Giáo án ôn tập hè 1 lên 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Gia Nhi
Ngày gửi: 21h:18' 13-08-2014
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Trần Gia Nhi
Ngày gửi: 21h:18' 13-08-2014
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
BUỔI 1: 4 ngày 16 tháng 7 năm 2014
Luyện Tiếng Việt
I. Mục đích yêu cầu: Sau buổi học HS nắm được:
- Chính tả: Viết đúng bài Trường em
- Luyện đọc: Đọc đúng bài Trường em
- Bài tập: Làm bài tập dạng điền âm, điền vần. HSKG làm thêm bài tập đặt câu.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập đọc Trường em
- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn, bút.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Chính tả
- GV đọc bài chính tả Trường em
- Luyện viết từ khó: Trường em, cô giáo, thân thiết
- Giáo viên đọc bài cho HS viết
- Đọc khảo bài
HĐ2: Bài tập
Bài 1: Điền vần ua hay ưa?
Bài 2: Điền chữ g hay gh?
* Đứng trước nguyên âm e, ê, i ta phải viết bằng con chữ gh
Bài 3: ( HSK): Viết câu chứa tiếng có vần au, ua
- Chữa bài, nhận xét
HĐ3: Luyện đọc:
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà luyện đọc, viết lại bài
Hoạt động của học sinh
- 2 HS đọc lại bài viết
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đọc lại bài, soát lỗi
- HS làm bài
Trời mưa con cua
Tập múa cưa xẻ
Cây lúa xưa kia
- HS làm bài
gồ ghề ghế gỗ
gà gô ghé qua
ghi nhớ gõ mõ
- HS tự đặt viết vào vở
- HS luyện đọc bài Trường em: CN, tổ, lớp
BUỔI 2: Thứ 5 ngày 17 tháng 7 năm 2014
Luyện Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Thực hiện được phép tính cộng, (không nhớ) các số tròn chục, tính nhẩm; làm tính với số đo độ dài có một phép tính, so sánh số
- Luyện giải toán có lời văn có một phép tính.
II. Chuẩn bị:
- GV: Đề bài
- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn, bút
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐ1: Làm bài tập
Bài 1: Viết các số tròn chục
* Các số tròn chục đều có chữ số tận cùng là 0
Bài 2: Đặt tính rồi tính
60+30 50+40 40+30 70+10
* Lưu ý HS yếu: Đặt tính thẳng hàng
Tính từ phải sang trái
Bài 3: Tính:
( lưu ý đến phép tính có đơn vị đo cm)
Bài 3: >, <, = ( HSK)
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt
Đoạn thứ nhất: 30 cm
Đoạn thứ hai : 2chục cm
Cả hai đoạn : ... cm ?
- GV chấm, chữa bài
HĐ2: Trò chơi: GV cho HS tự chọn một số trò chơi học tập mà các em thích để chơi
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
Về nhà tự ôn tập tiếp
- HS nêu yêu cầu làm bài, đếm lại
10, 20,3 0, 40, 50, 60, 70, 80, 90
90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
- Học sinh làm bài
- HS làm bài vào vở
40+50= 90 40cm+50cm= 90cm
30+30= 60 20cm+50cm= 70cm
50+30=80 40cm +40cm= 80cm
- HSK làm bài vào vở
20+30 > 20+10 40+40 < 50+40
60+20= 20+60 30+30 > 20+20
- HS đọc tóm tắt, tìm hiểu bài toán, làm bài vào vở
Bài giải
Đổi 2 chục cm = 20cm
Độ dài cả hai đoạn thẳng:
30 + 20 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm.
- HS tham gia chơi
BUỔI 3: 6 ngày 18 tháng 7 năm 2014
Luyện Tiếng Việt
I. Mục đích yêu cầu: Sau buổi học HS nắm được:
- Chính tả: Viết đúng bài Bàn tay mẹ
- Luyện đọc: Đọc đúng bài Bàn tay mẹ
- Bài tập: Làm bài tập dạng điền âm, điền vần. HSKG làm thêm bài tập đặt câu.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập đọc Bàn tay mẹ
- HS: SGK, vở ô li, bảng con,
Luyện Tiếng Việt
I. Mục đích yêu cầu: Sau buổi học HS nắm được:
- Chính tả: Viết đúng bài Trường em
- Luyện đọc: Đọc đúng bài Trường em
- Bài tập: Làm bài tập dạng điền âm, điền vần. HSKG làm thêm bài tập đặt câu.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập đọc Trường em
- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn, bút.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Chính tả
- GV đọc bài chính tả Trường em
- Luyện viết từ khó: Trường em, cô giáo, thân thiết
- Giáo viên đọc bài cho HS viết
- Đọc khảo bài
HĐ2: Bài tập
Bài 1: Điền vần ua hay ưa?
Bài 2: Điền chữ g hay gh?
* Đứng trước nguyên âm e, ê, i ta phải viết bằng con chữ gh
Bài 3: ( HSK): Viết câu chứa tiếng có vần au, ua
- Chữa bài, nhận xét
HĐ3: Luyện đọc:
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà luyện đọc, viết lại bài
Hoạt động của học sinh
- 2 HS đọc lại bài viết
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đọc lại bài, soát lỗi
- HS làm bài
Trời mưa con cua
Tập múa cưa xẻ
Cây lúa xưa kia
- HS làm bài
gồ ghề ghế gỗ
gà gô ghé qua
ghi nhớ gõ mõ
- HS tự đặt viết vào vở
- HS luyện đọc bài Trường em: CN, tổ, lớp
BUỔI 2: Thứ 5 ngày 17 tháng 7 năm 2014
Luyện Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Thực hiện được phép tính cộng, (không nhớ) các số tròn chục, tính nhẩm; làm tính với số đo độ dài có một phép tính, so sánh số
- Luyện giải toán có lời văn có một phép tính.
II. Chuẩn bị:
- GV: Đề bài
- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn, bút
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐ1: Làm bài tập
Bài 1: Viết các số tròn chục
* Các số tròn chục đều có chữ số tận cùng là 0
Bài 2: Đặt tính rồi tính
60+30 50+40 40+30 70+10
* Lưu ý HS yếu: Đặt tính thẳng hàng
Tính từ phải sang trái
Bài 3: Tính:
( lưu ý đến phép tính có đơn vị đo cm)
Bài 3: >, <, = ( HSK)
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt
Đoạn thứ nhất: 30 cm
Đoạn thứ hai : 2chục cm
Cả hai đoạn : ... cm ?
- GV chấm, chữa bài
HĐ2: Trò chơi: GV cho HS tự chọn một số trò chơi học tập mà các em thích để chơi
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
Về nhà tự ôn tập tiếp
- HS nêu yêu cầu làm bài, đếm lại
10, 20,3 0, 40, 50, 60, 70, 80, 90
90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
- Học sinh làm bài
- HS làm bài vào vở
40+50= 90 40cm+50cm= 90cm
30+30= 60 20cm+50cm= 70cm
50+30=80 40cm +40cm= 80cm
- HSK làm bài vào vở
20+30 > 20+10 40+40 < 50+40
60+20= 20+60 30+30 > 20+20
- HS đọc tóm tắt, tìm hiểu bài toán, làm bài vào vở
Bài giải
Đổi 2 chục cm = 20cm
Độ dài cả hai đoạn thẳng:
30 + 20 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm.
- HS tham gia chơi
BUỔI 3: 6 ngày 18 tháng 7 năm 2014
Luyện Tiếng Việt
I. Mục đích yêu cầu: Sau buổi học HS nắm được:
- Chính tả: Viết đúng bài Bàn tay mẹ
- Luyện đọc: Đọc đúng bài Bàn tay mẹ
- Bài tập: Làm bài tập dạng điền âm, điền vần. HSKG làm thêm bài tập đặt câu.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập đọc Bàn tay mẹ
- HS: SGK, vở ô li, bảng con,
 








Các ý kiến mới nhất