Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Tùng
Ngày gửi: 07h:12' 11-06-2021
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: / / 2017
Ngày dạy: / / 2017
Tiết 33 Bài 8: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
A. Mục tiêu
- HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn. Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong .
- Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
B. Chuẩn bị của GV và HS
GV : - Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của hai đường tròn.
- Thước thẳng, com pa, phấn màu, ê ke.
HS : - Thước kẻ, com pa, ê ke, bút chì.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1
kiểm tra - chữa bài tập (8 phút)

HS 1 : - Giữa hai đường tròn có những vị trí tương đối nào?
- Phát biểu tính chất của đương nối tâm, định lí về hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau
HS 2 : Chữa bài tập 34 tr119 SGK (GV đưa hình vẽ sẵn 2 trường hợp lên bảng phụ).


GV nhận xét cho điểm
HS 1 : Trả lời câu hỏi và chỉ vào hình vẽ để minh hoạ.





HS 2 : Chữa bài tập 34 SGK tr 119
Có IA = IB =  = 12 (cm)
Xét (AIO có  = 900
OI =  (định lí Py-ta-go)
=  = 16 (cm)
Xét (AIO( có  = 900
IO( =  (định lí Py-ta-go)
=  = 9 (cm)
+ Nếu O và O( nằm khác phía đối với AB
OO( = OI + IO( = 16 + 9 = 25 (cm)
+ Nếu O và O( nằm cùng phía đối với AB
OO( = IO - O(I = 16 - 9 = 7 (cm)
HS lớp nhận xét, chữa bài.

Hoạt động 2
Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính (25 phút)

GV thông báo :Trong mục này ta xét hai đường tròn là (O, R) và (O(, r) với R ( t.
a) Hai đường tròn cắt nhau
GV đưa hình 90 SGK lên màn hình hỏi : Có nhận xét gì về độ dài đoạn nối tâm OO( với các bán kính R, r ?
GV : Đó chính là yêu cầu của 
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
H: Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm và hai tâm quan hệ như thế nào ?
- Nếu (O) và (O() tiếp xúc ngoài thì đoạn nối tâm OO( quan hệ với các bán kính thế nào ?
- Hỏi tương tự với trường hợp (O) và (O() tiếp xúc trong .


GV yêu cầu HS nhắc lại hệ thức đã chứng minh được ở phần a, b
c) Hai đường tròn không giao nhau
GV đưa hình 93 SGK lên bảng phụ hỏi : Nếu (O) và (O() ở ngoài nhau thì đoạn thẳng nối tâm OO(so với (R + r) như thế nào ?



HS : Nhận xét tam giác OAO( có
OA - O(A < OO( < OA + O(A (bất đẳng thức ()
hay R - r < OO( < R + r.



HS : Tiếp điểm và hai tâm cùng nằm trên một đường thẳng
- Nếu (O) và (O() tiếp xúc ngoài ( A nằm giữa O và O(.
( OO( = OA + AO( hay OO( = R + r.
- Nếu (O) và (O() tiếp xúc trong ( O( nằm giữa O và A
( OO( + O(A = OA.
( OO( = OA - O(A hay OO( = R - r



HS : OO( = OA + AB + BO(
OO( = R + AB + r
( OO( > R + r.



HS : OO( = OA - O(B - BA
OO( = R - r - BA
(OO( < R - r
HS : (O) và (O() đồng tâm thì OO( = 0




Vị trí tương đối của hai đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức giữa d, R, r

 (O, R) đựng (O(, r)
0
 d < R - r

 ở ngoài nhau
0
 d >
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác