GIAO AN MT TUAN 2 K1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:21' 30-01-2026
Dung lượng: 178.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 16h:21' 30-01-2026
Dung lượng: 178.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thứ
3
Buổi
Sáng
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 2
( Từ ngày 15/9/ 2025 đến ngày 19/9/ 2025)
Môn dạy
Lớp
Tên bài dạy
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Đồ dùng
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 1)
- Tích hợp GD BVMT:
Biết chăm sóc, bảo vệ vật
nuôi
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1. Bầu trời và biển (Tiết 2)
- HSKT tạo sản phẩm theo
khả năng.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 1)
- Tích hợp GD BVMT: Biết
chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
1
Mĩ thuật
1C
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
5
Mĩ thuật
1B
Sáng
6
Chiều
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 2
(Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 19/9/2025)
Thứ Ba ngày 16 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng những nét đẹp của sự vật tự nhiên trong cuộc sống
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn các sự vật trong tự nhiên. Biết bảo quản
sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở mọi
nơi trong cuộc sống.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình
thức mĩ thuật có ở xung quanh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản
phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế.
* Tích hợp GD BVMT: Biết chăm sóc, bảo vệ vật nuôi.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về sự vật trong cuộc sống để thể
hiện trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi
chấm kín hình tròn.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS nhắc lại.
1. Hoạt động 1: Khám phá.
- Cho HS quan sát các hình ảnh có các
chấm tròn và gợi ý bằng các câu hỏi:
Hoạt động của HS
- Lớp trưởng báo cáo
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
- HS chơi trò chơi.
- HS trả lời.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
- HS quan sát, nhận biết.
- HS thảo luận, trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
+ Đây là hình ảnh (con vật) gì?
- 2-3 HS trả lời.
+ Hình con vật được vẽ bằng cách nào?
+ Các chấm trên hình giống nhau hay - 1-2 HS trả lời.
khác nhau (hình dạng, kích cỡ, màu - 2-3 HS trả lời.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
sắc,..)?
+ Bức tranh sử dụng các chấm nhìn như
- HS liên hệ.
thế nào?
- GV Tích hợp GD BVMT: Biết chăm
- HS lắng nghe, ghi nhớ
sóc, bảo vệ vật nuôi.
=> Tóm tắt: Chấm có cả trong tự nhiên
và trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức kĩ
- HS quan sát, nhận biết, ghi nhớ.
năng.
- Yêu cầu HS quan sát hình SGK Mĩ thuật
1 trang 11 để nhận biết cách vẽ bằng
- HS quan sát, thảo luận tìm ra các bước
chấm:
thực hiện.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- Lắng nghe, quan sát , nêu các bước để
vận dụng khi thực hành.
- HS lắng nghe, ghi nhớ. thực hành cá
nhân.
- Lắng nghe, quan sát, nhận biết.
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ bằng nét chấm.
- Nêu lại các bước và thao tác trên bảng lớp:
Bước 1: Vẽ hình bằng nét mờ.
Bước 2: Chọn màu chấm vào nét vẽ.
- Yêu cầu 1HS nêu lại cách vẽ bằng
chấm:
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
Mĩ thuật 1 trang 12.
- HS trả lời.
- HS nhắc lại yêu cầu, HS Thực hiện theo
ý thích
- HS trả lời.
- Thực hành làm bài
+ Có thể sử dụng các chấm vào các hình
như thế nào?
+ Kết hợp các chấm có thể tạo thành gì?
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 trong VBT Mĩ
thuật 1 trang 9.
- GV gợi mở, hướng dẫn.
+ Em sẽ chấm hình gì?
+ Em sẽ chấm màu gì vào hình?
+ Hình của em có thể chấm được nhiều
hay ít màu? Vì sao?
+ Em thích các chấm trong hình thưa hay
mau? To hay nhỏ?
- Hỗ trợ HS cách chấm (thưa - mau, to nhỏ,..) để bài vẽ thêm sinh động.
- Khuyến khích HS:
+ Kết hợp các chấm trong hình.
+ Thay đổi độ to - nhỏ, thưa - mau của các
chấm.
+ Chấm nền bên ngoài hình tạo bức tranh.
*Củng cố:
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
thiết cho bài học sau.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 19 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và gọi tên được các
màu. Pha được màu và chỉ ra được màu cho cảm giác đậm, nhạt.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được bức tranh thiên nhiên
có sử dụng màu đậm, màu nhạt.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Bước đầu phân tích được sự phối
hợp màu đậm, màu nhạt trong tranh, ảnh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận
về sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh
ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các kiểu chữ để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về ước lượng màu sắc, độ đậm
nhạt, phối hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tuyến qua Zoom.
- HS hoạt động cá nhân.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
2. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo.
- Yêu cầu HS vẽ tạo dáng, trang trí thuyền - HS thực hành cá nhân
buồm; cắt dán tạo tranh về bầu trời và
biển.
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
- Hướng dẫn HS thực hành bài vẽ và cách quá trình thực hành.
phối hợp các màu hài hòa, linh hoạt khi
vẽ.
- Lưu ý HS: Hình vẽ thuyền cần phù hợp
với tranh, không vẽ quá to.
2. Hoạt động 4: Phân tích – đánh giá
- HS thực hiện yêu cầu của GV.
*Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
- GV hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm. - HS trả lời, phát biểu cảm nhận.
- Yêu cầu HS giới thiệu, chia sẻ cảm nhận
của cá nhân về màu sắc, độ đậm, nhạt - 3-4 HS trả lời.
trong các sản phẩm của mình và của
các bạn.
Em ấn tượng với sản phẩm của bạn nào?
Vì sao?
Sản phẩm của bạn/của em có những màu
nào là màu đậm, màu nhạt?
Sản phẩm mang đến cho em cảm giác gì
về thời tiết?
Em thích nhất chi tiết nào ở sản phẩm
của mình/của bạn?
Em còn muốn điều chỉnh gì ở sản phẩm
của mình để rõ màu đậm, nhạt hơn
không?
* GV chốt, nhận xét sản phẩm HS.
3. Hoạt động 5: Vận dụng – Phát triển
* Tìm hiểu màu đậm, màu nhạt trong
tự nhiên.
- GV cho HS xem hình ảnh về các thời
điểm sáng, tối, trời nắng, tời mưa và nhận
xét về đậm, nhạt của màu sắc trong các
hiện tượng ngoài tự nhiên.
- Có thể gợi ý HS chia sẻ những kỷ niệm
hay câu chuyện liên quan đến những dự
báo thời tiết thông qua độ đậm, nhạt của
cảnh vật ngoài thiên nhiên.
- Nêu câu hỏi để HS tìm hiểu:
Những khi trời sắp mưa, khung cảnh
thường có màu như thế nào?
Màu sắc đậm, nhạt trong thiên nhiên cho
ta cảm giác thế nào về thời gian trong
ngày?
Bức ảnh nào cho ta cảm giác nhiều màu
nhạt?
Bức ảnh nào có màu đậm, màu nhạt xen
kẽ?
* GV chốt: Tóm tắt để HS ghi nhớ: Độ
đậm, nhạt của màu sắc có thể diễn tả
được thời gian trong tranh, ảnh.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS ghi nhớ.
- HS quan sát.
- HS chia sẻ.
- HS tìm hiểu, nhận biết.
- 3-4 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- HS ghi nhớ, nhận biết.
- HS thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Dương Thị Yến
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 12 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
3
Buổi
Sáng
Tiết
dạy
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MĨ THUẬT - TUẦN: 2
( Từ ngày 15/9/ 2025 đến ngày 19/9/ 2025)
Môn dạy
Lớp
Tên bài dạy
ND chú ý - bổ sung,
lồng ghép - tích hợp
Đồ dùng
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 1)
- Tích hợp GD BVMT:
Biết chăm sóc, bảo vệ vật
nuôi
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1. Bầu trời và biển (Tiết 2)
- HSKT tạo sản phẩm theo
khả năng.
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
CHỦ ĐỀ 1:
MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: Những chấm tròn thú vị (Tiết 1)
- Tích hợp GD BVMT: Biết
chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
1
Mĩ thuật
1C
1
Mĩ thuật
2C
2
Mĩ thuật
2D
3
Mĩ thuật
2B
4
Mĩ thuật
2A
5
Mĩ thuật
1B
Sáng
6
Chiều
6
Mĩ thuật
1D
7
Mĩ thuật
1A
Máy tính, bài
giảng điện tử về
chủ đề.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 2
(Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 19/9/2025)
Thứ Ba ngày 16 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 1C.
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1/2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng những nét đẹp của sự vật tự nhiên trong cuộc sống
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn các sự vật trong tự nhiên. Biết bảo quản
sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận biết được mĩ thuật có ở mọi
nơi trong cuộc sống.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình
thức mĩ thuật có ở xung quanh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản
phẩm của mình, của bạn.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế.
* Tích hợp GD BVMT: Biết chăm sóc, bảo vệ vật nuôi.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về sự vật trong cuộc sống để thể
hiện trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tiếp tại lớp.
- HS hoạt động cá nhân, nhóm.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
1. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi
chấm kín hình tròn.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS nhắc lại.
1. Hoạt động 1: Khám phá.
- Cho HS quan sát các hình ảnh có các
chấm tròn và gợi ý bằng các câu hỏi:
Hoạt động của HS
- Lớp trưởng báo cáo
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
- HS chơi trò chơi.
- HS trả lời.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
- HS quan sát, nhận biết.
- HS thảo luận, trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
+ Đây là hình ảnh (con vật) gì?
- 2-3 HS trả lời.
+ Hình con vật được vẽ bằng cách nào?
+ Các chấm trên hình giống nhau hay - 1-2 HS trả lời.
khác nhau (hình dạng, kích cỡ, màu - 2-3 HS trả lời.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
sắc,..)?
+ Bức tranh sử dụng các chấm nhìn như
- HS liên hệ.
thế nào?
- GV Tích hợp GD BVMT: Biết chăm
- HS lắng nghe, ghi nhớ
sóc, bảo vệ vật nuôi.
=> Tóm tắt: Chấm có cả trong tự nhiên
và trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật.
2. Hoạt động 2: Kiến tạo kiến thức kĩ
- HS quan sát, nhận biết, ghi nhớ.
năng.
- Yêu cầu HS quan sát hình SGK Mĩ thuật
1 trang 11 để nhận biết cách vẽ bằng
- HS quan sát, thảo luận tìm ra các bước
chấm:
thực hiện.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- Lắng nghe, quan sát , nêu các bước để
vận dụng khi thực hành.
- HS lắng nghe, ghi nhớ. thực hành cá
nhân.
- Lắng nghe, quan sát, nhận biết.
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ bằng nét chấm.
- Nêu lại các bước và thao tác trên bảng lớp:
Bước 1: Vẽ hình bằng nét mờ.
Bước 2: Chọn màu chấm vào nét vẽ.
- Yêu cầu 1HS nêu lại cách vẽ bằng
chấm:
3. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo
Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
Mĩ thuật 1 trang 12.
- HS trả lời.
- HS nhắc lại yêu cầu, HS Thực hiện theo
ý thích
- HS trả lời.
- Thực hành làm bài
+ Có thể sử dụng các chấm vào các hình
như thế nào?
+ Kết hợp các chấm có thể tạo thành gì?
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 trong VBT Mĩ
thuật 1 trang 9.
- GV gợi mở, hướng dẫn.
+ Em sẽ chấm hình gì?
+ Em sẽ chấm màu gì vào hình?
+ Hình của em có thể chấm được nhiều
hay ít màu? Vì sao?
+ Em thích các chấm trong hình thưa hay
mau? To hay nhỏ?
- Hỗ trợ HS cách chấm (thưa - mau, to nhỏ,..) để bài vẽ thêm sinh động.
- Khuyến khích HS:
+ Kết hợp các chấm trong hình.
+ Thay đổi độ to - nhỏ, thưa - mau của các
chấm.
+ Chấm nền bên ngoài hình tạo bức tranh.
*Củng cố:
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
thiết cho bài học sau.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------------Thứ Sáu ngày 19 tháng 9 năm 2025
Buổi sáng: Tiết 1- Lớp 2C.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Biết yêu quý vẻ đẹp của tự nhiên, thiên nhiên vốn có.
- Nhân ái: Biết tôn trọng vẻ đẹp tự nhiên của môi trường, sinh vật trong tự nhiên.
- Trách nhiệm: Biết bảo vệ, giữ gìn vẻ đẹp môi trường thiên nhiên. Biết bảo
quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực mĩ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và gọi tên được các
màu. Pha được màu và chỉ ra được màu cho cảm giác đậm, nhạt.
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo được bức tranh thiên nhiên
có sử dụng màu đậm, màu nhạt.
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Bước đầu phân tích được sự phối
hợp màu đậm, màu nhạt trong tranh, ảnh. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận
về sản phẩm của mình, của bạn. Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp thiên nhiên trong tranh
ảnh.
* HSKT: Hoàn thành tạo sản phẩm sản phẩm theo khả năng của bản thân.
2.2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác
tham gia học tập, biết lựa chọn các kiểu chữ để thực hành.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng các vật liệu, công cụ, họa
phẩm để tạo nên sản phẩm cá nhân. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
2.3. Năng lực đặc thù khác.
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để trao đổi chia sẻ, nhận xét, đánh giá.
- Năng lực tính toán: Biết vận dụng hiểu biết về ước lượng màu sắc, độ đậm
nhạt, phối hợp màu sắc trong sản phẩm của mình.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Phương pháp:
- Phương pháp: Gợi mở, trực quan, vấn đáp, thực hành luyện tập, đánh giá...
2. Hình thức tổ chức:
- Dạy trực tuyến qua Zoom.
- HS hoạt động cá nhân.
III. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN
2. Đối với giáo viên.
+ Giáo án, SGK, SGV, sổ theo dõi đánh giá HS.
+ Máy tính, bài giảng điện tử về chủ đề.
2. Đối với học sinh.
+ SGK, vở thực hành.
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, keo dán...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo
B. Kiểm tra đồ dùng học tập
- HS để đồ dùng ngay ngắn.
C. Bài học
* Hoạt động khởi động:
GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS hát đều và đúng nhịp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS ghi nhớ.
- GV giới thiệu chủ đề bài học.
- HS nhận biết tên bài, mục tiêu bài.
1. Hoạt động 3: Luyện tập – Sáng tạo.
- Yêu cầu HS vẽ tạo dáng, trang trí thuyền - HS thực hành cá nhân
buồm; cắt dán tạo tranh về bầu trời và
biển.
- HS báo cáo GV nếu có khó khăn trong
- Hướng dẫn HS thực hành bài vẽ và cách quá trình thực hành.
phối hợp các màu hài hòa, linh hoạt khi
vẽ.
- Lưu ý HS: Hình vẽ thuyền cần phù hợp
với tranh, không vẽ quá to.
2. Hoạt động 4: Phân tích – đánh giá
- HS thực hiện yêu cầu của GV.
*Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
- GV hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm. - HS trả lời, phát biểu cảm nhận.
- Yêu cầu HS giới thiệu, chia sẻ cảm nhận
của cá nhân về màu sắc, độ đậm, nhạt - 3-4 HS trả lời.
trong các sản phẩm của mình và của
các bạn.
Em ấn tượng với sản phẩm của bạn nào?
Vì sao?
Sản phẩm của bạn/của em có những màu
nào là màu đậm, màu nhạt?
Sản phẩm mang đến cho em cảm giác gì
về thời tiết?
Em thích nhất chi tiết nào ở sản phẩm
của mình/của bạn?
Em còn muốn điều chỉnh gì ở sản phẩm
của mình để rõ màu đậm, nhạt hơn
không?
* GV chốt, nhận xét sản phẩm HS.
3. Hoạt động 5: Vận dụng – Phát triển
* Tìm hiểu màu đậm, màu nhạt trong
tự nhiên.
- GV cho HS xem hình ảnh về các thời
điểm sáng, tối, trời nắng, tời mưa và nhận
xét về đậm, nhạt của màu sắc trong các
hiện tượng ngoài tự nhiên.
- Có thể gợi ý HS chia sẻ những kỷ niệm
hay câu chuyện liên quan đến những dự
báo thời tiết thông qua độ đậm, nhạt của
cảnh vật ngoài thiên nhiên.
- Nêu câu hỏi để HS tìm hiểu:
Những khi trời sắp mưa, khung cảnh
thường có màu như thế nào?
Màu sắc đậm, nhạt trong thiên nhiên cho
ta cảm giác thế nào về thời gian trong
ngày?
Bức ảnh nào cho ta cảm giác nhiều màu
nhạt?
Bức ảnh nào có màu đậm, màu nhạt xen
kẽ?
* GV chốt: Tóm tắt để HS ghi nhớ: Độ
đậm, nhạt của màu sắc có thể diễn tả
được thời gian trong tranh, ảnh.
*Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
- Khen ngợi HS.
*Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
– Dặn dò: Hoàn thiện và lưu giữ sản
phẩm.
- HS thu dọn đồ dùng học tập, vệ sinh
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- 3-4 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời.
- HS ghi nhớ.
- HS quan sát.
- HS chia sẻ.
- HS tìm hiểu, nhận biết.
- 3-4 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- HS ghi nhớ, nhận biết.
- HS thực hành cá nhân.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.
- HS ghi nhớ, hoàn thiện.
- HS vệ sinh lớp học.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cần
thiết cho bài học sau.
lớp học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ,..cho tiết học sau.
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 2 - Lớp 2D.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 3 - Lớp 2B.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………..
*Bổ sung:
……………..………………………………………………………………………..
……………..………………………………………………………………………..
Tiết 4 - Lớp 2A.
CHỦ ĐỀ I: ĐẠI DƯƠNG MÊNH MÔNG
Bài 1: BẦU TRỜI VÀ BIỂN
(Tiết 2)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 19 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
--------------------------------------------------------------------------------------Buổi chiều: Tiết 1- Lớp 1B
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 2- Lớp 1D.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Tiết 3- Lớp 1A.
CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
BÀI 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Tiết 1)
(Đã soạn ở tiết 1 sáng ngày 16 tháng 9 năm 2025)
Chú ý bồi dưỡng:………………………………………………………………….....
……………..………………………………………………………………………...
*Bổ sung:
……………..…………………………………………………………………….…..
……………..…………………………………………………………………….…..
Người xây dựng
Dương Thị Yến
Ban lãnh đạo duyệt, ngày 12 tháng 9 năm 2025
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng
Trần Thị Nhâm
Phạm Thị Huyền
 








Các ý kiến mới nhất