giáo án toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Chí Bền
Ngày gửi: 19h:52' 26-09-2018
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Chí Bền
Ngày gửi: 19h:52' 26-09-2018
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 1
Tiết: 1 Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu.
- Nắm định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
- Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán,…
II. Chuẩn bị. GV: Bảng phụ ghi ?1,?2, ?3, ?4; máy tính bỏ túi
HS: SGK, vở
III.Tiến trình dạy học- Giáo dục
1. Ổn định lớp.
2. KTBC.
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
GV cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7
HS nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7
Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho vd?
Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a < 0 có mấy căn bậc hai? (Không có)
HS làm
GV đưa ra chú ý: SGK
HS làm
GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương
HS làm
Tìm các khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 (S)
Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 (S)
(Đ)
Căn bậc hai của 0,36 là -0,6 và 0,6 (Đ)
(S)
Định nghĩa : SGK
Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là :
Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV Cho a,b ( 0
Nếu a< b thì so với như thế nào?
GV: Ta có thể cm điều ngược lại
GV đưa ra định lý:SGK
HS làm
HS làm
Bài 3 tr 6 SGK
x2 = 2 ( x1,2 ( (1,414
x2 = 3 ( x1,2 ( (1,73
tương tự
Định lý:
Với a ; b ( 0; ta có
Vd2: SGK
16 > 15
11 > 9
Vd3: SGK
2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0
-Bài 4 , 5 SGK/7 và 1,4,7,9/6,7 SBT
-Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần 1 Bài 2: CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 2 VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu: - HS biết tìm điều kiện xác định của
- Biết cách chứng minh định lý ,vận dụng để rút gọn biểu thức
- Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán,…
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3
HS: Bảng nhóm ghi ?3
III.Tiến trình dạy học- Giáo dục
1. Ổn định lớp.
2. KTBC.
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng ký hiệu
Giải bài 7 SBT
H1 : Nêu các cách giải pt bậc hai
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
HS làm
Vì sao AB =
GV giới thiệu căn thức bậc hai và biểu thức lấy căn
HS đọc tổng quát: SGK
GV:xác định khi nào?
GV cho HS đọc vd1SGK
Nếu x = 0 ; x = 3 thì lấy giá trị nào?
HS làm
Với giá trị nào của x thì xác định?
Tổng quát : SGK
Vd1: SGK
xác định khi 5-2x ( 0 (
Tiết: 1 Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu.
- Nắm định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
- Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán,…
II. Chuẩn bị. GV: Bảng phụ ghi ?1,?2, ?3, ?4; máy tính bỏ túi
HS: SGK, vở
III.Tiến trình dạy học- Giáo dục
1. Ổn định lớp.
2. KTBC.
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
GV cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7
HS nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7
Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho vd?
Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a < 0 có mấy căn bậc hai? (Không có)
HS làm
GV đưa ra chú ý: SGK
HS làm
GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương
HS làm
Tìm các khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 (S)
Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 (S)
(Đ)
Căn bậc hai của 0,36 là -0,6 và 0,6 (Đ)
(S)
Định nghĩa : SGK
Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là :
Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV Cho a,b ( 0
Nếu a< b thì so với như thế nào?
GV: Ta có thể cm điều ngược lại
GV đưa ra định lý:SGK
HS làm
HS làm
Bài 3 tr 6 SGK
x2 = 2 ( x1,2 ( (1,414
x2 = 3 ( x1,2 ( (1,73
tương tự
Định lý:
Với a ; b ( 0; ta có
Vd2: SGK
16 > 15
11 > 9
Vd3: SGK
2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0
-Bài 4 , 5 SGK/7 và 1,4,7,9/6,7 SBT
-Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần 1 Bài 2: CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 2 VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu: - HS biết tìm điều kiện xác định của
- Biết cách chứng minh định lý ,vận dụng để rút gọn biểu thức
- Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán,…
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3
HS: Bảng nhóm ghi ?3
III.Tiến trình dạy học- Giáo dục
1. Ổn định lớp.
2. KTBC.
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng ký hiệu
Giải bài 7 SBT
H1 : Nêu các cách giải pt bậc hai
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
HS làm
Vì sao AB =
GV giới thiệu căn thức bậc hai và biểu thức lấy căn
HS đọc tổng quát: SGK
GV:xác định khi nào?
GV cho HS đọc vd1SGK
Nếu x = 0 ; x = 3 thì lấy giá trị nào?
HS làm
Với giá trị nào của x thì xác định?
Tổng quát : SGK
Vd1: SGK
xác định khi 5-2x ( 0 (
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất