Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN TUẦN 1 - 2 LỚP 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Huyền Trân
Ngày gửi: 16h:30' 27-09-2026
Dung lượng: 176.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người

ỦY BAN
NHÂN DÂN XÃ ĐỒNG SƠN
TRƯỜNG TH – THCS ĐỒNG SƠN


KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tuần 1 đến 2

Môn: Tiếng Việt, Toán ,
Hoạt động giáo dục
Lớp: 12
BAN GIÁM HIỆU

TỔ TRƯỞNG

GIÁO VIÊN SOẠN

TUẦN 1

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
BÀI 1: A, a ( Tiết 1, 2 )
Ngày soạn: 28/08/2026
Ngày dạy: 07/09/2026

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm a; nhận biết tiếng chứa âm a trong câu “Nam và Hà ca hát”.
- Tô, viết đúng chữ a chữ thường theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và khi tạm biệt.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự luyện đọc, luyện viết chữ a.
- Giao tiếp và hợp tác: Thực hành lời chào theo nhóm đôi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Chọn lời chào phù hợp với từng tình huống trong tranh.
3. Phẩm chất
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp với người thân, thầy cô và bạn bè.
- Chăm chỉ, cẩn thận khi luyện viết.
- Yêu thích môn Tiếng Việt.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 14 - 15; chữ mẫu A, a; bảng phụ câu “Nam và Hà ca
hát”; tranh tình huống chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bảng con; phấn/bút; vở Tập viết; bộ chữ.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ a
để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh; nghe
nhận xét và sửa lỗi phát âm.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài học
và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ - HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung: “Nam

gì?
- Câu nhận biết nói về điều gì?

và Hà ca hát.”.
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và Hà
ca hát.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và Hà ca hát.; - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc lại
đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu HS cả câu nhận biết.
nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa a - Tìm, chỉ và đọc tiếng có a; quan sát
trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
chữ/vần mới trên bảng.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa a; phát âm/đánh vần mẫu, hướng dẫn - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
phát âm/đánh vần a.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng theo hướng dẫn của GV.
em.
c. Đọc tiếng
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; mẫu theo hướng dẫn.
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng đồng thanh.
mẫu có a; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có a bằng bộ trơn tiếng đã ghép.
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động và
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
dự đoán từ ngữ tương ứng.
vật/hoạt động ứng với các từ: âm a trong
tiếng Nam, Hà, ca, hát.
- Chỉ tiếng có a; phân tích, đánh vần khi cần
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng
rồi đọc trơn từ ngữ.
chứa a, phân tích và đọc trơn.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh.
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung a, - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
sửa lỗi phát âm.
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện đọc - HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc lại
đúng âm/chữ a; biết đọc/ghép tiếng, từ ngữ một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
theo quy trình đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC
HÀNH
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết a và tiếng/từ ứng
- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý khi
dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí dấu

thanh.
- Viết mẫu lần lượt a; vừa viết vừa hướng
dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và đặt
dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con a và tiếng/từ ứng
dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết a, từ ngữ ứng
dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và
cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 15,
đọc thầm và tìm tiếng có a.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có a; hỗ
trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá
nhân, nhóm, lớp.
- Hai bố con trong tranh đang vui chơi với
hoạt động gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ a và hoàn thành nhiệm vụ thực hành
theo hướng dẫn.

viết.
- Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
không theo quy trình.
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và sửa
chữ chưa đúng theo hướng dẫn.

- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và
đúng số dòng quy định.
- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ theo
góp ý.
- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và chỉ
các tiếng có nội dung vừa học.
- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng khó
khi cần.
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân, nhóm và
đọc đồng thanh câu/đoạn.
- HS trả lời: Hai bố con đang chơi thả diều và
reo vui khi diều bay cao.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện viết
và sửa lỗi nếu còn sai.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự việc
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
và trao đổi ban đầu với bạn.
- Nam chào bố khi vào trường như thế nào?
- HS trả lời: Nam nói: “Con chào bố ạ! Con
vào lớp ạ.”
- Khi gặp cô giáo, Nam cần nói gì?
- HS trả lời: Nam nói: “Em chào cô ạ!”
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai - Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có a và nói - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn theo
câu ngắn với một tiếng tìm được.
khả năng.

- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp; tiếp
tục luyện tập ở nhà.

- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực hành
nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.

Rút kinh nghiệm và điều chỉnh:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..

TUẦN 1

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
BÀI 2: B, b + Dấu huyền ( Tiết 1, 2 )

Ngày soạn: 20/08/2026
Ngày dạy: 07/09/2026
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu huyền; đọc được tiếng bà, ba và câu ngắn phù hợp.
- Tô, viết đúng chữ b và tiếng bà theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được một số câu về gia đình và tình cảm bà cháu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động luyện đọc, luyện viết.
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ về gia đình, lắng nghe bạn.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ghép âm, dấu thanh để tạo tiếng phù hợp.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, viết.
- Trách nhiệm: Biết thể hiện tình cảm bằng việc làm phù hợp.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 16 - 17; chữ mẫu B, b và dấu huyền; bảng phụ câu “Bà
cho bé búp bê”; bộ thẻ âm.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ và
dấu thanh b, dấu huyền để đọc đúng hơn và
viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
gì?
- Câu nhận biết nói về điều gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh; nghe
nhận xét và sửa lỗi phát âm.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài học
và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.

- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung: “Bà
cho bé búp bê.”.

- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bà cho bé
búp bê.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Bà cho bé búp bê.; - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc lại
đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu HS cả câu nhận biết.
nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa b, - Tìm, chỉ và đọc tiếng có b, dấu huyền; quan
dấu huyền trong câu nhận biết; giới thiệu bài sát chữ/vần mới trên bảng.
mới.
b. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa b, dấu huyền; phát âm/đánh vần mẫu, - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
hướng dẫn HS quan sát khẩu hình và cách phát âm/đánh vần b, dấu huyền.
phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng theo hướng dẫn của GV.
em.
- HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
- Âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền giống âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền theo mẫu
nhau và khác nhau ở điểm nào?
của cô.
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; - Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu mẫu theo hướng dẫn.
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
mẫu có b, dấu huyền; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có b, dấu
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
huyền bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng
trơn tiếng đã ghép.
vừa ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động và
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
dự đoán từ ngữ tương ứng.
vật/hoạt động ứng với các từ: ba, bà, ba ba.
- Chỉ tiếng có b, dấu huyền; phân tích, đánh
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng vần khi cần rồi đọc trơn từ ngữ.
chứa b, dấu huyền, phân tích và đọc trơn.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc đồng thanh.
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung b, dấu - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
sửa lỗi phát âm.
huyền, tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện đọc
đúng âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền; biết
đọc/ghép tiếng, từ ngữ theo quy trình đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC
HÀNH
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết b, dấu huyền và - Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý khi

tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối,
vị trí dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt b, dấu huyền; vừa viết
vừa hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối
nét và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con b, dấu huyền và
tiếng/từ ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết b, dấu huyền, từ
ngữ ứng dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế
ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 17,
đọc thầm và tìm tiếng có b, dấu huyền.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có b,
dấu huyền; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn
lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá
nhân, nhóm, lớp.
- Bà đến thăm bé và mang theo quà gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền và hoàn
thành nhiệm vụ thực hành theo hướng dẫn.

viết.
- Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
không theo quy trình.
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và sửa
chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và
đúng số dòng quy định.
- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ theo
góp ý.

- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và chỉ
các tiếng có nội dung vừa học.
- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng khó
khi cần.
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân, nhóm và
đọc đồng thanh câu/đoạn.
- HS trả lời: Bà đến thăm bé, mang theo quà;
bé vui mừng chạy ra đón bà.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện viết
và sửa lỗi nếu còn sai.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự việc
và trao đổi ban đầu với bạn.
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
- HS trả lời: Trong tranh có ông, bà, bố, mẹ và
- Trong tranh có những ai?
các bạn nhỏ trong gia đình.
- Em nói gì để thể hiện tình cảm với ông bà, - HS trả lời gợi ý: “Con yêu ông bà, bố mẹ ạ!
Con cảm ơn ông bà, bố mẹ đã chăm sóc con.”
cha mẹ?
- Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện nhóm
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai
thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có b, dấu - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn theo
huyền và nói câu ngắn với một tiếng tìm khả năng.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực hành
được.

- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc, nhiệm vụ ở nhà.
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở - HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhà.
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp; tiếp
tục luyện tập ở nhà.

Rút kinh nghiệm và điều chỉnh:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..

TUẦN 1

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
BÀI 3: C, c + Dấu sắc ( Tiết 1, 2 )
Ngày soạn: 20/08/2026

Ngày dạy: 08/09/2026
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết, đọc đúng âm c và dấu sắc; đọc được ca, cá, cò/cỏ theo nội dung bài.
- Tô, viết đúng chữ c và tiếng có dấu sắc theo mẫu.
- Nói được lời chào hỏi phù hợp trong tình huống ở trường/lớp.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Luyện đọc, viết theo mẫu.
- Giao tiếp và hợp tác: Đóng vai chào hỏi theo nhóm đôi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ghép âm và dấu để tạo tiếng mới.
3. Phẩm chất
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp.
- Chăm chỉ luyện đọc, viết.
- Trách nhiệm thực hiện nền nếp lớp học.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 18 - 19; chữ mẫu C, c; dấu sắc; thẻ tiếng; tranh chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bộ chữ; bảng con; vở Tập viết.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò
chơi ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài
trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm
khi cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô
và các em cùng luyện đọc, luyện viết
âm/chữ và dấu thanh c, dấu sắc để đọc
đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài
học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.

- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
“Nam và bố câu cá.”.

- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và bố câu
cá.; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu
HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa
c, dấu sắc trong câu nhận biết; giới thiệu
bài mới.
b. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa c, dấu sắc; phát âm/đánh vần mẫu,
hướng dẫn HS quan sát khẩu hình và cách
phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm
và đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho
từng em.
- Âm/chữ và dấu thanh c, dấu sắc giống
nhau và khác nhau ở điểm nào?
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn
tiếng mẫu có c, dấu sắc; tổ chức đọc cá
nhân, đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có c, dấu sắc
bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa
ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ: ca, cá, cà.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng
chứa c, dấu sắc, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và
đọc đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung c,
dấu sắc, tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện

- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và bố
câu cá.”.
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc
lại cả câu nhận biết.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có c, dấu sắc; quan
sát chữ/vần mới trên bảng.
- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
phát âm/đánh vần c, dấu sắc.
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
theo hướng dẫn của GV.
- HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
âm/chữ và dấu thanh c, dấu sắc theo mẫu
của cô.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
trơn tiếng đã ghép.

- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động
và dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Chỉ tiếng có c, dấu sắc; phân tích, đánh
vần khi cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
đồng thanh.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
sửa lỗi phát âm.
- HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc lại
một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.

đọc đúng âm/chữ và dấu thanh c, dấu sắc;
biết đọc/ghép tiếng, từ ngữ theo quy trình
đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC
HÀNH
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết c, dấu sắc và
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối,
vị trí dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt c, dấu sắc; vừa viết vừa
hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét
và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con c, dấu sắc và
tiếng/từ ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực
tiếp.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết c, dấu sắc, từ
ngữ ứng dụng trong vở Tập viết; nhắc tư
thế ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang
19, đọc thầm và tìm tiếng có c, dấu sắc.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có c,
dấu sắc; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn
lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá
nhân, nhóm, lớp.
- Bà và Hà đang ở đâu, Hà nhìn thấy gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ và dấu thanh c, dấu sắc và hoàn
thành nhiệm vụ thực hành theo hướng dẫn.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý khi
viết.
- Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
không theo quy trình.
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và sửa
chữ chưa đúng theo hướng dẫn.

- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và
đúng số dòng quy định.
- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ theo
góp ý.

- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và chỉ
các tiếng có nội dung vừa học.
- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng
khó khi cần.
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân, nhóm
và đọc đồng thanh câu/đoạn.
- HS trả lời: Bà và Hà đang ở bên hồ; Hà
nhìn thấy cá cờ dưới hồ.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện viết
và sửa lỗi nếu còn sai.

- Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự việc

a. Nói theo tranh

- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
- Tranh vẽ ai đang ở đâu?
- Nam sẽ chào bác bảo vệ hoặc bạn thế
nào?
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày
trước lớp.
b. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có c, dấu
sắc và nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp;
tiếp tục luyện tập ở nhà.

và trao đổi ban đầu với bạn.
- HS trả lời: Tranh vẽ Nam đang ở sân
trường, gặp bác bảo vệ và bạn nhỏ.
- HS trả lời: Nam nói: “Cháu chào bác ạ!”
hoặc “Chào bạn, mình là Nam.”
- Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.

- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn theo
khả năng.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực hành
nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.

Rút kinh nghiệm và điều chỉnh:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..

TUẦN 1

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
BÀI 4: E, e, Ê, ê ( Tiết 1, 2 )
Ngày soạn: 20/08/2026

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Ngày dạy: 09/09/2026

1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm e, ê; đọc được tiếng, từ ngữ đơn giản có e, ê.
- Tô, viết đúng e, ê và tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- Quan sát tranh, nói được câu ngắn về bạn bè và hoạt động ở sân trường.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự luyện đọc, viết e, ê.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi về bạn bè, hoạt động vui chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ghép âm để tạo tiếng phù hợp tranh.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Yêu quý, đoàn kết với bạn bè.
- Trách nhiệm: Vui chơi an toàn, giữ gìn môi trường sân trường.
- Chăm chỉ: Tích cực luyện tập.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 20 - 21; chữ mẫu E, e, Ê, ê; bảng phụ; thẻ tiếng.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ e,
ê để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
gì?
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Bé kể mẹ nghe về
bạn bè.; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài
học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.

- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
“Bé kể mẹ nghe về bạn bè.”
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bé kể mẹ
nghe về bạn bè.”.
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc

cầu HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa
e, ê trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa e, ê; phát âm/đánh vần mẫu, hướng
dẫn HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng ch
 
Gửi ý kiến