Giáo án lớp 4 tuần 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thanh
Ngày gửi: 18h:11' 16-09-2017
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thanh
Ngày gửi: 18h:11' 16-09-2017
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 20+21:
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2017
(Dạy bài thứ năm- tuần 20)
(Buổi sáng)
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, viết phân số.
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II. Chuẩn bị: PBT
III. Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Viết phân số bé hơn 1; phân số bằng 1; phân số lớn hơn 1
- Nhận xét
3. Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: (Bảng lớp- bảng con) Đọc các số đo đại lượng
- GV yêu cầu HS đọc các số đo đại lượng
- Nhận xét.
+ Bài 2: (Bảng lớp- PBT) Viết các phân số:
- GV đọc cho HS viết.
- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét.
+ Bài 4: Viết một phân số: (nâng cao)
a, Bé hơn 1
b, Bằng 1
c, Lớn hơn 1
+ Bài 5: (nâng cao)
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- 3 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài
- Nghe đọc, viết
kg; m; giờ; m
- HS nêu yêu cầu
; ;
- HS đọc yêu cầu
- HS viết
8 = ; 14 = ; 32 =
- HS viết phân số theo yêu cầu:
; ; ... < 1
; ; ... = 1
; ; ... > 1
- HS đọc bài và làm bài.
- Viết theo mẫu vào chỗ trống
a, CP = CD; PD = CD
b, MO = MN; ON = MN
Phần điều chỉnh- bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết 2: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ
I. Mục đích yêu cầu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao; nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ.
- HS biết sử dụng các từ ngữ về sức khỏe để làm các bài tập
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe để lao động và học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài 1, 2, 3.
- Hình thức : Miệng, PBT, nhóm
III. Phương pháp: luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Đọc đoạn văn kể về công việc làm trực nhật, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì?
- Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn làm bài tập:
+ Bài 1: (PBT) Tìm các từ ngữ:
a, Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b, Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
- Chữa bài, nhận xét.
+ Bài 2: (Nhóm) Kể tên các môn thể thao mà em biết
- Trong các môn thể thao đó, em chơi môn thể thao nào? (thích môn thể thao nào?)
- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Tìm mỗi từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau
- Tổ chức cho HS hoàn chỉnh các thành ngữ.
- Nhận xét.
- Yêu cầu học thuộc các thành ngữ.
+ Bài 4: (Miệng) Câu tục ngữ sau nói lên điều gì
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa của các thành ngữ.
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS tìm từ theo mẫu:
a, M: tập luyện
tập thể thao, đi bộ, chạy, chơi thể thao, ăn uống điều độ,..
b, M: Vạm vỡ
lực lưỡng, cân đỗi, rắn rỏi
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2017
(Dạy bài thứ năm- tuần 20)
(Buổi sáng)
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, viết phân số.
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II. Chuẩn bị: PBT
III. Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Viết phân số bé hơn 1; phân số bằng 1; phân số lớn hơn 1
- Nhận xét
3. Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: (Bảng lớp- bảng con) Đọc các số đo đại lượng
- GV yêu cầu HS đọc các số đo đại lượng
- Nhận xét.
+ Bài 2: (Bảng lớp- PBT) Viết các phân số:
- GV đọc cho HS viết.
- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét.
+ Bài 4: Viết một phân số: (nâng cao)
a, Bé hơn 1
b, Bằng 1
c, Lớn hơn 1
+ Bài 5: (nâng cao)
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- 3 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài
- Nghe đọc, viết
kg; m; giờ; m
- HS nêu yêu cầu
; ;
- HS đọc yêu cầu
- HS viết
8 = ; 14 = ; 32 =
- HS viết phân số theo yêu cầu:
; ; ... < 1
; ; ... = 1
; ; ... > 1
- HS đọc bài và làm bài.
- Viết theo mẫu vào chỗ trống
a, CP = CD; PD = CD
b, MO = MN; ON = MN
Phần điều chỉnh- bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết 2: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ
I. Mục đích yêu cầu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao; nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ.
- HS biết sử dụng các từ ngữ về sức khỏe để làm các bài tập
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe để lao động và học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài 1, 2, 3.
- Hình thức : Miệng, PBT, nhóm
III. Phương pháp: luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Đọc đoạn văn kể về công việc làm trực nhật, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì?
- Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn làm bài tập:
+ Bài 1: (PBT) Tìm các từ ngữ:
a, Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b, Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
- Chữa bài, nhận xét.
+ Bài 2: (Nhóm) Kể tên các môn thể thao mà em biết
- Trong các môn thể thao đó, em chơi môn thể thao nào? (thích môn thể thao nào?)
- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Tìm mỗi từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau
- Tổ chức cho HS hoàn chỉnh các thành ngữ.
- Nhận xét.
- Yêu cầu học thuộc các thành ngữ.
+ Bài 4: (Miệng) Câu tục ngữ sau nói lên điều gì
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa của các thành ngữ.
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS tìm từ theo mẫu:
a, M: tập luyện
tập thể thao, đi bộ, chạy, chơi thể thao, ăn uống điều độ,..
b, M: Vạm vỡ
lực lưỡng, cân đỗi, rắn rỏi
 









Các ý kiến mới nhất