Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Tùng
Ngày gửi: 19h:10' 25-08-2018
Dung lượng: 727.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người

TUẦN: 1 NGÀY SOẠN: 22/8/2017
TIẾT: 1 NGÀY DẠY: 23/8/2017

Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức: HS biết được nước ta có 54 dân tộc, dân tộc kinh có số dân đông nhất. Các dân tộc của nước ta luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng xác định địa bàn phân bố của các dân tộc trên bản đồ.
II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Tìm kiếm và sử lí thông tin
- Đảm nhận trách nhiệm
- Giải quyết vấn đề
- Giao tiếp trình bày suy nghĩ, lắng nghe, phản hồi tích cực, làm việc theo nhóm
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
- Động não, suy nghĩ, thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày một phút
IV. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: - Bản đồ dân cư Việt Nam.
- Tranh ảnh một số dân tộc ít người của Việt Nam.
HS: - Vở Ghi ,SGK, Bảng Phụ
V.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Khám phá:
Động não
- Hãy kể tên và địa bàn phân bố một số dân tộc ở nước ta mà em biết?
- HS trả lời GV chốt lại kiến thức
2. Kết nối:
Hoạt động của GV & HS
Nội dung

*HĐ1: Cá nhân- Cặp: Tìm hiểu đặc điểm của các dân tộc ở Việt Nam.
Động não, suy nghĩ, trình bày một phút
CH: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? DT nào có số dân đông nhất? Kể tên 1 số DT mà em biết?
- GV cho HS quan sát tranh 1 số DT ở nước ta.
CH: Các dân tộc ở nước ta có những đặc điểm gì nổi bật?


HĐ2: Theo em người Việt định cư ở nước ngoài có thuộc cộng đồng các dân tộc Việt Nam không? Nêu một số việc làm của người Việt ở nước ngoài thể hiện lòng yêu nước, góp phần xây dựng quê hương đất nước.
- HS quan sát hình 1.2:
CH: Nêu nội dung của hình, rút ra nhận xét.
- GV liên hệ, giáo dục tư tưởng.
* HĐ3: Tìm hiểu địa bàn phân bố của các dân tộc.
Cá nhân, nhóm, trình bày suy nghĩ, chia sẽ, giải quyết vấn đề
- HS quan sát bản đồ dân cư:
CH: Xác định trên bản đồ địa bàn cư trú của dân tộc kinh.
HĐ4: Xác định địa bàn cư trú của các dân tộc ít người trên bản đồ.
- HS thảo luận nhóm: Mỗi nhóm tìm hiểu địa bàn cư trú của các DT ở một vùng -> điền kết quả vào bảng. GV chuẩn kiến thức.

1/ CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM


- Nước ta có 54 DT, dân tộc kinh có số dân đông nhất (86,2% DS cả nước).


- Mỗi DT có nét văn hoá riêng thể hiện trong ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục tập quán…
-Các DTcó trình độ phát triển kinh tế khác nhau, chung sống đoàn kết, cùng nhau xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Người Việt là dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo, chiếm lực lượng lao đông đông đảo trong các ngành KTvà KH-KT

2/ PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC

Dân tộc Việt ( Kinh ):
- Phân bố rộng khắp cả nước, tập trung nhiều hơn ở vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.


b. Các dân tộc ít người:
- Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.



Vùng
Địa bàn cư trú
Tên dân tộc


Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Vùng thấp: - Tả ngạn Sông Hồng:
- Hữu ngạn S.Hồng đến S. Cả:
- Các sườn núi ( từ 700 đến 1000m ):
- Vùng núi cao:
- Tày, Nùng
- Thái, Mường
- Dao
- Mông

Trường Sơn – Tây nguyên
- Đắc Lắc:
- Kon Tum, Gia Lai:
- Lâm Đồng:
- Ê đê
- Gia rai
- Cơ ho

Cực nam Trung Bộ và Nam Bộ
- Các vùng đồng bằng, đô thị:
- Chăm, Khơ me, Hoa


CH: Hiện nay sự phân bố của các dân tộc có những thay đổi gì? Tại sao?
GV cho HS liên hệ ở địa phương ( Giáo
 
Gửi ý kiến