Giáo án lớp 3 tuần 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Hùng
Ngày gửi: 13h:34' 04-12-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Hùng
Ngày gửi: 13h:34' 04-12-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 1 năm 2008
TOÁN (Tiết 98)
So sánh các số trong phạm vị 10 000
I - Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000.
- Củng cố về tìm số lớnnhất, số bé nhất trong mọt nhóm các số; củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng lọai.
II - Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ.
III - Các họat động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1: Hướng dẫn học sinh nhận biết dấu hiệu và so sánh các số trong phạm vi 10000.
+ So sánh hai số có chữ số khác nhau:
* Viết bảng 999…...1000
- Yêu cầu học sinh điền dấu thích hợp (<, > , = ) và giải thích vì sao chọn dấu đó.
+ Nhận xét.
- Chỉ cần đếm số chữ của mỗi số rồi so sánh các chữ số đó : 999 có ba chữ số, 1000 có bốn chữ số, mà ba chữ số ít hơn bốn chữ số, vậy 999 < 1000.
+ Hướng dẫn học sinh so sánh các số
9999...10000
+ Nhận xét.
c) So sánh hai số có số chữ bằng nhau:
Viết bảng 9000 ...8999
- Yêu cầu học sinh so sánh và giải thích.
+ Nhận xét
Viết bảng 6579 ... 6580
- Hướng dẫn học sinh so sánh hai số có cùng chữ số, bao giờ cũng so sánh cặp chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu chúng bằng nhau (ở đây, chúng đều là 6) thì so sanh cặp tiếp theo (Ở đây chúng đều là 5), do đó so sánh cặp chữ số hàng chục, ở đây 7< 8 nên 6579< 6580.
T/h tự với cặp số:
- Qua ví dụ yêu cầu học sinh nêu nhận xét.
+ Nhận xét.
HĐ2: Luyện tập
+ Bài tập 1:
- Cho học sinh làm bảng con và giải thích cách làm
+ Nhận xét.
- Củng cố cách so sánh các số có 4 chữ số
+ Bài tập 2:
- Xác định đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT.
- Thu VBT chấm điểm nhận xét.
- Nhận xét bài làm của học sinh trên bảng, ghi điểm.
- Củng cố cách so sánh các đại lượng đo
+ Bài tập 3:
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- Thu vở chấm điểm nhận xét.
- Củng cố số lớn nhất, số bé nhất trong các nhóm số.
(5’)3. Củng cố dặn dò:
- Hôm nay các em học toán bài gì ?
GD: HS dụng thự tế khi so sánh…
:Về xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
+ Học sinh làm 999 < 1000.
- Vì số 999 có ít chữ số hơn số 1000.
- Học sinh khác nhận xét.
+ Học sinh làm 9999 < 10 000
- Trong hai số có các chữ số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, chữ nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
9000 > 8999
- Vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
- theo dõi.
- Nếu 2 chữ số có cùng số chữ và từng cặp chữ số đều giống nhau thì 2 số đó bằng nhau.
a) 999 < 1000 8972 = 8972
3000 > 2999 500 + 5< 5005
b) 9999 > 9998 2009 < 2010
9998 = 9990 + 8 7351 < 7153
- So sánh số.
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào VBT.
a) 1 kg > 999 g 59 phút < 1 giờ
690 cm < 1 km 65 phút > 1 giờ
800 mm = 8 m 60 phút = 1 giờ
- 1 học sinh đọc.
- Làm bài vào vở. 1 học sinh lên bảng làm.
- Số lớn nhất: 9865
- Số bé nhất: 4052
- 7 học sinh nộp bài chấm điểm. Cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Nêêu .
- Nghe – nhớ.
Thứ ngày tháng 1 năm 2008
TOÁN (Tiết 99)
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Củng cố về các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Củng cố về các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số ) và về
TOÁN (Tiết 98)
So sánh các số trong phạm vị 10 000
I - Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000.
- Củng cố về tìm số lớnnhất, số bé nhất trong mọt nhóm các số; củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng lọai.
II - Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ.
III - Các họat động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1: Hướng dẫn học sinh nhận biết dấu hiệu và so sánh các số trong phạm vi 10000.
+ So sánh hai số có chữ số khác nhau:
* Viết bảng 999…...1000
- Yêu cầu học sinh điền dấu thích hợp (<, > , = ) và giải thích vì sao chọn dấu đó.
+ Nhận xét.
- Chỉ cần đếm số chữ của mỗi số rồi so sánh các chữ số đó : 999 có ba chữ số, 1000 có bốn chữ số, mà ba chữ số ít hơn bốn chữ số, vậy 999 < 1000.
+ Hướng dẫn học sinh so sánh các số
9999...10000
+ Nhận xét.
c) So sánh hai số có số chữ bằng nhau:
Viết bảng 9000 ...8999
- Yêu cầu học sinh so sánh và giải thích.
+ Nhận xét
Viết bảng 6579 ... 6580
- Hướng dẫn học sinh so sánh hai số có cùng chữ số, bao giờ cũng so sánh cặp chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu chúng bằng nhau (ở đây, chúng đều là 6) thì so sanh cặp tiếp theo (Ở đây chúng đều là 5), do đó so sánh cặp chữ số hàng chục, ở đây 7< 8 nên 6579< 6580.
T/h tự với cặp số:
- Qua ví dụ yêu cầu học sinh nêu nhận xét.
+ Nhận xét.
HĐ2: Luyện tập
+ Bài tập 1:
- Cho học sinh làm bảng con và giải thích cách làm
+ Nhận xét.
- Củng cố cách so sánh các số có 4 chữ số
+ Bài tập 2:
- Xác định đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT.
- Thu VBT chấm điểm nhận xét.
- Nhận xét bài làm của học sinh trên bảng, ghi điểm.
- Củng cố cách so sánh các đại lượng đo
+ Bài tập 3:
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- Thu vở chấm điểm nhận xét.
- Củng cố số lớn nhất, số bé nhất trong các nhóm số.
(5’)3. Củng cố dặn dò:
- Hôm nay các em học toán bài gì ?
GD: HS dụng thự tế khi so sánh…
:Về xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
+ Học sinh làm 999 < 1000.
- Vì số 999 có ít chữ số hơn số 1000.
- Học sinh khác nhận xét.
+ Học sinh làm 9999 < 10 000
- Trong hai số có các chữ số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, chữ nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
9000 > 8999
- Vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
- theo dõi.
- Nếu 2 chữ số có cùng số chữ và từng cặp chữ số đều giống nhau thì 2 số đó bằng nhau.
a) 999 < 1000 8972 = 8972
3000 > 2999 500 + 5< 5005
b) 9999 > 9998 2009 < 2010
9998 = 9990 + 8 7351 < 7153
- So sánh số.
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào VBT.
a) 1 kg > 999 g 59 phút < 1 giờ
690 cm < 1 km 65 phút > 1 giờ
800 mm = 8 m 60 phút = 1 giờ
- 1 học sinh đọc.
- Làm bài vào vở. 1 học sinh lên bảng làm.
- Số lớn nhất: 9865
- Số bé nhất: 4052
- 7 học sinh nộp bài chấm điểm. Cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Nêêu .
- Nghe – nhớ.
Thứ ngày tháng 1 năm 2008
TOÁN (Tiết 99)
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Củng cố về các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Củng cố về các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số ) và về
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất