện tình yêu thương gia đình?
-HS nghe GV nhận xét đáp án, nhấn mạnh các hành động thể hiện tình yêu thương gia
đình.
-GV khuyến khích HS thực hành thường xuyên những việc vừa sức để thể hiện tình cảm
với các thành viên trong gia đình.
Hoạt động 4. Em thích hành động của bạn nào trong các tranh dưới đây?
HĐ cặp đôi.
- hs thảo luận nhóm về nội dung của 2 bức tranh và trả lời câu hỏi: Em thích hành động
của bạn nào trong các tranh dưới đây?
-Sau thời gian hoạt động, GV mời 4 cặp đôi trình bày 2 tình huống.
-HS nghe GV nhận xét câu trả lời của HS và chốt ý của HĐ này: Tình yêu thương được
thể hiện qua hành động phụ giúp người thân trong gia đình.
3.Vận dụng:Thực hiện theo bài học yêu thương giúp đỡ những người trong gia đình.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
BUỔI CHIỀU

TIẾT 1: TIẾNG VIỆT
BÀI 8: O Ô Ơ ? ~ .(T1)

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.
+ MRVT có tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.
+ Đọc hiểu câu ứng dụng.
Học sinh yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy học
-GV: Tranh ảnh minh họa từ khóa: bồ, hồ,cờ; Mẫu chữ o, ô, ơ trong khung chữ; Bảng phụ
có chữ viết mẫu : cỏ, cỗ, cọ.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Hoạt động dạy-học
1.Khởi động
- HS hát bài Bảng chữ cái.
- HS nghe GV Giới thiệu bài và ghi đề bài
2. Khám phá
HĐ1.Giới thiệu âm mới, thanh mới
- HS theo dõi GV treo tranh và hỏi các chữ o, ô, ơ
7

HĐ2. Đọc tiếng/ từ khóa có thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng
a) Tiếng cỏ:
- HS quan sát GV viết tiếng cỏ lên bảng
- HS nghe GV chỉ vào tiếng cỏ và hỏi: Tiếng cỏ gồm có những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng cỏ có thanh hổi, khi viết được gọi là dấu hỏi. Dấu hỏi các em chưa biết
- YC HS đọc dấu hỏi.
- HS quan sát GV phân tích tiếng cỏ: Tiếng cỏ có âm c đứng trước âm o đứng sau và thanh
hỏi. Hôm nay chúng ta học cách đọc tiếng cỏ.
- HS quan sát GV chỉ vào tiếng cỏ và đánh vần: cờ - o – co- hỏi – cỏ.
- Làm tương tự với tiếng cỗ và tiếng cọ
HĐ3: Tạo tiếng mới chứa o, ô, ơ
- HS đọc mẫu: cò
- Chỉ vào mô hình bên trái đọc cờ - o – co - huyền – cò.
* Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
-GV nhận xét tuyên dương
HĐ4. Viết bảng con:* Hướng dẫn viết chữ o:
- HS theo dõi GV treo bảng mẫu chữ o.
- HS theo dõi GV hướng dẫn cách viết chữ o.
- Hướng dẫn viết không trung.
- Yêu cầu viết bảng con.
- HS theo dõi GV nhận xét.
Tương tự với chứ ô, ơ
- Yêu cầu viết bảng con.
- HS theo dõi GV nhận xét.
3.Vận dụng:
Đọc lại bài học,tìm tiếng có âm đã học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
TIẾT 2: TC TIẾNG VIỆT
ÔN BÀI 6, BÀI 7:
Luyện viết chữ c a b e ê

I. Yêu cầu cần đạt:
- Luyện viết được các chữ c, a, b, e, ê.
- Luyện Viết đúng, đẹp các nét
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động luyện viết.Năng lực giải quyết vấn đề
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết các nét.
III. Hoạt động dạy-học
1.Khởi động
-HS hát bài Bảng chữ cái.
2. Thực hành:
8

a. Luyện viết các chữ c, a, b, e, ê:
b. Viết bảng con:
- HS nhắc lại độ cao, độ rộng các con chữ
- Hs viết bảng lần lượt từng nét
- HS theo dõi GV quan sát, uốn nắn
c. Viết vở:
- HS theo dõi GV hướng dẫn HS viết các nét vào vở
- HS theo dõi GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút.
- HS theo dõi GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó khăn khi viết và HS viết chưa
đúng.
- HS theo dõi GV nhận xét vở của 1 số HS
d. Viết từ: ca, ba, bé, bê
- HS theo dõi GV hd trên bảng, hs viết theo sự hd của cô, mỗi từ 2 dòng
3.Vận dụng:
Chia sẻ với người thân những điều đã học. Đọc lại bài 6,7 nhiều lần
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
TIẾT 2: HĐTN
KẾT BẠN KHÔNG KHÓ

I. Yêu cầu cần đạt:
- HS hiểu rằng, mỗi người có đặc điểm khác nhau nhưng hoàn toàn có thể có điểm chung
và đều có thể trở thành bạn bè;
-HS mạnh dạn làm quen và tỏ ra thân thiện với các bạn mới, phát triển kĩ năng giao tiếp.
II. Hoạt động dạy-học
1.Khởi động
Hoạt động “Chào bạn!”
- GV chào HS xong, hỏi: “Các em đã thuộc hết tên nhau chưa?”
- Đề nghị HS tham gia trò chơi để kiểm tra xem mình đã nhớ tên các bạn trong lớp chưa.
HS theo dõi GV chỉ tay vào bất kì HS nào, HS đó phải quay đầu sang phải, chào và gọi tên
bạn ngồi bên phải mình: Ví dụ: “Chào bạn An!”, sau đó quay đầu bên trái, chào và gọi tên
bạn ngồi bên trái mình.
(Yêu cầu: phản ứng thật nhanh và cố gắng không nhầm).
- HS chào nhau theo từng cặp đôi.
- HS theo dõi GV khen ngợi HS đã nhớ được tên các bạn trong một thời gian ngắn.
2. Khám phá chủ đề
Câu chuyện về ngôi nhà chung trong rừng
GV có thể chuẩn bị trước những chiếc mũ tạo hình nhân vật nếu có thời gian (không
bắt buộc).
- GV mời năm đến bảy HS lên thể hiện hình ảnh ngôi nhà và một HS làm nhân vật
Gấu xám.
- Câu hỏi thảo luận:
9

+ Các bạn nhỏ trong ngôi nhà ấy sẽ nói gì? (HS đóng góp phương án. Có cả tiêu cực
như “mắng voi, khó chịu với voi, đuổi voi đi”, nhưng cũng sẽ có các phương án tích cực
như:“cùng nhau xây lại nhà gỗ to hơn để đủ cho tất cả”)
+ Và thế là, các bạn nhỏ trong rừng toả đi tìm vật liệu để xây dựng lại ngôi nhà to
hơn. Voi thì kéo gỗ, nhím đi nhặt lá và khâu lá bằng kim của mình để làm rèm; thỏ nhặt đá
sỏi. Mỗi
3. Vận dụng:
- Thực hành theo bài học
- HS về nhà kể cho bố mẹ, người thân nghe về người bạn ngồi cạnh mình.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2022
TIẾT 1: TOÁN
BÀI 5: SỐ 6, SỐ 7

I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được những nhóm có số lượng 6,7
- Đọc viết được các chữ số 6,7
- Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số
- Lấy được nhóm vật có số lượng cho trước
- Viết được các chữ số 6, số 7
II. Đồ dùng dạy học: - Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán)
II. Hoạt động dạy-học:
1. Khởi động:.( Tư duy, lập luận)
- Y/C HS QS cho 6 bạn lên đứng xép hàng HS đếm có bao nhiêu bạn?
- mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vât có bao nhiêu ?
- cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu bông hoa?
- GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học.
2. Khám phá
a. Nhận biết số lượng sáu và cách đọc sô 6
- Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV hỏi:
- Có bao nhiêu hòn bi ?”
- Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?”
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn học sinh cách đọc, viết số 6
b. Nhận biết số lượng bảy và cách đọc sô 7
Làm tương tự như với số 6
3. Thực hành:
Bài 1: Cá nhân
- Yêu cầu HS lấy ra 7 thẻ số từ 1 đến 7
- GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 7 đồ vật,
- yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ vật thì Hs giơ thẻ số 1, tương tự đến 7 đồ vật,
10

- Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng định
bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số
- nhận xét, chữa bài
Bài 2. Treo tranh
- Hướng dẫn yêu cầu , yêu cầu HS tự thực hiện .
- Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: đếm để biết số lượng
- GV NX, chốt lại.
4. Vận dụng:
- Tìm đồ vật xung quanh em có số lượng là 6.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
TIẾT 2: TIẾNG VIỆT
BÀI 8: O Ô Ơ, NGÃ, HỎI, NẶNG (T2)

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.
+ MRVT có tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.
+ Đọc hiểu câu ứng dụng.
- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận trong khi viết bài
II. Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh ảnh minh họa từ khóa: bồ, hồ,cờ; Mẫu chữ o, ô, ơ trong khung chữ; Bảng phụ
có chữ viết mẫu : cỏ, cỗ, cọ.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Các hoạt động dạy – hoc
1. Khởi động:
- Ôn lại bài tiết 1
2. Luyện tập:
HĐ5: Đọc câu ứng dụng
a. Giới thiệu
- Cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ con gì?
- Tranh 2 vẽ gì?
- Chúng ta cùng đọc hai câu trong bài liên quan đến nội dung bức tranh.
b. Đọc thành tiếng.
- YC HS đọc đánh vần, đọc trơn nhẩm
- HS theo dõi GV đọc mẫu
-YC HS đọc các tiếng o, ô, ơ, bò, có, bó, cỏ, cô, có , cá, cờ
HĐ6: Viết vở tập viết
- HS theo dõi GV yêu cầu tô, viết vào vở o , ô, ơ, cỏ, cỗ, cọ (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
- Nhận xét và sửa một số bài của HS.
3.Vận dụng:
- Em hãy nêu lại các chữ mình vừa học?
11

- Em hãy tìm từ ngữ chứa tiếng / chữ có o, ô, ơ .
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
TIẾT 4: TIẾNG VIỆT
BÀI 9: d đ i ( T1)

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chữ có d, đ, i.
+ MRVT có tiếng chứa d, đ, i.
+ Đọc hiểu câu ứng dụng.
+ Học sinh yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh ảnh minh họa từ khóa: dê, đỗ, bi; Mẫu chữ d, đ, i trong khung chữ; Bảng phụ
có chữ viết mẫu : dê, đỗ, bi.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Các hoạt động dạy – hoc
1.Khởi động
- HS hát bài : Ba thương con
- HS theo dõi GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề bài
2. Khám phá
HĐ1. Giới thiệu d, đ, i.
- HS theo dõi GV treo tranh và hỏi các chữ trong tranh.
- Em hãy chỉ ra d trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra đ trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra i trong các tiếng dưới tranh?
HĐ2. Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
* Tiếng dê:
- HS theo dõi GV chỉ vào dê và đánh vần: dờ - ê- dê
(Đánh vần nhanh hơn để kết nối tự nhiên thành dê)
- HS theo dõi GV chốt: tiếng dê có âm d và ê
- HS theo dõi GV làm tương tự với tiếng bi và tiếng đỗ.
HĐ3. Đọc từ ngữ ứng dụng
-HS đọc các từ dưới tranh trong sách
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng chứa d
HĐ4. Tạo tiếng mới chứa d, đ, i
- HS đọc mẫu trong SGK
- HS chọn nguyên âm bất kỳ ghép với d để tạo thành tiếng có nghĩa
- HS chọn nguyên âm bất kỳ ghép với đ để tạo thành tiếng có nghĩa
- HS chọn phụ âm bất kỳ ghép với i để tạo thành tiếng có nghĩa
HĐ 5. Viết bảng con
* Hướng dẫn viết chữ d: - GV treo bảng mẫu chữ d.
- GV hướng dẫn cách viết chữ d.
12

- Hướng dẫn viết trong khung chữ cao 4 li
- HS quan sát GV viết mẫu
- Yêu cầu viết bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ đ, i: giáo viên làm tương tự
* Hướng dẫn viết chữ dê:
-GV nhận xét.
* Hướng dẫn viết chữ đỗ, bi:
3.Vận dụng:
- Tìm 5 tiếng mới viết vào vở
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Thứ 5, ngày 15 tháng 9 năm 2022
TIẾT 1: TOÁN
BÀI 6 : số 8, số 9

I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được những nhóm có số lượng 8,9
- Đọc viết được các chữ số 8,9
- Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số
- Học sinh yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán)
III. Các hoạt động dạy – hoc
1. Khởi động:.
- Y/C HS QS cho 8 bạn lên đứng xép hàng HS đếm có bao nhiêu bạn?
- mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vât có bao nhiêu đồ vật?
- cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu bông hoa?
- GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học.
2. Khám phá
- GV treo tranh ở trên bảng lớp hoặc cho HS QS tranh trong SGK và trả lời câu hỏi
a. Nhận biết số lượng tám và cách đọc sô 8
- Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV hỏi:
- Có bao nhiêu ô tô ?”
- Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?”
- Nhận xét, chốt
- số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 8. Đoc, viết số là 8.
- Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, hỏi:
- Có mấy cái chong chóng?
- Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?
- Nhận xét, chốt
- số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 9. đoc , viết số là 9..
13

- GV chỉ từ trên xuống, đọc: “chín chiếc chong chóng”, “tán hình vuông”, “số tám, số
chín”.
3. Thực hành:
Bài 1: Cá nhân
- Yêu cầu HS lấy ra 8, 9 thẻ số từ 1 đến 9
- GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 8,9 đồ vật,
- yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ vật thì HS giơ thẻ số 1, tương tự đến 8, 9 đồ
vật,
- Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh
nhóm vật, yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng định bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc
số
? Có mấy con vật?......
- Cả lớp đọc số 8, số 9
- Cho HS thực hiện 1-2 lần ko theo thứ tự.
- nhận xét, chữa bài
Bài 2. Treo tranh
- Hướng dẫn yêu cầu , yêu cầu HS tự thực hiện .
- Viết mâu HD viết số 8,9
- Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: đếm để biết số lượng
- GV NX, chốt lại
4. Vận dụng:
- Đọc, viết từ 1 đến 9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
TIẾT 2: TIẾNG VIỆT
BÀI 9: d đ i (T2)

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chữ có d, đ, i.
+ Đọc hiểu câu ứng dụng.
+ Học sinh yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh ảnh minh họa từ khóa: dê, đỗ, bi; Mẫu chữ d, đ, i trong khung chữ; Bảng phụ
có chữ viết mẫu : dê, đỗ, bi.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Các hoạt động dạy – hoc
1.Khởi động: hát bài A2. Thực hành:
HĐ5. Đọc thành tiếng.
- YC HS đọc đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS theo dõi GV đọc mẫu
-YC HS đọc cá nhân
14

-YC HS đọc từ có tiếng chứa d, đ, i, đi (bộ), bờ (đê), dế.
HĐ6. Viết vở tập viết
- HS theo dõi GV yêu cầu tô, viết vào vở , đ, I, dê, đỗ, bi (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
- Nhận xét và sửa một số bài của HS.
3.Vận dụng:
- Em hãy nêu lại các chữ mình vừa học?
-Em hãy tìm từ ngữ chứa tiếng / chữ có đ, đ, i
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
TIẾT 4: TIẾNG VIỆT
BÀI 10: ÔN TẬP (T1)
I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết được cá tiếng chứa âm đã học trong tuần b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ.
+ MRVT có tiếng chứa b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ.
+ Đọc hiểu các câu, đoạn ứng dụng.
+ Viết được các từ: bế bé, có cờ, dỗ bé
+Kể được câu chuyện “ Qụa trồng đậu” bằng 1-3 câu; hiểu được kết quả, niềm vui của lao
động.
+ Yêu thiên nhiên, biết lao động chăm chỉ.
II. Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh ảnh minh họa từ khóa: bé bò, đi bộ, đá, đổ, da cá; Mẫu chữ da cá, đi bộ trong
khung chữ; Bảng phụ ; Tranh minh họa câu chuyện.
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì.
III. Các hoạt động dạy - học
1.Khởi động
- HS hát bài : Ba thương con
- HS theo dõi GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề bài
2. Khám phá
HĐ1. Đọc ghép âm, vần, thanh thành tiếng.
- HS theo dõi GV treo bảng phụ/30 yêu cầu HS đọc thầm (GV hướng dẫn HS đọc thầm
ghép âm, vần, thanh ở cột 1,2,3 và chỉ đọc to tiếng ghép được ở cột 4)
-YC HS đọc cá nhân nối tiếp
- GV chỉnh sửa những em phát âm chưa chính xác ( có thể giải thích thêm nghĩa của những
từ trên)
HĐ2. Tìm từ ngữ phù hợp với tranh
- YC HS đọc các từ ngữ trong tranh/ 30
- HS theo dõi GV chỉnh sửa phát âm
- Tổ chức trò chơi: “Tìm nhanh tên cho tôi”
- HS theo dõi GV phổ biến luật chơi.
15

- HS theo dõi GV nhận xét – tuyên dương.
HĐ 3. Viết bảng con
HS theo dõi GV hướng dẫn cho học sinh viết từ da cá, đi bộ
- GV Nhận xét, chỉnh sửa.
HĐ4. Viết vở tập viết
- HS theo dõi GV yêu cầu viết vào vở ,da cá, đi bộ (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
3.Vận dụng: Ôn lại bài đã học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Thứ 6 ngày 16 tháng 9 năm 2022
TIẾT 2: TIẾNG VIỆT
BÀI 10: ÔN TẬP (T2)
I. Yêu cầu cần đạt:
+ Đọc, viết được cá tiếng chứa âm đã học trong tuần b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ.
+ MRVT có tiếng chứa b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ.
+ Đọc hiểu các câu, đoạn ứng dụng.
+ Viết được các từ: bế bé, có cờ, dỗ bé
+Kể được câu chuyện “ Qụa trồng đậu” bằng 1-3 câu; hiểu được kết quả, niềm vui của lao
động.
+ Yêu thiên nhiên, biết lao động chăm chỉ.
II. Đồ dùng dạy học:
Máy tính, tranh minh họa bài Quạ trồng đậu
III. Các hoạt động dạy - học
HĐ5. Đọc đoạn ứng dụng
a. Giới thiệu
- Cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ những ai?
- Bà và bé đang làm gì?
- Để biết bức tranh minh họa cho điều gì chúng ta cùng đọc bài nhé.
b. Đọc thành tiếng.
- HS theo dõi Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nhẩm
- HS theo dõi GV đọc mẫu
-YC HS đọc nối tiếp
-YC HS cả đoạn
HĐ6. Viết chính tả
- HS theo dõi GV đọc mẫu câu: Bà dỗ bé
- HS theo dõi GV lưu ý từ dễ viết sai chính tả :dỗ bé
-Hướng dẫn HS cách trình bày vở.
-GV đọc
-GV đọc lại để HS soát lỗi.
16

3. Vận dụng:
- Em hãy tìm từ ngữ chứa tiếng chữ có âm/ chữ đã học trong tuần.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
TIẾT 3: TIẾNG VIỆT
VIẾT ( TẬP VIẾT)

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Học sinh viết tập viết đúng kiểu chữ thường: bế bé, cá cờ, bí đỏ
+ Học sinh viết đúng, đẹp
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thân, chăm chỉ.
II. Đồ dùng: Bảng phụ kẻ li
III. Hoạt động dạy-học
1.Khởi động: Cho hs đọc các từ chuẩn bị viết
- Tìm và nêu các âm đã học trong tuần
Hoạt động 1: Viết bảng con:
- HS quan sát từ: bế bé
+ Phân tích tiếng bế
+ Phân tích tiếng bé
+ Chữ b, ê,e cao mấy li?
- HS theo dõi GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối các con chữ, vị trí dấu thanh.
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thực hiện tương tự với các từ: cá cờ, bí đỏ
HĐ2: Viết vở Tập viết:
- GVHDHS viết vào vở Tập viết
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút.
- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó khăn khi viết và HS viết chưa đúng.
- GVNX vở của 1 số HS
3. Vận dụng: Viết các từ đã học vào vở ô li
TIẾT 4: TC TOÁN
Số 6; 7; 8; 9

I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được những nhóm có số lượng 6,7;8,9
- Đọc viết được các chữ số 6,7,8,9
- Học sinh rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận khi làm bài
III. Hoạt động dạy-học
1. Khởi động:.( Tư duy, lập luận)
- Y/C HS QS cho 6 bạn lên đứng xếp hàng HS đếm có bao nhiêu bạn?
- Mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vât có bao nhiêu ?
- Cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu bông hoa?
- Tạo nhóm 6,7,8,9
17

2. Thực hành:
Bài 1: Ôn đọc viết các số 6,7,8,9
- Yêu cầu HS lấy ra 7 thẻ số từ 1 đến 9
- HS theo dõi GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 9 đồ vật,
- yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ vật thì Hs giơ thẻ số 1, tương tự đến 9 đồ vật,
- Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng định
bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số
- nhận xét, chữa bài
Bài 2. Treo tranh
- Hướng dẫn yêu cầu , yêu cầu HS tự thực hiện .
- Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: đếm để biết số lượng
Bài 3: Luyện viết số 6;7;8;9 vào vở ô li
- GV theo dõi uốn nắn
3. Vận dụng: Tìm đồ vật xung quanh em có số lượng từ 1 dến 9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
BUỔI CHIỀU:

TIẾT 1: TIẾNG VIỆT
XEM- KỂ: QUẠ TRỒNG ĐẬU

I. Yêu cầu cần đạt:
+ Học sinh xem tranh và kế lại được câu chuyện Quạ trồng đậu.
+ Học sinh kể lại được câu chuyện
+ Học sinh rèn tính mạnh dạn, tự tin
II. Đồ dùng dạy học:
- Máy tính, tranh minh họa câu chuyện
III. Hoạt động dạy-họ
1. Khởi động:
- GV cho HS xem tranh và hỏi: Đây là con gì?
Để biết câu chuyện vầ nhân vật quạ này chúng ta cùng xem tranh và kể chuyện nhé!
3.Khám phá: Xem tranh – kể chuyện
HĐ1. Kể theo từng tranh
- HS theo dõi GV trình chiếu tranh 1:+ Qụa nhặt được cái gì ?
- HS theo dõi GV trình chiếu tranh 2:+ Qụa làm gì với những hạt đậu?
- HS theo dõi GV trình chiếu tranh 3:+ Những hạt đậu như thế nào?
- HS theo dõi GV trình chiếu tranh 4:+ Những cây đậu thế nào?
+Qụa cảm thấy thế nào?
HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện:
+. Kể nối tiếp câu chuyện trong nhóm
- GVHDHS kể lại câu chuyện theo nhóm 4
+ Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm. Lưu ý HS nói được một câu chuyện có liên kết theo
các mức độ, chẳng hạn:
18

- Mức 1: Qụa nhặt những hạt đậu. Qụa vải những hạt đậu xuống đất. Những hạt đậu mọc
thành cây đậu. Cuối cùng cây đậu mọc ra rất nhiều quả. Qụa cảm thấy rất vui.
- Mức 2: Một hôm, Qụa nhặt những hạt đậu. Qụa bèn vùi chúng xuống đất. Chẳng bao lâu
sau những hạt đậu mọc thành cây đậu. Cuối cùng những cây đậu ấy mọc ra bao nhiêu là
nhiều quả. Qụa cảm thấy sung sướng vô cùng.
+ Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
- GV gọi 1 số HS lên bảng chỉ tranh và kể lại nội dung câu chuyện
-GV nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 3: Mở rộng
+Câu chuyện kể về nhân vật nào?
+Qụa là nhân vật thế nào?
-GV nhận xét – tuyên dương
3.Vận dụng:
Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
IV. Điều chỉnh sau bài dạy.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
TIẾT 2: ÔN LUYỆN T Viêt
Luyện viết dấu \ / ~ ? .

I. Yêu cầu cần đạt:
- Luyện viết được các dấu thanh
- Luyện viết đúng, đẹp
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động luyện viết.Năng lực giải quyết vấn đề
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết các nét.
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Khởi động:
- HS đọc lại các dấu đã học
2. ...
 
Gửi ý kiến