Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tấn
Ngày gửi: 21h:43' 20-10-2017
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
Tiết:1
Bài:1


Ngày soạn:20/8/2016
Ngày giảng:
- Lớp 9A:...................
- Lớp 9B:..................

Tên bài: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I. MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1 SGK (Tr 64). Biết thiết lập các hệ thức
b2 = ab`,c2 = ac`, h2 = b`c`. Hiểu cách chứng minh các
hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2, Kĩ năng:
- Vận dụng được các hệ thức (1), (2) để kiểm nghiệm lại định lí Pi-ta-go, để giải bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.
3, Thái độ: - Rèn tính cẩn thận.
4. Định hướng phát triển NL : NL tư duy logíc, NL sử dụng công cụ đo vẽ
II. CHUẨN BỊ:
GV: Tranh vẽ h.2 T66 SGK,bảng phụ, thước thẳng, êke.
HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,thước kẻ.
III. TIẾNTÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định: ( 1p)
2: Giới thiệu chương.( 3p)
3. Tiến trình bài dạy:
HĐ của GV
HĐ của HS

1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.(18p)

GV vẽ h.1 Tr64 SGK lên bảng và giới thiệu các kí hiệu trên hình .
Cho HS phát biểu định lý 1 SGK và vẽ hình 1, ghi GT, KL của định lý 1 .
GV: Với hình trên ta cần chứng minh:
b2 = a . b’ hay AB2 = BH . BC
c2 = a . c’ hay AC2 = CH . BC
Để chứng minh đẳng thức AB2 = BH . BC ta làm như thế nào ?
Tương tự hãy C/m AC2 = CH . BC
Cho HS ghi nhớ:
(1)

GV: Liên quan giữa 3 cạnh của tam giác vuông ta có định lí Pitago. Hãy phát biểu định lí ?( HSYK)
Dựa vào định lí 1 hãy chứng minh định lí Pitago ?
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bầy.
HS: Cả lớp theo dõi, nháp bài.
? Nhận xét?
HS: Đứng tại chỗ nhận xét.
GV: Chốt lại.

Định lý 1: SGK
GT (ABC, Â=900, AH ( BC
KL AB2 = BH . BC
AC2 = CH . BC

C/m: ABC  HAC 
 AC2 = BC . HC hay b2 = a . b’ (1)
Tương tự: ABC  HBA 
 AC2 = CH . BC hay c2 = a . c’ (1’)
Chứng minh định lí Pitago:
Theo định lí 1, ta có:
b2 = a . b’ , c2 = a .c’
Vậy: b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a( b’ + c’)
= a . a = a2

2: Một số hệ thức liên quan đến đường cao.(15p)

GV cho HS đọc địnhlí 2 SGK.

Với các quy ước ở hình 1, ta cần chứng minh hệ thức nào ?(HSYK)
Hãy chứng minh định lí qua bài tập ?1.

Áp dụng định lí 2 vào giải VD2 Tr66 SGK.
GV đưa hình 2 lên bảng phụ. Tính AC ?
Định lý 2: SGK
GT (ABC, Â=900, AH ( BC
KL AH2 = BH . CH
HS: Ta cần chứng minh: h2 = b’. c’
?1
AHB CHA 
AH2 = BH . CH hay h2 = b’.c’ (2)
Ví dụ 2: SGK

IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
1. Tổng kết: (7p)
- GV tổng kết lại các nội dung cơ bản của tiết học theo các mục trên bảng.
- Cho HS phát biểu lại định lí1, định lí 2 và định lí Pitago.
- Cho HS làm bài tập2 SGK
2. Hướng dẫn học tập: (1p)
- Học thuộc định lí 1, định lí 2 và định lí Pitago.
- Đọc mục: ” Có thể em chưa biết”.
- Bài tập về nhà: 3, 4 SGK.
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông.
V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

Tiết:2
Bài:1


Ngày soạn:20/8/2016
Ngày giảng:
- Lớp 9A:...................
- Lớp 9B:..................

Tên bài:
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác