Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:05' 25-03-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:05' 25-03-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tuần19
Tiết 59: §9 QUI TẮC CHUYỂN VẾ
I. Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
Hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c
và ngược lại nếu a = b thì b = a.
Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
II. Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa, cân bàn và các quả cân, vật liệu để cân.
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
( Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu qui tắc trừ hai số nguyên?
- Aùp dụng: Tính 15 – 5 ; 5 – (-5) ; (-5) - 5 ; (-15) – (-5)
( Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức.
- GV đặt vào hai đĩa cân các vật dụng khác nhau sao cho cân cân bằng ,gọi các vật dụng trên mỗi đĩa cân là a và b sau đó thêm hai quả cân cùng trọng lương vào hai đĩa cân (gọi vật đó là c) học sinh quan sát xem cân có còn cân bằng không ?
- Như vậy ta có tính chất gì ?
- Học sinh tìm được tính chất:
Nếu a = b thì a + c = b + c
- Lấy hai vật vừa bỏ vào ra khỏi đĩa cân ( tính chất Nếu a + c = b + c thì a = b
- Đổi chỗ hai đĩa cân cho nhau ( tính chất ?
1. Tính chất của đẳng thức:
Khi biến đổi các đẳng
thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
( Hoạt động 3: Ví dụ.
- Từ VD trên GV hướng dẫn cho HS thấy không cần thêm một số hạng vào hai vế của đẳng thức mà chỉ cần chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia với điều kiện phải đổi dấu số hạng đó.
- Học sinh làm ? 2
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
x = (-2) + (-4)
x = -6
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x ,biết :
x – 2 = -3 x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
( Hoạt động 4: Qui tắc chuyển vế.
- Hãy phát biểu qui tắc?
- Yêu cầu HS làm VD.
- Yêu cầu HS làm ?3.
- Học sinh nhắc lại qui tắc chuyển vế.
- Học sinh thực hiện ví du.ï
- Học sinh làm ?3.
3. Qui tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ,ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “ + “ đổi thành dấu “ – “ và dấu “ – “ đổi thành dấu “ + “
Ví dụ:
Tìm số nguyên x ,biết :
x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
x – (-4) = 1
x = 1 + (-4)
x = -3
( Hoạt động 5: Củng cố.
- Củng cố từng phần.
- Yêu cầu HS làm các bài tập 61 - 62 SGK trang 87.
( Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.
- Học bài.
- BTVN: 63 – 64 – 65 / SGK trang 87
Rút kinh nghiệm:
Tuần19
Tiết 60: §10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I. Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp .
Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
II. Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa.
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
( Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu qui tắc chuyển vế?
- Sửa bài 63 – 64 – 65 / SGK trang 87
( Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu.
- Tính tổng:
a/ 3 + 3
Tiết 59: §9 QUI TẮC CHUYỂN VẾ
I. Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
Hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c
và ngược lại nếu a = b thì b = a.
Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
II. Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa, cân bàn và các quả cân, vật liệu để cân.
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
( Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu qui tắc trừ hai số nguyên?
- Aùp dụng: Tính 15 – 5 ; 5 – (-5) ; (-5) - 5 ; (-15) – (-5)
( Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức.
- GV đặt vào hai đĩa cân các vật dụng khác nhau sao cho cân cân bằng ,gọi các vật dụng trên mỗi đĩa cân là a và b sau đó thêm hai quả cân cùng trọng lương vào hai đĩa cân (gọi vật đó là c) học sinh quan sát xem cân có còn cân bằng không ?
- Như vậy ta có tính chất gì ?
- Học sinh tìm được tính chất:
Nếu a = b thì a + c = b + c
- Lấy hai vật vừa bỏ vào ra khỏi đĩa cân ( tính chất Nếu a + c = b + c thì a = b
- Đổi chỗ hai đĩa cân cho nhau ( tính chất ?
1. Tính chất của đẳng thức:
Khi biến đổi các đẳng
thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
( Hoạt động 3: Ví dụ.
- Từ VD trên GV hướng dẫn cho HS thấy không cần thêm một số hạng vào hai vế của đẳng thức mà chỉ cần chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia với điều kiện phải đổi dấu số hạng đó.
- Học sinh làm ? 2
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
x = (-2) + (-4)
x = -6
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x ,biết :
x – 2 = -3 x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
( Hoạt động 4: Qui tắc chuyển vế.
- Hãy phát biểu qui tắc?
- Yêu cầu HS làm VD.
- Yêu cầu HS làm ?3.
- Học sinh nhắc lại qui tắc chuyển vế.
- Học sinh thực hiện ví du.ï
- Học sinh làm ?3.
3. Qui tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ,ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “ + “ đổi thành dấu “ – “ và dấu “ – “ đổi thành dấu “ + “
Ví dụ:
Tìm số nguyên x ,biết :
x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
x – (-4) = 1
x = 1 + (-4)
x = -3
( Hoạt động 5: Củng cố.
- Củng cố từng phần.
- Yêu cầu HS làm các bài tập 61 - 62 SGK trang 87.
( Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.
- Học bài.
- BTVN: 63 – 64 – 65 / SGK trang 87
Rút kinh nghiệm:
Tuần19
Tiết 60: §10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I. Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp .
Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
II. Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa.
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
( Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu qui tắc chuyển vế?
- Sửa bài 63 – 64 – 65 / SGK trang 87
( Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu.
- Tính tổng:
a/ 3 + 3
 








Các ý kiến mới nhất