Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 17 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:45' 07-10-2023
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:45' 07-10-2023
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Giáo án lớp 1D
Tuần 17
Năm học 2022 - 2023
TUẦN 17
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2022
Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( GV TPT chuẩn bị )
__________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TIẾNG VIỆT
BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnoan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnoan, oăn, oat, oăt(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oan,
oăn, oat, oăt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnoan, oăn, oat, oătcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh khu vườn cây;
tranh một nhóm HS đang trồng cây).
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
-HS hát
vịt.
1
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Trên phim hoạt hình voi bước
khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt.
- GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat,
oăt. Viết tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt.
+ GV yêu cầumột số (2-3) HS so sánh vần
oan, oăn, oat, oătđể tìm ra điểm gìống và
khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác
nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnoan, oăn, oat,
oăt.
+ GV yêu cầumột số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 4vần
một lần
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
4vần.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh 4 vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoan.
+ GV yêu cầuHS thảo chữ a, ghép ă vào để
tạo thành oăn.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để
tạo thành oăt.
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS tìm
-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 4 vần một
lần.
2
+ GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để
tạo thành oat.
- Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, oåt một
số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng khoan. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng khoan.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng khoan.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
khoan.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng
khoan.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầumỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần oan, oăn,
oat, oăt.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: hoa xoan, tóc xoăn, hoạt hình, nhọn
hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn hoa xoan
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ thước kẻxuất hiện dưới
tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS ghép
-HS ghép
-HS đọc
-HS đọc
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
3
oan trong hoa xoan, phân tích và đánh vần
hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện
các bước tương tự đối với , tóc xoăn, hoạt
hình, nhọn hoắt
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đổng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnoan, oăn, oat,
oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết các vầnoan, oăn, oat, oăt.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: oan,
-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết bảng con
oăn, oat, oăt,hoạt, xoăn, hoắt.(chữ cỡ vừa).
- GV yêu cầuHS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
-HS nhận xét
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các từ ngữ tóc xoăn, nhọn hoắt. GV
- HS lắng nghe
-HS viết
quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
3. Đọc đoạn
- HS đọc thầm, tìm.
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vầnoan, oăn, oat, oăt.
- HS đọc
- GV yêu cầumột số (45) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
4
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp
đọc đống thanh những tiếng có vầnoan, oăn,
oat, oăt trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
- GV yêu cầumột số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Vườn có những cây gì?
+ Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
+ Vì sao khu vườn thật là vui
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS và nói về hoạt động của các bạn HS
trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các
bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng
cây chưa? Em có thích trồng cây không? Vì
sao?).
- GV có thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi
ích của việc trồng cây, từ đó có ý thức trồng
cây để bảo vệ môi trường sống.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS xác định
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát nói.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
vầnoan, oăn, oat, oătvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
-HS tìm
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn
ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành
-HS lắng nghe
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_________________________________________
TOÁN
BÀI 49: BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
5
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Nhận dạng được khối lập phương trong một khối hình
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng trừ 10 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV treo bảng phụ
- Chọn hai đội HS chơi trò chơi tiếp sức, điền
kết quả các phép tính
Đội 1
Đội 2
10 – 1 =
10 – 2 =
10 – 3 =
10 – 4 =
10 – 5 =
10 – 6 =
10 – 7 =
10 – 8 =
10 – 9 =
10 – 10 =
- Từ đó dẫn HS vào bài mới
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động : Hình thành bảng trừ trong phạm vi
10
- GV: ta có 10 que tính, ta bớt đi 1 que tính?
Còn lại mấy que tính?
- GV: Ta có phép tính: 10 – 1 = 9
- Tiếp tục để có 10 – 2 = 8
- Hướng dẫn HS thao tác tương tự để phát hiện
các phép tính còn lại
- GV cho HS tổng kết lại bảng trừ trong phạm vi
10
- Yêu cầu HS nhắc lại để ghi nhớ
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thao tác
- HS nhắc lại
Bài 1: Tính
6
-
GV tổ chức HS chơi trò chơi truyền điện để
làm bài tập 1 vào vở bài tập toán
- GV nhận xét
Bài 2: <; >; =
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và làm vào vở
bài tập toán
- Cho đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
của nhóm mình
- HS nhóm khác nhận xét
- GV chữa bài
Bài 3: Số?
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- HD HS làm việc cá nhân vào vở bài tập toán
- Gọi một vài HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- GV nhận xét
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý ( khuyến khích HS diễn
đạt theo những cách khác nhau)
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: chinh phục
đỉnh Olympia
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm việc cá nhân
- HS nêu, HS khác nhận xét
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nêu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thực hiện
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_______________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 77: OAI, UÊ, UY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnoai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnoai, uê, uy(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnoai, uê, uy
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnoai, uê, uycó trong bài học.
2. Kỹ năng
7
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Khu vườn mơ ước được gợi ý trong tranh.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (làng
quê có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn
mơ ước).
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gần gũi giữa thiên nhiên và con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Chú voi
con
-Hs hát
- GV cho HS viết bảng oan, oăn, oat, oăt
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS viết
1. Nhận biết
- GV yêu cầuHS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
-HS trả lời
-Hs nói
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
- HS đọc
một số lần: Quê ngoại của Hàm có luỹ tre
xanh, có cây trái xum xuê.
- GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết
-Hs lắng nghe và quan sát
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
8
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần oai, uê, uy.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các
vầnoai, uê, uyđể tìm ra điểm gìống và khác
nhau.
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnoai, uê, uy.
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3
vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 3vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh oai, uê,
uymột số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng ngoại. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng ngoại.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần
tiếng ngoại. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
ngoại.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn
tiếng ngoại. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
ngoại.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
-Hs tìm
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe, quan sát
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS tìm
-HS tìm
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
9
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầumỗi HS đọc trơn một tiếng nối
tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các
tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vầnoai, uê,
uy
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
khoai sọxuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
oai trong khoai sọphân tích và đánh vần
khoai sọđọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực
hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu
thuỷ
- GV yêu cầuHS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnoai, uê, uy.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vầnoai, uê, uy.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: oai, uê,
uy, khoai, tuế, thuỷ.chữ cỡ vừa).
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe,quan sát
-HS viết
10
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ,
vạn tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần oai, uê, uy.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh
vần tiếng nói mới đọc). Từng nhóm roi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần oai,
uê, uy trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Ngày nghi, Hè làm gì?
+ Vườn nhà Hà có những cây gi?
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế
nào?
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em có
vườn không? Vườn nhà em có những cây
gi? Nếu có một khu vườn riêng của mình,
các em muốn trồng cây gì trong khu vườn
đó?).
- GV có thể mở rộng giúp HS có tình yêu
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
-HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
-HS xác định
- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS trao đổi.
11
với cây cối, vườn tược và thiên nhiên,
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vần oai, uê, uyvà đặt cầu với từ ngữ tìm -HS tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
-HS lắng nghe
vầnoai, uê, uyvà khuyến khích HS thực
hành gìao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_________________________________________________________________________
LUYỆN TOÁN
Ôn bài Bảng trừ trong phạm vi 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 10 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV chia lớp thành nhóm 5 và yêu cầu: Viết lại
bảng trừ trong phạm vi 10 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhẫn xét chung, vào bài mới
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu
12
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Cho HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- GV HD HS nêu bài toán: Tìm số thích hợp
thay vào dấu ?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
toán
- Gọi HS nêu kết quả từng phép tính
- GV nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
và phân tích bài từ đó rút ra các bước làm
bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở và đổi
vở kiểm tra chéo kết quả
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép tính thích
hợp
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận, đưa ra
phép tính và giải thích
- Cho đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý: 10 – 4 = 6
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ trong phạm
vi 10
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả
- HS khác nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nêu
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS làm bài
- HS chữa bài
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................................
_____________________________________________
THỂ DỤC
GV chuyên dạy( Dạy bù sáng thứ sáu)
_______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2022
13
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
_____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 78: UÂN, UÂT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnuân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuân, uât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnuân, uât.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uân, uâtcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Đón Tết được gợi ý trong tranh.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...)
3. Thái độ
- Cảm nhận được tình cảm gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Cái cây
-Hs hát
xanh xanh
- GV cho HS viết bảng oai, uê, uy
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng
-HS viết
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
14
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần: Chúng em/ xem/ chương trình
nghệ thuật/ chào xuân.
- GV gìới thiệu các vần mới uân, uât. Viết
tên bải lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các
vầnuân, uât để tìm ra điểm gìống và khác
nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần
một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
2vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vần uân.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ n, ghép t vào để
tạo thành uât.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât
một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng xuân. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng xuân.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng xuân. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
xuân.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
- HS đọc
- HS lắng nghe
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs so sánh
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
15
tiếng xuân. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
lượn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uân, uât.
+ GV yêu cầu1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,
chẳng hạn tuần tra, GV nêu yêu cầu nói tên
sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ tuần tra
xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa
vầnuân trong tuần tra, phân tích và đánh vần
tuần tra, đọc trơn từ ngữ tuần tra
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
mùa xuân, võ thuật
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnuân, uât.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết các vầnuân, uât.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
16
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: uân, uât
và tuần, thuật. (chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vầnuân, uât; từ tuần tra, võ thuật.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thẩm và tìm các tiếng
có vần uân, uât.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rối mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần uân,
uâttrong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu),
khoảng 1-2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng
- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Gần Tết, bố và Hà đi đâu?
+ Hai bố con mua gì?
+ Cây đào và cây quất hai bố con mua thế
nào?
+ Em đã bao giờ cùng bố hoặc mẹ đi chợ
hoa chưa?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầuHS quan sát tranh trong SHS,
GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng
cầu:
Em thấy gì trong tranh?
Em thưong làm gì trong những ngày Tết?
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
- HS tìm
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
17
Em có thích Tết không? Vì sao?
Không khí gia đình em trong ngày Tết
thường như thế nào?
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS trả lời
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vầnuân, uâtvà đặt cầu với từ ngữ tìm
-Hs tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS.GV lưu ý HS ôn lại các
- HS lắng nghe
vầnuân, uâtvà khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_____________________________________
MỸ THUẬT
GV CHUYÊN SOẠN
_______________________________________
CHIỀU
TOÁN
BÀI 50: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng trừ trong phạm vi 10 kết hợp với so sánh số để tính toán
- Thực hiện được lắp ghép hình đơn giản
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV treo bảng phụ và chọn 3 đội HS tham
gia trò chơi tiếp sức. Mỗi đội làm một cột.
Đội 1
Đội 2
Đội 3
Hoạt động của HS
- HS tham gia trò chơi
18
10 – 8 =
10 – 5 =
10 – 3 =
9+1=
4+5=
10 – 7 =
- GV nhận xét và yêu cầu HS lớp hoàn thiện
bài vào vở
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 2: Số?
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài và làm bài
cá nhân vào vở bải tập toán
- GV lần lượt cho HS nêu kết quả rồi chữa
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
- GV cho HS quan sát SGK nêu yêu cầu của
bài
- Gọi HS nêu số thích hợp thay cho dấu ?
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài
Bài 4: Tính
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Chia lớp thành 2 nhóm
- GV treo bảng phụ và giao nhiệm vụ cho
từng nhóm: Mỗi nhóm thực hiện 1 cột
Nhóm 1
Nhóm 2
5+5–1
10 – 5 + 4
10 – 3 + 2
8–5+7
- Cho đại diện từng nhóm trình bày
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
- HS hoàn thiện bài
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu kết quả
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- HS nhận xét
-
HS nêu
- HS làm việc nhóm
-
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhóm khác nhận xét
- HS hoàn thiện bài tập vào vở
19
Bài 5
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS lấy 3 hình tam giác và 1 hình
chữ nhật trong bộ đồ dùng học toán
- Cho HS thảo luận nhóm đôi để lắp ghép
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả và
nhận xét lần nhau
- GV nhẫn xét, chốt ý
- HS nêu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trìn bày và
nhẫn xét lần nhau
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
-Nêu lại các nội dung bài học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
-HS lắng nghe và thực hiện theo
yêu cầu.
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
________________________________________
LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ÔN Bài 76: oan oăn oat oăt
- Nhận biết và đọc đúng vần oan, oăn, oat, oăt ,đọc đúng các tiếng có chứa vần oan, oăn,
oat, oăt
- Viết đúng vần oan, oăn, oat, oăt viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có
chứa vần oan, oăn, oat, oăt
- Phát triển kĩ năng quan sát, biết nhìn tranh chọn từ phù hợp có chứa vần oan, oăn, oat, oăt,
biết nối các từ để tạo thành câu.
* Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập.
* Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi
người xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
20
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV đọc cho HS viết nụ hoa, giọt
sương, mèo mướp, vàng hoe
- GV nhận xét, tuyên dương
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1/ 66
- GV đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
khoanh cho phù hợp.
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2/ 66
- GV đọc yêu cầu
- GV gợi ý: Em thử ghép vần đã cho
vào chỗ trống xem từ nào phù hợp?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- GV cho HS đọc lại từ
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/66
- GV đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc và nối các về
để được câu đúng.
- HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét HS, tuyên dương.
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
Hoạt động của học sinh
- HS viết bảng con
- HS đọc
- HS nhận xét
Bài 1:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS khoanh
Hình 1( xoan), hình 2(xoăn),
hình 3(hoạt), hình 4(hoắt)
- HS nhận xét bài bạn
Bài 2:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS trả lời:
a) hân hoan boăn khoăn
khoan khoái
b) nhọn hoắt dứt khoát thoăn thoắt
- HS điền và đọc lại từ
- HS nhận xét
Bài 3:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS trả lời:
Bé đọc lưu loát.
Hà xem phim hoạt hình.
Mẹ có mái tóc xoăn.
Hàng tre đâm măng nhọn hoắt.
- HS nhận xét
- GV cho HS viết hoa xoan, tóc xoăn,
hoạt hình, nhọn hoắt vào bảng con và
21
đọc...
Tuần 17
Năm học 2022 - 2023
TUẦN 17
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2022
Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( GV TPT chuẩn bị )
__________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TIẾNG VIỆT
BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnoan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnoan, oăn, oat, oăt(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oan,
oăn, oat, oăt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnoan, oăn, oat, oătcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh khu vườn cây;
tranh một nhóm HS đang trồng cây).
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
-HS hát
vịt.
1
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Trên phim hoạt hình voi bước
khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt.
- GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat,
oăt. Viết tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt.
+ GV yêu cầumột số (2-3) HS so sánh vần
oan, oăn, oat, oătđể tìm ra điểm gìống và
khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác
nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnoan, oăn, oat,
oăt.
+ GV yêu cầumột số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 4vần
một lần
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
4vần.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh 4 vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoan.
+ GV yêu cầuHS thảo chữ a, ghép ă vào để
tạo thành oăn.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để
tạo thành oăt.
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS tìm
-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 4 vần một
lần.
2
+ GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để
tạo thành oat.
- Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, oåt một
số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng khoan. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng khoan.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng khoan.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
khoan.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng
khoan.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầumỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần oan, oăn,
oat, oăt.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: hoa xoan, tóc xoăn, hoạt hình, nhọn
hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn hoa xoan
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ thước kẻxuất hiện dưới
tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS ghép
-HS ghép
-HS đọc
-HS đọc
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
3
oan trong hoa xoan, phân tích và đánh vần
hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện
các bước tương tự đối với , tóc xoăn, hoạt
hình, nhọn hoắt
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đổng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnoan, oăn, oat,
oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết các vầnoan, oăn, oat, oăt.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: oan,
-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết bảng con
oăn, oat, oăt,hoạt, xoăn, hoắt.(chữ cỡ vừa).
- GV yêu cầuHS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
-HS nhận xét
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các từ ngữ tóc xoăn, nhọn hoắt. GV
- HS lắng nghe
-HS viết
quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
3. Đọc đoạn
- HS đọc thầm, tìm.
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vầnoan, oăn, oat, oăt.
- HS đọc
- GV yêu cầumột số (45) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
4
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp
đọc đống thanh những tiếng có vầnoan, oăn,
oat, oăt trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
- GV yêu cầumột số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Vườn có những cây gì?
+ Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
+ Vì sao khu vườn thật là vui
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS và nói về hoạt động của các bạn HS
trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các
bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng
cây chưa? Em có thích trồng cây không? Vì
sao?).
- GV có thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi
ích của việc trồng cây, từ đó có ý thức trồng
cây để bảo vệ môi trường sống.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS xác định
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát nói.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
vầnoan, oăn, oat, oătvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
-HS tìm
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn
ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành
-HS lắng nghe
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_________________________________________
TOÁN
BÀI 49: BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
5
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Nhận dạng được khối lập phương trong một khối hình
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng trừ 10 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV treo bảng phụ
- Chọn hai đội HS chơi trò chơi tiếp sức, điền
kết quả các phép tính
Đội 1
Đội 2
10 – 1 =
10 – 2 =
10 – 3 =
10 – 4 =
10 – 5 =
10 – 6 =
10 – 7 =
10 – 8 =
10 – 9 =
10 – 10 =
- Từ đó dẫn HS vào bài mới
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động : Hình thành bảng trừ trong phạm vi
10
- GV: ta có 10 que tính, ta bớt đi 1 que tính?
Còn lại mấy que tính?
- GV: Ta có phép tính: 10 – 1 = 9
- Tiếp tục để có 10 – 2 = 8
- Hướng dẫn HS thao tác tương tự để phát hiện
các phép tính còn lại
- GV cho HS tổng kết lại bảng trừ trong phạm vi
10
- Yêu cầu HS nhắc lại để ghi nhớ
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thao tác
- HS nhắc lại
Bài 1: Tính
6
-
GV tổ chức HS chơi trò chơi truyền điện để
làm bài tập 1 vào vở bài tập toán
- GV nhận xét
Bài 2: <; >; =
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và làm vào vở
bài tập toán
- Cho đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
của nhóm mình
- HS nhóm khác nhận xét
- GV chữa bài
Bài 3: Số?
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- HD HS làm việc cá nhân vào vở bài tập toán
- Gọi một vài HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- GV nhận xét
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý ( khuyến khích HS diễn
đạt theo những cách khác nhau)
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: chinh phục
đỉnh Olympia
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm việc cá nhân
- HS nêu, HS khác nhận xét
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nêu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thực hiện
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_______________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 77: OAI, UÊ, UY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnoai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnoai, uê, uy(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnoai, uê, uy
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnoai, uê, uycó trong bài học.
2. Kỹ năng
7
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Khu vườn mơ ước được gợi ý trong tranh.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (làng
quê có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn
mơ ước).
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gần gũi giữa thiên nhiên và con người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Chú voi
con
-Hs hát
- GV cho HS viết bảng oan, oăn, oat, oăt
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS viết
1. Nhận biết
- GV yêu cầuHS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
-HS trả lời
-Hs nói
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
- HS đọc
một số lần: Quê ngoại của Hàm có luỹ tre
xanh, có cây trái xum xuê.
- GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết
-Hs lắng nghe và quan sát
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
8
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần oai, uê, uy.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các
vầnoai, uê, uyđể tìm ra điểm gìống và khác
nhau.
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnoai, uê, uy.
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3
vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 3vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnoai.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh oai, uê,
uymột số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng ngoại. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng ngoại.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần
tiếng ngoại. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
ngoại.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn
tiếng ngoại. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
ngoại.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
-Hs tìm
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe, quan sát
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS tìm
-HS tìm
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
9
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầumỗi HS đọc trơn một tiếng nối
tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các
tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vầnoai, uê,
uy
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
khoai sọxuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
oai trong khoai sọphân tích và đánh vần
khoai sọđọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực
hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu
thuỷ
- GV yêu cầuHS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnoai, uê, uy.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vầnoai, uê, uy.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: oai, uê,
uy, khoai, tuế, thuỷ.chữ cỡ vừa).
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe,quan sát
-HS viết
10
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ,
vạn tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần oai, uê, uy.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh
vần tiếng nói mới đọc). Từng nhóm roi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần oai,
uê, uy trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Ngày nghi, Hè làm gì?
+ Vườn nhà Hà có những cây gi?
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế
nào?
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em có
vườn không? Vườn nhà em có những cây
gi? Nếu có một khu vườn riêng của mình,
các em muốn trồng cây gì trong khu vườn
đó?).
- GV có thể mở rộng giúp HS có tình yêu
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
-HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
-HS xác định
- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS trao đổi.
11
với cây cối, vườn tược và thiên nhiên,
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vần oai, uê, uyvà đặt cầu với từ ngữ tìm -HS tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
-HS lắng nghe
vầnoai, uê, uyvà khuyến khích HS thực
hành gìao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_________________________________________________________________________
LUYỆN TOÁN
Ôn bài Bảng trừ trong phạm vi 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 10 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV chia lớp thành nhóm 5 và yêu cầu: Viết lại
bảng trừ trong phạm vi 10 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhẫn xét chung, vào bài mới
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu
12
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Cho HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- GV HD HS nêu bài toán: Tìm số thích hợp
thay vào dấu ?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
toán
- Gọi HS nêu kết quả từng phép tính
- GV nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
và phân tích bài từ đó rút ra các bước làm
bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở và đổi
vở kiểm tra chéo kết quả
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép tính thích
hợp
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận, đưa ra
phép tính và giải thích
- Cho đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý: 10 – 4 = 6
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ trong phạm
vi 10
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả
- HS khác nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nêu
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS làm bài
- HS chữa bài
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................................
_____________________________________________
THỂ DỤC
GV chuyên dạy( Dạy bù sáng thứ sáu)
_______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2022
13
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
_____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 78: UÂN, UÂT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnuân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuân, uât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnuân, uât.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uân, uâtcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Đón Tết được gợi ý trong tranh.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...)
3. Thái độ
- Cảm nhận được tình cảm gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Cái cây
-Hs hát
xanh xanh
- GV cho HS viết bảng oai, uê, uy
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng
-HS viết
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
14
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần: Chúng em/ xem/ chương trình
nghệ thuật/ chào xuân.
- GV gìới thiệu các vần mới uân, uât. Viết
tên bải lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các
vầnuân, uât để tìm ra điểm gìống và khác
nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần uân, uât.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần
một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
2vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vần uân.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ n, ghép t vào để
tạo thành uât.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât
một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng xuân. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng xuân.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng xuân. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
xuân.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
- HS đọc
- HS lắng nghe
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs so sánh
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
15
tiếng xuân. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
lượn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uân, uât.
+ GV yêu cầu1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,
chẳng hạn tuần tra, GV nêu yêu cầu nói tên
sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ tuần tra
xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa
vầnuân trong tuần tra, phân tích và đánh vần
tuần tra, đọc trơn từ ngữ tuần tra
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
mùa xuân, võ thuật
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnuân, uât.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết các vầnuân, uât.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
16
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: uân, uât
và tuần, thuật. (chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vầnuân, uât; từ tuần tra, võ thuật.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thẩm và tìm các tiếng
có vần uân, uât.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rối mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần uân,
uâttrong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu),
khoảng 1-2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng
- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Gần Tết, bố và Hà đi đâu?
+ Hai bố con mua gì?
+ Cây đào và cây quất hai bố con mua thế
nào?
+ Em đã bao giờ cùng bố hoặc mẹ đi chợ
hoa chưa?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầuHS quan sát tranh trong SHS,
GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng
cầu:
Em thấy gì trong tranh?
Em thưong làm gì trong những ngày Tết?
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
- HS tìm
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
17
Em có thích Tết không? Vì sao?
Không khí gia đình em trong ngày Tết
thường như thế nào?
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS trả lời
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vầnuân, uâtvà đặt cầu với từ ngữ tìm
-Hs tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS.GV lưu ý HS ôn lại các
- HS lắng nghe
vầnuân, uâtvà khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
_____________________________________
MỸ THUẬT
GV CHUYÊN SOẠN
_______________________________________
CHIỀU
TOÁN
BÀI 50: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng trừ trong phạm vi 10 kết hợp với so sánh số để tính toán
- Thực hiện được lắp ghép hình đơn giản
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV treo bảng phụ và chọn 3 đội HS tham
gia trò chơi tiếp sức. Mỗi đội làm một cột.
Đội 1
Đội 2
Đội 3
Hoạt động của HS
- HS tham gia trò chơi
18
10 – 8 =
10 – 5 =
10 – 3 =
9+1=
4+5=
10 – 7 =
- GV nhận xét và yêu cầu HS lớp hoàn thiện
bài vào vở
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 2: Số?
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài và làm bài
cá nhân vào vở bải tập toán
- GV lần lượt cho HS nêu kết quả rồi chữa
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
- GV cho HS quan sát SGK nêu yêu cầu của
bài
- Gọi HS nêu số thích hợp thay cho dấu ?
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài
Bài 4: Tính
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Chia lớp thành 2 nhóm
- GV treo bảng phụ và giao nhiệm vụ cho
từng nhóm: Mỗi nhóm thực hiện 1 cột
Nhóm 1
Nhóm 2
5+5–1
10 – 5 + 4
10 – 3 + 2
8–5+7
- Cho đại diện từng nhóm trình bày
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
- HS hoàn thiện bài
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu kết quả
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- HS nhận xét
-
HS nêu
- HS làm việc nhóm
-
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhóm khác nhận xét
- HS hoàn thiện bài tập vào vở
19
Bài 5
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS lấy 3 hình tam giác và 1 hình
chữ nhật trong bộ đồ dùng học toán
- Cho HS thảo luận nhóm đôi để lắp ghép
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả và
nhận xét lần nhau
- GV nhẫn xét, chốt ý
- HS nêu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trìn bày và
nhẫn xét lần nhau
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
-Nêu lại các nội dung bài học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
-HS lắng nghe và thực hiện theo
yêu cầu.
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
________________________________________
LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ÔN Bài 76: oan oăn oat oăt
- Nhận biết và đọc đúng vần oan, oăn, oat, oăt ,đọc đúng các tiếng có chứa vần oan, oăn,
oat, oăt
- Viết đúng vần oan, oăn, oat, oăt viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có
chứa vần oan, oăn, oat, oăt
- Phát triển kĩ năng quan sát, biết nhìn tranh chọn từ phù hợp có chứa vần oan, oăn, oat, oăt,
biết nối các từ để tạo thành câu.
* Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập.
* Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi
người xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
20
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV đọc cho HS viết nụ hoa, giọt
sương, mèo mướp, vàng hoe
- GV nhận xét, tuyên dương
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1/ 66
- GV đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
khoanh cho phù hợp.
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2/ 66
- GV đọc yêu cầu
- GV gợi ý: Em thử ghép vần đã cho
vào chỗ trống xem từ nào phù hợp?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- GV cho HS đọc lại từ
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/66
- GV đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc và nối các về
để được câu đúng.
- HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét HS, tuyên dương.
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
Hoạt động của học sinh
- HS viết bảng con
- HS đọc
- HS nhận xét
Bài 1:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS khoanh
Hình 1( xoan), hình 2(xoăn),
hình 3(hoạt), hình 4(hoắt)
- HS nhận xét bài bạn
Bài 2:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS trả lời:
a) hân hoan boăn khoăn
khoan khoái
b) nhọn hoắt dứt khoát thoăn thoắt
- HS điền và đọc lại từ
- HS nhận xét
Bài 3:
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS trả lời:
Bé đọc lưu loát.
Hà xem phim hoạt hình.
Mẹ có mái tóc xoăn.
Hàng tre đâm măng nhọn hoắt.
- HS nhận xét
- GV cho HS viết hoa xoan, tóc xoăn,
hoạt hình, nhọn hoắt vào bảng con và
21
đọc...
 









Các ý kiến mới nhất