Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Vũ Thị Phương Thuỷ
Ngày gửi: 23h:26' 18-07-2020
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn: suu tam
Người gửi: Vũ Thị Phương Thuỷ
Ngày gửi: 23h:26' 18-07-2020
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 4
Câu 1: Cho dung dịch chứa riêng từng muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 . Dung dịch muối nào làm giấy quỳ tím hoá xanh.
A. BaCl2. B. Na2SO4. C. Al2(SO4)3. D. Na2CO3.
Câu 2: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896lít khí (ở đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện phân là
A. LiCl. B. KCl. C. CsCl. D. NaCl.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 21,2 gam. B. 10,6 gam. C. 5,3 gam. D. 15,9 gam.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Al.
Câu 5: Trong phản ứng Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tỉ lệ số mol HNO3 bị khử và số mol Al bị oxi hóa là
A. 3 : 4 B. 4 : 3 C. 4 : 15 D. 15 : 4
Câu 6: Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
A. xuất hiện kết tủa keo trắng B. lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
C. không có hiện tượng gì xảy ra D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần
Câu 7: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
A. Thạch cao. B. Đá vôi. C. Đá phấn. D. Đá hoa.
Câu 8: Phản ứng mà ion Na+ bị khử là
A. NaOH tác dụng với HCl. B. NaOH tác dụng với CuCl2.
C. Phân huỷ NaHCO3 bằng nhiệt. D. Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 9: Cho 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,85. B. 20,4. C. 19,7. D. 15,2.
Câu 10: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc). Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 31,2 gam. B. 15,6 gam. C. 7,8 gam. D. 23,4 gam
Câu 11: Trường hợp tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2 D. Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 12: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH. Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất là
A. Mg(OH)2. B. NaOH. C. KOH. D. Ba(OH)2
Câu 13: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
A. KOH. B. NaNO3. C. KCl. D. K2SO4.
Câu 14. Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O. D. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
Câu 15. Cho 7,8 gam hỗn hợp bột Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,4 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Al trong 7,8 gam hỗn hợp trên lần lượt là
A. 7,2 gam và 0,6 gam. B. 5,4 gam và 2,4 gam.
C. 2,4 gam và 5,4 gam. D. 2,7 gam và 5,1 gam.
Câu 16: Cation M3+ có cấu hình electron
Câu 1: Cho dung dịch chứa riêng từng muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 . Dung dịch muối nào làm giấy quỳ tím hoá xanh.
A. BaCl2. B. Na2SO4. C. Al2(SO4)3. D. Na2CO3.
Câu 2: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896lít khí (ở đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện phân là
A. LiCl. B. KCl. C. CsCl. D. NaCl.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 21,2 gam. B. 10,6 gam. C. 5,3 gam. D. 15,9 gam.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Al.
Câu 5: Trong phản ứng Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tỉ lệ số mol HNO3 bị khử và số mol Al bị oxi hóa là
A. 3 : 4 B. 4 : 3 C. 4 : 15 D. 15 : 4
Câu 6: Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
A. xuất hiện kết tủa keo trắng B. lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
C. không có hiện tượng gì xảy ra D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần
Câu 7: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
A. Thạch cao. B. Đá vôi. C. Đá phấn. D. Đá hoa.
Câu 8: Phản ứng mà ion Na+ bị khử là
A. NaOH tác dụng với HCl. B. NaOH tác dụng với CuCl2.
C. Phân huỷ NaHCO3 bằng nhiệt. D. Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 9: Cho 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,85. B. 20,4. C. 19,7. D. 15,2.
Câu 10: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc). Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 31,2 gam. B. 15,6 gam. C. 7,8 gam. D. 23,4 gam
Câu 11: Trường hợp tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2 D. Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 12: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH. Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất là
A. Mg(OH)2. B. NaOH. C. KOH. D. Ba(OH)2
Câu 13: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
A. KOH. B. NaNO3. C. KCl. D. K2SO4.
Câu 14. Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O. D. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
Câu 15. Cho 7,8 gam hỗn hợp bột Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,4 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Al trong 7,8 gam hỗn hợp trên lần lượt là
A. 7,2 gam và 0,6 gam. B. 5,4 gam và 2,4 gam.
C. 2,4 gam và 5,4 gam. D. 2,7 gam và 5,1 gam.
Câu 16: Cation M3+ có cấu hình electron
 









Các ý kiến mới nhất