Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án lớp 4 tuần 21

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thanh
Ngày gửi: 18h:11' 16-09-2017
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 20+21:
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2017
(Dạy bài thứ năm- tuần 20)
(Buổi sáng)
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, viết phân số.
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II. Chuẩn bị: PBT
III. Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Viết phân số bé hơn 1; phân số bằng 1; phân số lớn hơn 1
- Nhận xét
3. Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: (Bảng lớp- bảng con) Đọc các số đo đại lượng
- GV yêu cầu HS đọc các số đo đại lượng
- Nhận xét.
+ Bài 2: (Bảng lớp- PBT) Viết các phân số:
- GV đọc cho HS viết.
- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét.

+ Bài 4: Viết một phân số: (nâng cao)
a, Bé hơn 1

b, Bằng 1


c, Lớn hơn 1
+ Bài 5: (nâng cao)




4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.


- 3 HS lên bảng





- HS nêu yêu cầu của bài
- Nghe đọc, viết
kg; m; giờ; m
- HS nêu yêu cầu
; ;


- HS đọc yêu cầu

- HS viết
8 = ; 14 = ; 32 = 
- HS viết phân số theo yêu cầu:
; ; ... < 1
; ; ... = 1
; ; ... > 1
- HS đọc bài và làm bài.
- Viết theo mẫu vào chỗ trống
a, CP = CD; PD =  CD
b, MO =  MN; ON =  MN

Phần điều chỉnh- bổ sung:









…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tiết 2: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ

I. Mục đích yêu cầu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao; nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ.
- HS biết sử dụng các từ ngữ về sức khỏe để làm các bài tập
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe để lao động và học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài 1, 2, 3.
- Hình thức : Miệng, PBT, nhóm
III. Phương pháp: luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
- Đọc đoạn văn kể về công việc làm trực nhật, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì?
- Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn làm bài tập:
+ Bài 1: (PBT) Tìm các từ ngữ:

a, Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.

b, Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.

- Chữa bài, nhận xét.
+ Bài 2: (Nhóm) Kể tên các môn thể thao mà em biết
- Trong các môn thể thao đó, em chơi môn thể thao nào? (thích môn thể thao nào?)

- Nhận xét.
+ Bài 3: (PBT) Tìm mỗi từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau
- Tổ chức cho HS hoàn chỉnh các thành ngữ.
- Nhận xét.
- Yêu cầu học thuộc các thành ngữ.
+ Bài 4: (Miệng) Câu tục ngữ sau nói lên điều gì
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa của các thành ngữ.
- Nhận xét.

4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.


- HS đọc





- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS tìm từ theo mẫu:
a, M: tập luyện
tập thể thao, đi bộ, chạy, chơi thể thao, ăn uống điều độ,..
b, M: Vạm vỡ
lực lưỡng, cân đỗi, rắn rỏi
 
Gửi ý kiến