Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Ngọc Anh
Ngày gửi: 04h:43' 03-06-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 18/8/2013
Tiết theo PPCT: 01
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh cũng cố kiến thức cấu trúc và chức năng của ADN, ARN
- Hiểu được cơ chế di truyền ở cấp phân tử.
- Vận dụng giải bài tập.
II. PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, thảo luận.
III.PHƯƠNG TIỆN:
* GV: - Bài soạn của giáo viên.
* HS: - Ôn lại kiến thức ADN, ARN, prôtêin đã học.
IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Nội dung ghi bảng
Hoạt động Gv
Hoạt động Hs

A. LÍ THUYẾT

1) Cấu trúc, chức năng của ADN
- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có mặt ở ti thể, lạp thể.
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. Mỗi đơn phân là một nuclêôtit. Một nuclêôtit gồm 3 thành phần:

+ Đường C5H10O4

+ Nhóm phôt phát: H3PO4

+ Ba zơ nitơ: A, T, G, X.





-Chức năng
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

2) Cấu trúc và chức năng của ARN

- ARN thường gồm 4 loại ribônu : A ,U , G , X
- có 3 loại ARN
+ mARN : mang thông tin di truyền tổng hợp protein.
+ tARN: vận chuyển aa
+ rARN : kết hợp với protein tổng hợp rbx
II/ Một số công thức cần chú ý
1 . Tính số nuclêôtit của ADN
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G =  hoặc %A + %G = 50%
2. Tính số chu kì xoắn ( C )
N = C x 20 => C = 
3. Tính khối lượng phân tử ADN (M ) :
M = N x 300 đvc

4. Tính chiều dài của phân tử ADN ( L ) :
L = . 3,4A0
LADN = LARN = rN . 3,4A0 = . 3,4 A0

Axit nucleic gồm mấy loại? Có chủ yếu ở đâu?


Trình bày tóm tắt cấu trúc của ADN?

Gv: ADN gồm hai mạch pôlinuclêôtit.
Có liên kết hiđrô: A=T; G X
Các nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A = T; G = X.
Trên mạch đơn của phân tử có các liên kết hóa trị giữa đường pentôzơ và nhóm phôtphát (liên kết này còn được gọi là liên kết photphodieste). Liên kết photphodieste là liên kết rất bền đảm bảo cho thông tin di truyền trên mỗi mạch đơn ổn định kể cả khi ADN tái bản và phiên mã.

? chức năng của ADN?


? cấu trúc của ARN






Giải thích công thức












Gv:. Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600;
G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1800 B. 1500 C. 2100 D. 1200.
( Trích đề thi TN 2010 – 2011) .
Hs: 2 loại ARN và ADN
Có chủ yếu trong nhân tế bào.


Hs: suy nghĩ trả lời.



















Hs:
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

ARN gồm 3 loại: m ARN; tARN; rARN.




Vì: A = T; G = X theo nguyên tăc bổ sung.
Và A + T + G + X = 100%.


Vì một vòng xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu.


Một nu có khối lượng trung bình là 300 đvc .


V. Bài tập vận dụng:
Một gen có 150 vòng xoắn. Trên một mạch của gen có A chiếm 10%, T chiếm 20% số nu của mạch. Trên mạch 2 của gen có G chiếm 30% số nu của mạch.
a). xác định tổng số lượng từng loại nu của từng mạch đơn gen.
b). xác định tổng số nu của cả gen.
2. Mạch đơn thứ nhất của gen có tỉ lệ A: T: G : X lần lượt phân chia theo tỉ lệ25%: 35% : 30% : 10% . Tính tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen này?
2. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và
 
Gửi ý kiến