Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Ngân
Ngày gửi: 11h:07' 21-04-2020
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Ngân
Ngày gửi: 11h:07' 21-04-2020
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Nội dung
TDNMBB
ĐBSH
BTB
DHNTB
TN
ĐNB
ĐBSCL
Diện tích
100.965km2
14.860km2
51.513km2
44.254km2
54. 475km2
23.550 km2
39.734km2
Số dân
11,5 tr
17,5tr
10,3
8,4tr
4,4 tr
10,9 tr
16,7tr
Mật độ dân số
114(ng/Km2)
1179(ng/Km2)
200(ng/Km2)
189,8(ng/Km2)
81(ng/Km2)
463(ng/Km2)
420(ng/Km2)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên %
2,19 -1,3/1,4
1,1/1,4
1,5/1,4
1,5/1,4
2,1/1,4
1,4/1,4
1,4/1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
17,1/13,3
0
19,3/13,3
14/13,3
21,2/13,3
0
10,2/13,3
Thu nhập bình quân đầu người
210/295
280,3/295,0
212,4/295,0
252,8/295,0
344,7/295.0
527,8/295,0
342,1/295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
73,3-89,3/90,3
94,5/90,3
91,3/90,3
90,6/90,3
83,0/90,3
92,1/90,3
88,1/90,3
Tuổi thọ trung bình
65,9-68,2/70,9
73,7/70,9
70,2/70,9
70,7/70,9
63,5/70,9
72,9/70,9
71,1/70,9
Tỉ lệ dân số thành thị
12,9-17,3/26,3
19,9/23,6
12,4/23,6
26,1/23,6
26,8/23,6
55,5/23,6
17,1/23,6
Các loại cây trồng vật nuôi chính
Cây công nghiệp: Chè
Vật nuôi: Trâu
Cây lương thực
Năng suất lúa đạt cao nhất cả nước
Lợn
Cây lương thực kém phát triển
Năng suất lúa và sản lượng đều thấp hơn mức trung bình cả nước
Vật nuôi: Trâu
Ngư nghiệp là thế mạnh của vùng
Vật nuôi: bò
Cây công nghiệp
+ Hàng năm: lạc, mía, bông, dâu tằm
+ Cây lâu năm: Cà Phê, Cao su,hồ tiêu, điều, chè
Cây công nghiệp
+ Hàng năm: Đậu tương, lạc, mía, bông, thuốc lá
+ Cây lâu năm: Cao su,hồ tiêu, điều,cà phê
+ Cây ăn quả
+Cây lương thực,
+ Cây ăn quả
+ Các vùng trọng điểm nghề lúa: Kiên Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang
Công nghiệp –xây dựng
Khai khoáng và năng lượng
Hình thành sớm nhất VN chiếm 21% CN cả nước
CN khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng
Giá trị sx CN chiếm 5,6% cn cả nước
Chiếm tỉ lệ thấp năm 2002 đạt 2,3 nghìn tỉ đồng/ Cả nước 261,1 nghìn tỉ đồng
Tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất : CN-XD:59,3%; Dịch vụ: 34,5%;
N Nghiệp : 6,2%
Công Nghiệp chế biến lương thực thực phẩm : 65 %
Danh lam thắng cảnh
Sa pa
Vịnh Hạ Long
Chùa Hương
Cố đô Huế, Phong Nha Kẻ Bàng
Nhã nhạc cung đình Huế
Phố cổ Hội An, Di tích Mĩ Sơn
Đà Lạt( Cao Nguyên Lâm Viên- Lâm Đồng)
Cồng Chiêng là di sản văn hóa phi vật thể
TP Hồ chí Minh là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước
Các đơn vị hành chính
Số lượng: 15
TB: Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu
ĐB: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
Số lượng: 10
Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình,
TDNMBB
ĐBSH
BTB
DHNTB
TN
ĐNB
ĐBSCL
Diện tích
100.965km2
14.860km2
51.513km2
44.254km2
54. 475km2
23.550 km2
39.734km2
Số dân
11,5 tr
17,5tr
10,3
8,4tr
4,4 tr
10,9 tr
16,7tr
Mật độ dân số
114(ng/Km2)
1179(ng/Km2)
200(ng/Km2)
189,8(ng/Km2)
81(ng/Km2)
463(ng/Km2)
420(ng/Km2)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên %
2,19 -1,3/1,4
1,1/1,4
1,5/1,4
1,5/1,4
2,1/1,4
1,4/1,4
1,4/1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
17,1/13,3
0
19,3/13,3
14/13,3
21,2/13,3
0
10,2/13,3
Thu nhập bình quân đầu người
210/295
280,3/295,0
212,4/295,0
252,8/295,0
344,7/295.0
527,8/295,0
342,1/295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
73,3-89,3/90,3
94,5/90,3
91,3/90,3
90,6/90,3
83,0/90,3
92,1/90,3
88,1/90,3
Tuổi thọ trung bình
65,9-68,2/70,9
73,7/70,9
70,2/70,9
70,7/70,9
63,5/70,9
72,9/70,9
71,1/70,9
Tỉ lệ dân số thành thị
12,9-17,3/26,3
19,9/23,6
12,4/23,6
26,1/23,6
26,8/23,6
55,5/23,6
17,1/23,6
Các loại cây trồng vật nuôi chính
Cây công nghiệp: Chè
Vật nuôi: Trâu
Cây lương thực
Năng suất lúa đạt cao nhất cả nước
Lợn
Cây lương thực kém phát triển
Năng suất lúa và sản lượng đều thấp hơn mức trung bình cả nước
Vật nuôi: Trâu
Ngư nghiệp là thế mạnh của vùng
Vật nuôi: bò
Cây công nghiệp
+ Hàng năm: lạc, mía, bông, dâu tằm
+ Cây lâu năm: Cà Phê, Cao su,hồ tiêu, điều, chè
Cây công nghiệp
+ Hàng năm: Đậu tương, lạc, mía, bông, thuốc lá
+ Cây lâu năm: Cao su,hồ tiêu, điều,cà phê
+ Cây ăn quả
+Cây lương thực,
+ Cây ăn quả
+ Các vùng trọng điểm nghề lúa: Kiên Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang
Công nghiệp –xây dựng
Khai khoáng và năng lượng
Hình thành sớm nhất VN chiếm 21% CN cả nước
CN khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng
Giá trị sx CN chiếm 5,6% cn cả nước
Chiếm tỉ lệ thấp năm 2002 đạt 2,3 nghìn tỉ đồng/ Cả nước 261,1 nghìn tỉ đồng
Tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất : CN-XD:59,3%; Dịch vụ: 34,5%;
N Nghiệp : 6,2%
Công Nghiệp chế biến lương thực thực phẩm : 65 %
Danh lam thắng cảnh
Sa pa
Vịnh Hạ Long
Chùa Hương
Cố đô Huế, Phong Nha Kẻ Bàng
Nhã nhạc cung đình Huế
Phố cổ Hội An, Di tích Mĩ Sơn
Đà Lạt( Cao Nguyên Lâm Viên- Lâm Đồng)
Cồng Chiêng là di sản văn hóa phi vật thể
TP Hồ chí Minh là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước
Các đơn vị hành chính
Số lượng: 15
TB: Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu
ĐB: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
Số lượng: 10
Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình,
 









Các ý kiến mới nhất