Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

GIÁO ÁN MĨ THUẬT LỚP 1 (VÌ SỰ BÌNH ĐẲNG TRONG DÂN CHỦ)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TÀI LIỆU DẠY HỌC
Ngày gửi: 10h:48' 23-12-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MĨ THUẬT LỚP 1
(Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
Tuần dạy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
34
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36

Chủ đề: Tên bài dạy

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1: MĨ THUẬT QUANH TA
Bài 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
Bài 3: SỰ KỲ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
Bài 4: SẮC MÀU CỦA EM
Bài 5: NGÔI NHÀ CỦA EM
Bài 6: TRÁI CÂY BỐN MÙA

Chủ đề 2: THIÊN NHIÊN
Bài 7: ÔNG MẶT TRỜI VÀ ĐÁM MÂY
Bài 8: NHỮNG CHIẾC LÁ KỲ DIỆU
Bài 9: NHỮNG CHÚ CÁ ĐÁNG YÊU

Tiết

12 tiết

6 tiết

Chủ đề 3: CON NGƯỜI
Bài 10: GƯƠNG MẶT ĐÁNG YÊU
Bài 11: LUNG LINH ĐÊM PHÁO HOA

4 tiết

Chủ đề 4: GIA ĐÌNH
Bài 12: GIA ĐÌNH EM
Bài 13: BÌNH HOA MUÔN SẮC

4 tiết

Chủ đề 5: NHÀ TRƯỜNG
Bài 14: CÂY TRONG SÂN TRƯỜNG EM
Bài 15: GIỜ RA CHƠI
Chủ đề 6: ĐỒ CHƠI - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Bài 16: CHIẾC BÁT XINH XẮN
Bài 17: CON GÀ NGỘ NGHĨNH
Bài 18: TRANG TRẠI ƯỚC MƠ (Ôn tập)

4 tiết

6 tiết

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1:

MĨ THUẬT QUANH TA

(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 1)
* Mục tiêu chung của chủ đề:
HS cần đạt sau chủ đề:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết được mĩ thuật có ở quanh ta, biết sử dụng
các vật liệu và dụng cụ của môn học.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS tạo được sản phẩm bằng chấm, nét, hình, màu, khối.
- Phân tích và đánh giá: HS nêu được cảm nhận về chấm, nét, hình, màu, khối
trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật.
I. MỤC TIÊU:
*HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết được Mĩ thuật có ở mọi nơi trong cuộc
sống.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Phân tích và đánh giá: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình thức Mĩ thuật có ở
xung quanh.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ
thuật, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi
và khám phá kiến thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Hình ảnh MT có trong thực tế cuộc sống, hình ảnh sản phẩm, tác phẩm MT.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.

- Màu, chì, tẩy, giấy vẽ...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm màu - Chơi trò chơi theo hướng dẫn của
sắc trong hộp màu của em.
GV
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS nhắc lại.
1. HOẠT ĐỘNG 1: KHÁM PHÁ
- Mở bài học
- Kể tên các đồ dùng MT em biết.
* Mục tiêu:
+ HS nhận biết và kể tên được một số đồ
- Nhận biết, kể tên đồ dùng và vật
dùng và vật liệu để học MT.
liệu dùng để học môn MT.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần - Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
đạt trong hoạt động này.
hoạt động.
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 8+9 sách
- Quan sát
học MT 1.
- GV đặt câu hỏi gợi mở:
+ Tên các đồ dùng, vật liệu ở trang 8-9 SGK - 1, 2 HS
MT là gì ?
+ Đồ dùng vật liệu đó dùng để làm gì ?
- 1 HS
+ Em có những đồ dùng gì để học môn
- 1, 2 HS
MT ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe, ghi nhớ
- GV tóm tắt:
+ Học mĩ thuật không thể các đồ dùng học
- Tiếp thu
tập và các vật liệu như bút chì, tẩy, màu vẽ,
giấy vẽ...
+ Mỗi đồ dùng đó lại có công dụng riêng
- Ghi nhớ
của nó.
2. HOẠT ĐỘNG 2: KIẾN TẠO KIẾN
THỨC-KĨ NĂNG.

-Nhận biết MT trong cuộc sống.
* Mục tiêu:
+ HS biết quan sát các hình ảnh trong tự
- Biết quan sát
nhiên và sản phẩm tác phẩm MT.
+ HS nhận ra vẻ đẹp và các hình thức MT
- Nhận ra
trong cuộc sống xung quanh.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần - Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
đạt trong hoạt động này.
hoạt động.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV hướng dẫn HS:
+ Quan sát hình ảnh GV đã chuẩn bị trên
- Quan sát
màn hình.
+ Chỉ ra những hình ảnh đẹp trong tự nhiên - Nhận biết, chỉ ra được theo yêu
và hình ảnh do sản phẩm, tác phẩm MT tạo cầu của bài học.
nên.
. Em thích hình ảnh nào?
- 1, 2 HS nêu
. Hình ảnh nào thể hiện vẻ đẹp trong tự
- 1 HS nêu
nhiên?
. Hình ảnh nào do MT tạo nên?
- 1 HS
- GV khen ngợi HS, chốt lại KT.
- Lắng nghe, ghi nhớ
- GV yêu cầu HS làm Bài tập 1 trong vở BT - Thực hiện
trang 6.
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 1:

MĨ THUẬT QUANH TA

(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
* Mục tiêu chung của chủ đề:
HS cần đạt sau chủ đề:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết được mĩ thuật có ở quanh ta, biết sử dụng
các vật liệu và dụng cụ của môn học.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS tạo được sản phẩm bằng chấm, nét, hình, màu, khối.
- Phân tích và đánh giá: HS nêu được cảm nhận về chấm, nét, hình, màu, khối
trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật.
I. MỤC TIÊU:
*HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết được Mĩ thuật có ở mọi nơi trong cuộc
sống.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS vẽ được một hình theo ý thích.
- Phân tích và đánh giá: HS chỉ ra được nét đẹp và các hình thức Mĩ thuật có ở
xung quanh.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ
thuật, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi
và khám phá kiến thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Hình ảnh MT có trong thực tế cuộc sống, hình ảnh sản phẩm, tác phẩm MT.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.
- Màu, chì, tẩy, giấy vẽ...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:

- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬPSÁNG TẠO.
- Vẽ một hình theo ý thích.
* Mục tiêu:
+ HS hiểu và nắm được công việc phải
làm.
+ HS sử dụng bút, màu vẽ được một
hình bất kì theo ý thích.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Khuyến khích HS lựa chọn bút màu
để vẽ một hình yêu thích. Chia sẻ về
hình sẽ vẽ.
- Yêu cầu HS sử dụng bút màu đã chọn
để vẽ hình vào giấy.
- Hướng dẫn HS chọn màu để vẽ vào
hình theo ý thích.
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT
trang 7.
- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài.
4. HOẠT ĐỘNG 4: PHÂN TÍCHĐÁNH GIÁ.
- Trưng bày và chia sẻ.
* Mục tiêu:
+ HS biết cách trưng bày, chia sẻ về
bài vẽ của mình của bạn.
+ HS bước đầu làm quen với việc giới
thiệu và nêu cảm nhận về bài vẽ.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV hướng dẫn HS trưng bày bài vẽ
theo nhóm hoặc trên bảng.
- Khuyến khích HS trình bày cảm nhận

Hoạt động của HS

- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Thực hành vẽ cá nhân
- Thực hiện
- Thực hiện theo ý thích
- Thực hành làm bài
- Hoàn thành bài trên lớp

- Trưng bày, chia sẻ bài vẽ
- Làm quen
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Trưng bày
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ của
mình của bạn.
- Đánh giá theo cảm nhận
- Rút kinh nghiệm

về bài vẽ của mình, của bạn.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- Quan sát, chỉ ra theo yêu cầu
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của
HS.
5. HOẠT ĐỘNG 5: VẬN DỤNG- Rút kinh nghiệm
PHÁT TRIỂN.
- Phát huy
* Khám phá thêm hình ảnh MT
quanh ta.
- Khuyến khích HS quan sát, chỉ ra
hình ảnh và sản phẩm, tác phẩm MT có
ở xung quanh.
- GV tóm tắt: MT có ở mọi nơi và làm
đẹp cho cuộc sống của con người.
* ĐÁNH GIÁ:
- Khen ngợi HS có bài vẽ đẹp.
- Liên hệ thực tế, đánh giá chung tiết
học.
* Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: Giấy vẽ, bút chì, tẩy màu vẽ...
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
*HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận ra được chấm lặp lại nối nhau sẽ tạo thành nét.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Tranh vẽ bằng cách chấm.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1
- Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ, tăm bông...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi - Chơi trò chơi theo hướng dẫn của

chấm kín hình tròn.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS
nhắc lại.
1. HOẠT ĐỘNG 1: KHÁM PHÁ
*Xem các hình trong SGK trang 10.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát, nhận biết được hình
ảnh chấm có trong tự nhiên và hình
được vẽ bằng cách chấm.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV trưng bày tranh vẽ đã chuẩn bị
bằng cách chấm để tất cả HS quan sát
được rõ (Hoặc yêu cầu HS quan sát
hình trong SGK trang 10).
- Gợi ý để HS nói về hình và các chấm
có trong hình vẽ:
+ Đây là con vật gì?
+ Hình con vật được vẽ bằng cách
nào?
+ Các chấm trên hình giống hay khác
nhau?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt: Chấm có cả trong tự
nhiên và trong sản phẩm, tác phẩm
MT.
2. HOẠT ĐỘNG 2: KIẾN TẠO
KIẾN THỨC-KĨ NĂNG.
* Cách vẽ bằng chấm.
* Mục tiêu:
+ HS nhận biết cách vẽ hình bằng
chấm.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS quan sát hình SGK trang
11 để nhận biết cách vẽ bằng chấm:

GV

- Mở bài học

- Quan sát, nhận biết

- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Quan sát

- Lắng nghe, trả lời
- 1, 2 HS
- HS nêu
- 1 HS
- Phát huy
- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nhận biết
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Quan sát
- Tiếp thu
- Tiếp thu

+ Bước 1: Vẽ hình bằng nét mờ
- 1, 2 HS nêu
+ Bước 2: Chọn màu chấm vào nét vẽ - 1 HS nêu
. Em sẽ dùng gì để chấm tiếp?
- 1 HS
. Em sẽ dùng chấm màu nào?
. Em thấy vẽ bằng cách chấm có thú vị - 1, 2 HS
không? Vì sao?
. Các chấm đã tạo thành nét hình gì?
- Lắng nghe, ghi nhớ
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt: Chấm nối nhau có thể
- Thực hiện
tạo thành nét.
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong VBT - Hoàn thành bài tập
trang 8.
- Quan sát giúp đỡ HS hoàn thành bài
tập.
* Lưu ý: Có thể cho HS dùng tăm
bông, đầu bút, que tròn chấm màu bột,
màu nước... để chấm theo nét chì.
* Dặn dò:
- Xem trước các hoạt động tiếp theo của Tiết 2.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: Màu, giấy vẽ, bút chì, tẩy, tăm bông, sản phẩm của
Tiết 1…
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 2: NHỮNG CHẤM TRÒN THÚ VỊ
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
*HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận ra được chấm lặp lại nối nhau sẽ tạo thành nét.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Tranh vẽ bằng cách chấm.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1
- Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ, tăm bông...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV cho HS thi nhắc lại các bước vẽ bằng
- HS nhắc lại nhanh, đúng

chấm.
- GV khen ngợi HS, giới thiệu chủ đề.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP-SÁNG
TẠO.
*Chấm màu cho hình vẽ.
* Mục tiêu:
+ HS hiểu và nắm được công việc phải làm
+ HS vẽ được con vật hoặc hình yêu thích
và chấm màu vào hình theo khả năng của
mình.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang 9.
- Gợi mở trí tưởng tượng của HS về hình đã
chấm để chọn màu chấm vào bên trong và
bên ngoài hình tùy theo khả năng và ý thích.
- Hỗ trợ HS cách chấm để bài vẽ thêm sinh
động.
+ Em sẽ chấm hình gì?
+ Em sẽ chấm màu gì vào hình?
+ Hình của em có thể chấm được nhiều hay
ít màu? Vì sao?
+ Em thích chấm trong hình thưa hay mau?
To hay nhỏ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
-GV khuyến khích HS:
+ Kết hợp các chấm màu trong hình.
+ Thay đổi độ to-nhỏ, thưa-mau của các
chấm.
+ Chấm nền bên ngoài hình tạo thành bức
tranh.
- GV tóm tắt: Kết hợp các chấm có thể tạo
thành bức tranh.
4. HOẠT ĐỘNG 4: PHÂN TÍCH-ĐÁNH
GIÁ.
*Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
* Mục tiêu:
+ HS biết cách trưng bày, chia sẻ về bài vẽ

- Mở bài học

- Hiểu công việc của mình phải
làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp

- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Thực hành vẽ cá nhân
- Lắng nghe, tiếp thu

- Quan sát, tiếp thu
- 1 HS nêu
- 1, 2 HS
- 1 HS
- 1 HS

- Theo ý thích
- Thực hiện
- Thực hiện theo ý thích
- Thực hành làm bài
- Hoàn thành bài trên lớp

của mình của bạn.
+ HS bước đầu làm quen với việc giới thiệu
và nêu cảm nhận về bài vẽ.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV hướng dẫn HS trưng bày bài vẽ theo
nhóm hoặc trên bảng.
- Khuyến khích HS trình bày cảm nhận về
bài vẽ của mình, của bạn.
+ Em nhìn thấy hình gì trong bài vẽ?
+ Em thích phần nào trong bài vẽ bằng cách
chấm?
+ Các chấm được vẽ như thế nào?
+ Cách vẽ bằng chấm tạo cho em cảm giác
như thế nào?
+ Hình chấm nào có nhiều cách chấm?
+ Hình nào có nhiều màu chấm?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. HOẠT ĐỘNG 5: VẬN DỤNG-PHÁT
TRIỂN.
*Xem tranh để tìm hiểu cách chấm.
- Khuyến khích HS quan sát tranh minh họa
trang 13 SGK và nêu cảm nhận về:
+ Hình vẽ trong tranh.
+ Cách chấm màu để tạo mảng, tạo hình và
nền tranh.
- GV hướng dẫn HS thu dọn dụng cụ học
tập, vệ sinh lớp học.
* ĐÁNH GIÁ:
- Khen ngợi HS có bài vẽ đẹp.
- Liên hệ thực tế, đánh giá chung tiết học.

- Trưng bày, chia sẻ bài vẽ
- Làm quen và giới thiệu, nêu
được cảm nhận về bài vẽ.
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Trưng bày
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ
của mình của bạn.
- 1 HS
- 1 HS nêu
- HS nêu
- 1, 2 HS
- HS nêu
- 1 HS
- Đánh giá theo cảm nhận
- Rút kinh nghiệm

- Quan sát, nêu cảm nhận của
mình
- Theo ý hiểu
- Quan sát, nêu
- Thu dọn đồ dùng, vệ sinh lớp
học

- Rút kinh nghiệm
- Ghi nhớ
* Dặn dò:

- Về nhà xem trước bài: SỰ KÌ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ...
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 3: SỰ KỲ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
* HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết và nêu được tên một số loại nét thường gặp
trong tạo hình.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1, hình ảnh một số kẹo que thật.
- Hình ảnh đường nét có trong thực tế cuộc sống, một số bài HS vẽ bằng nét.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.
- Màu, giấy vẽ, chì, tẩy...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động của GV
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Thi
vẽ nét.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS
nhắc lại.
1. HOẠT ĐỘNG 1: KHÁM PHÁ
*Tập vẽ các nét.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát, làm quen và trải
nghiệm vẽ các loại nét.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV làm mẫu cách vẽ một số nét cơ
bản như nét thẳng, cong, gấp khúc,
xoắn ốc, lò xo...
- Khuyến khích HS tự vẽ các nét cơ
bản như SGK trang 14 vào giấy hoặc
bảng con.
- Yêu cầu HS làm BT1 trong VBT
trang 10.
- GV nêu một số câu hỏi gợi mở:
+ Em vừa vẽ nét gì?
+ Em còn biết nét nào khác nữa?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt:
+ Chúng ta có thể thấy nhiều loại nét ở
xung quanh như nét thẳng, nét cong,
nét gấp khúc, nét xoắn, nét lò xo...
2. HOẠT ĐỘNG 2: KIẾN TẠO
KIẾN THỨC-KĨ NĂNG.
* Nhận biết các nét trong tạo hình.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát, nhận biết các loại nét
có trong tự nhiên, các sự vật, hiện
tượng xung quanh.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến

Hoạt động của HS
- Chơi trò chơi theo hướng dẫn của
GV

- Mở bài học

- Quan sát, nhận biết
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Quan sát

- Thực hiện

- Làm BT
- Lắng nghe, trả lời
- 1, 2 HS
- 1 HS

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nhận biết

thức cần đạt trong hoạt động này.
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
* Tiến trình của hoạt động:
động.
- Cho HS quan sát và giới thiệu từng
nét: Nét thẳng, gấp khúc, cong, xoắn, - Quan sát
lò xo...
- Yêu cầu HS quan sát lại các hình và - Quan sát
tìm nét thẳng, cong, gấp khúc, xoắn, lò
xo...
- Quan sát, tìm nét
- Gợi mở cho HS quan sát xung quanh
lớp học, sân trường, môi trường xung
quanh để tìm các nét trên.
- GV đặt một số câu hỏi gợi mở :
- 1, 2 HS nêu
+ Các nét mà em biết có ở hình nào ? - 1 HS nêu
+ Nét thẳng, con, gấp khúc, xoắn ốc,
lò xo...có ở cây cối, đồ vật...nào xung
quanh em ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lắng nghe, ghi nhớ
- GV tóm tắt: Nét có thể tạo được
- Quan sát
hình.
- Cho HS quan sát hình ảnh một số
chiếc kẹo que.
* Dặn dò:
- Xem trước các hoạt động tiếp theo của Tiết 2.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: Màu, giấy vẽ, bút chì, tẩy, sản phẩm của Tiết 1…

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 3: SỰ KỲ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
* HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết và nêu được tên một số loại nét thường gặp
trong tạo hình.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1, hình ảnh một số kẹo que thật.
- Hình ảnh đường nét có trong thực tế cuộc sống, một số bài HS vẽ bằng nét.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.
- Màu, giấy vẽ, chì, tẩy...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV cho HS thi tìm ra kẹo que nhanh
- HS tìm ra kẹo que

nhất.
- GV khen ngợi HS, giới thiệu chủ đề.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬPSÁNG TẠO.
*Vẽ và trang trí kẹo que em thích
bằng nét.
* Mục tiêu:
+ HS hiểu và nắm được công việc phải
làm.
+ HS sử dụng các nét vừa học để vẽ và
trang trí được kẹo que theo ý thích.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Cho HS quan sát hình ảnh một số chiếc
kẹo que để nhận biết kẹo que gồm có
phần kẹo và phần que. Phần kẹo có nhiều
hình dáng khác nhau. Phần que thường
thẳng.
- Gợi ý HS quan sát hình trong SGK
trang 16 để tham khảo cách tạo hình và
trang trí kẹo que.
- Khuyến khích HS lựa chọn màu sắc,
đường nét phù hợp để tạo hình và trang
trí kẹo theo ý thích.
- Gợi ý cho HS thay đổi độ to, nhỏ của
nét, lặp lại một số nét để trang trí hình
kẹo.
- GV nêu câu hỏi gợi mở :
+ Kẹo que gồm những phần nào?
+ Hình kẹo có những nét gì?
+ Em sẽ chọn những màu nào để vẽ kẹo?
+ Em dùng nét nào để trang trí chiếc kẹo
của mình?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt: Có thể dùng các nét để vẽ
và trang trí cho hình vẽ thêm sinh động.
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang
11.

- Mở bài học

- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Quan sát, nhận biết

- Quan sát, tham khảo

- Theo ý thích

- Tiếp thu
- Lắng nghe, trả lời
- 1 HS nêu
- 1, 2 HS
- 1 HS
- 1 HS

- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành làm bài
- Hoàn thành bài trên lớp

* Lưu ý: HS chỉ cần vẽ hình và trang trí
bằng nét màu, không yêu cầu HS tô màu
vào hình.
4. HOẠT ĐỘNG 4: PHÂN TÍCHĐÁNH GIÁ.
*Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
* Mục tiêu:
+ HS biết cách trưng bày, chia sẻ về bài
vẽ của mình của bạn.
+ HS quan sát, phân tích, nêu cảm nhận
về hình vẽ kẹo que của mình của bạn.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV tổ chức cho HS trưng bày hình vẽ
kẹo que.
- Yêu cầu HS:
+ Quan sát và chọn hình chiếc kẹo mình
thích.
+ Nêu cảm nhận về hình, các nét trang trí
của kẹo.
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Em thích chiếc kẹo nào? Vì sao?
+ Nét nào được lặp lại trong những chiếc
kẹo?
+ Chiếc kẹo nào có nhiều loại nét trang
trí?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. HOẠT ĐỘNG 5: VẬN DỤNGPHÁT TRIỂN.
- Khuyến khích HS khám phá các nét
trên đồ vật xung quanh.
- GV tóm tắt: Nét có thể vẽ hình và trang
trí.
* ĐÁNH GIÁ:
- Khen ngợi HS có bài vẽ đẹp.
- Liên hệ thực tế, đánh giá chung tiết

- Trưng bày, chia sẻ bài vẽ
- Làm quen và giới thiệu, nêu được
cảm nhận về bài vẽ.
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Trưng bày

- Thực hiện
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ của
mình của bạn.
- 1 HS
- 1 HS nêu
- HS nêu
- Đánh giá theo cảm nhận

- Khám phá
- Ghi nhớ
- Phát huy
- Ghi nhớ

học.
* Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài: SẮC MÀU EM YÊU.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ...
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 4: SẮC MÀU CỦA EM
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
* HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết và kể tên được 3 màu cơ bản.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS tạo được bức tranh vẽ với các màu khác nhau.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Hình minh họa phù hợp với nội dung bài học.
- Hình vẽ cầu vồng rõ 7 sắc màu: Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
- Một số bức tranh để HS nhận biết các màu trong tranh.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.
- Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì, tẩy...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động của GV
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Thi
vẽ nét.
- Khen ngợi HS thắng cuộc.
- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS
nhắc lại.
1. HOẠT ĐỘNG 1: KHÁM PHÁ
*Kể tên các màu có trong hình.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát, nhận biết màu sắc
trong tự nhiên hoặc qua ảnh chụp và
tranh vẽ.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức cho HS quan sát các hình
ảnh do GV chuẩn bị, trong thực tế
xung quanh và hình trong SGK trang
18.
- Khuyến khích HS kể tên các màu đã
quan sát được ở xung quanh, qua
tranh, ảnh hoặc hình trong SGK trang
18.
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Em biết tên những màu nào vừa
quan sát?
+ Em còn biết những màu nào ở xung
quanh chúng ta?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt: Trong tự nhiên có rất
nhiều màu sắc như xanh, đỏ, tím,
vàng, hồng, cam...
2. HOẠT ĐỘNG 2: KIẾN TẠO
KIẾN THỨC-KĨ NĂNG.
*Nhận biết màu cơ bản.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát, nhận biết được 3 màu
cơ bản: Đỏ, vàng, xanh lam.

Hoạt động của HS
- Chơi trò chơi theo hướng dẫn của
GV

- Mở bài học

- Quan sát, nhận biết
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.
- Quan sát, nhận biết

- Thực hiện

- Lắng nghe, trả lời
- 1, 2 HS
- 1 HS

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nhận biết
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt
động.

+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này.
- Quan sát
* Tiến trình của hoạt động:
- Tạo cơ hội cho HS quan sát hình cầu
vồng trong SGK trang 18 hoặc hình
- Tiếp thu
do GV chuẩn bị có 7 sắc màu rõ ràng.
- Giải thích để HS biết tên màu: Đỏ - Thực hiện
vàng - xanh lam là 3 màu cơ bản.
- Khuyến khích và tạo cơ hội cho HS
chơi vẽ màu cơ bản, pha thêm các
- Lắng nghe, trả lời
màu khác từ những cặp màu cơ bản
- 1, 2 HS nêu
đó.
- 1 HS nêu
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Cầu vồng có mấy màu?
- 1 HS
+ Màu ở giữa màu đỏ và màu vàng là
màu gì?
- 1 HS
+ Màu ở giữa màu vàng và màu xanh
lam là màu gì?
+ Màu ở giữa màu đỏ và màu xanh
- Lắng nghe, ghi nhớ
lam là màu gì?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Thực hiện
- GV tóm tắt: Màu đỏ, vàng, xanh lam
là 3 màu cơ bản.
- Cho HS làm BT1 trong VBT trang
- Hoàn thành BT
12 để các em cảm nhận về màu sắc
được tạo ra từ màu cơ bản.
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành
BT.
* Dặn dò:
- Xem trước các hoạt động tiếp theo của Tiết 2.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: Màu, giấy vẽ, bút chì, tẩy, sản phẩm của Tiết 1…

Thứ........ngày......tháng.......năm 20.....
Ngày soạn:….……/……/20……
Ngày giảng : .……/……/20……
.……/……/20……

Từ tuần……..đến tuần………

Chủ đề 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG
Bài 4: SẮC MÀU CỦA EM
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
* HS cần đạt sau bài học:
- Quan sát, nhận thức: HS nhận biết và kể tên được 3 màu cơ bản.
- Sáng tạo và ứng dụng: HS tạo được bức tranh vẽ với các màu khác nhau.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật,
năng lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo, năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Sách học MT lớp 1.
- Hình minh họa phù hợp với nội dung bài học.
- Hình vẽ cầu vồng rõ 7 sắc màu: Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
- Một số bức tranh để HS nhận biết các màu trong tranh.
* Học sinh:
- Sách học MT lớp 1.
- Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì, tẩy...
2. Phương pháp:
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
3. Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân.
- Hoạt động nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động của GV
* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV cho HS chơi TC thi vẽ các mảng
bằng nét.
- GV khen ngợi HS, giới thiệu bài học.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬPSÁNG TẠO.
*Vẽ màu theo ý thích.
* Mục tiêu:
+ HS biết vẽ nét và vẽ màu váo các
mảng do nét tạo ra theo ý thích.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang
13.
- Hướng dẫn HS vẽ các nét tự do lên
giấy tạo các mảng lớn nhỏ.
* Lưu ý: Cần vẽ nét khép kín để tạo tạo
thành các mảng to nhỏ khác nhau.
- Khuyến khích HS lựa chọn 3 màu cơ
bản và các màu khác theo ý thích để vẽ
màu vào bài vẽ của mình.
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Em sẽ vẽ những nét gì?
+ Bài vẽ của em có nhiều hay ít mảng?
+ Ngoài 3 màu cơ bản em chọn màu
nào nữa trong bài vẽ của mình?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV tóm tắt:
+ Kết hợp hài hòa các nét và màu có thể
tạo được bức tranh.
+ Từ màu cơ bản có thể tạo được các
màu khác.
4. HOẠT ĐỘNG 4: PHÂN TÍCHĐÁNH GIÁ.
*Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
* Mục tiêu:

Hoạt động của HS
- HS chơi theo gợi ý của GV
- Mở bài học

- Hiểu công việc của mình phải làm
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Thực hiện
- Quan sát, tiếp thu
- Ghi nhớ
- Theo ý thích

- Lắng nghe, trả lời
- 1 HS nêu
- 1, 2 HS
- 1 HS

- Lắng nghe, ghi nhớ

+ HS biết cách trưng bày, chia sẻ về bài
vẽ của mình của bạn.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- GV tổ chức cho HS trưng bày, thảo
luận, chia sẻ về bài vẽ của mình, của
bạn.
- Gợi ý HS nêu cảm nhận về:
+ Bài vẽ yêu thích.
+ Tên các màu đã vẽ.
+ Các mảng màu yêu thích trong bài.
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Em thích bài vẽ nào ?
+ Em thích nhất điểm gì trong bài vẽ
của mình ?
+ Em đã sử dụng những màu gì để vẽ ?
+ Bài vẽ của em và bạn có điểm giống
và khác nhau như thế nào ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. HOẠT ĐỘNG 5: VẬN DỤNGPHÁT TRIỂN.
- Giới thiệu về bức tranh và tác giả Pi-ét
Môn-đri-an trong SGK trang 21.
- Khuyến khích HS cùng khám phá màu
trong tranh của họa sĩ.
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
+ Bức tranh của họa sĩ vẽ những gì?
+ Trong tranh có những màu nào?
+ Các mảng màu có giống nhau không?
+ Cách vẽ của em có giống với cách vẽ
màu trong tranh của họa sĩ không?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
* ĐÁNH GIÁ:
- Khen ngợi HS có bài vẽ đẹp.
- Liên hệ thực tế, đánh giá chung tiết
học.

- Trưng bày, chia sẻ bài vẽ
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Trưng bày
- Trình bày cảm nhận về bài vẽ của
mình của bạn.

- Lắng nghe, trả lời
- 1 HS
- 1 HS nêu
- HS nêu
- 1 HS

- Đánh giá theo cảm nhận
- Rút kinh nghiệm

- Quan sát
- Khám phá
- Lắng nghe, trả lời
- HS nêu
- HS
- HS
- HS nêu
- Rút kinh nghiệm
- Phát huy
- Ghi nhớ

* Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài: NGÔI NHÀ CỦA EM.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: Giấy vẽ, giấy màu, giấy báo, tạp chí, hồ dán,
bút chì, tẩy, màu vẽ...
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
……………………………………...
 
Gửi ý kiến