giao an lop 2 tuan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoài Thơm
Ngày gửi: 20h:17' 01-10-2017
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoài Thơm
Ngày gửi: 20h:17' 01-10-2017
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1:
Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2016
Tiết 2: Toán
Ôn tập các số đến 100
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số. Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
B- Đồ dùng: - Bảng các ô vuông.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra: - Đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về số có một chữ số:
- Phần a) -Nêu các số có 1 chữ số?
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b) và c).
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Có 10 số có một chữ số là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; số 0 là số bé nhất có một chữ số, số 9 là số lớn nhất có một chữ số.
b- HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số:
- GV vẽ một bảng các ô vuông.
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b và c.
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Số bé nhất có hai chữ số là 10; Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
c- HĐ3:Củng cố về số liền sau,số liền trước:
- GV hướng dẫn 1 phần.
- Chấm và chữa bài.
4/ HĐ nối tiếp:
- Trò chơi:" Ai nhanh hơn".
GV nêu luật chơi, HD chơi
Chơi thử
Lần lượt từng cặp HS chơi. GV tổng kết.
* Bài 1:
- HS nêu
- HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
9,8,7,6,5,4,3,2,1,0.
- HS nêu.
* Bài 2:
-HS điền các số thích hợp và đọc(Tương tự bài 1)
10, 11,12,13,14,15....95,96,97,98,99.
- HS đọc.
* Bài 3:
- HS đọc đề - nêu yêu cầu.
- Làm vở.
Số liền sau của 39 là: 40
Số liền trước của 90 là: 89
Số liền trước của 99 là: 98
Số liền sau của 99 là: 100
- HS1: nêu số ở giữa.
- HS2: nêu số liền trước.
- HS3: nêu số liền sau.
Tiết 4,5: Tập đọc
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM ( Tiết 1 + 2 )
I/ Mục đích, yêu cầu: + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài.
- Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, quay
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy. Biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
+ Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa của các từ mới
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.
II/ Đồ dùng dạy- học : + Giáo viên: Tranh minh hoạ bài học. Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức ( Kiểm tra sĩ số )
2. Kiểm tra bài:
3. Bài mới
a) Giới thiệu bài
Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
- GV giới thiệu bài ( ghi tên bài lên bảng)
b) Luyện đọc đoạn 1,2
* GV đọc mẫu
* GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 1,2 kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
+ GV uốn nắn tư thế đọc cho các em
+HD HS đọc đúng các từ ngữ khó
- Từ ngữ có vần khó: Quyển, nguệch ngoạc
- Từ ngữ khó phát âm: làm,
Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2016
Tiết 2: Toán
Ôn tập các số đến 100
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số. Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
B- Đồ dùng: - Bảng các ô vuông.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra: - Đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về số có một chữ số:
- Phần a) -Nêu các số có 1 chữ số?
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b) và c).
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Có 10 số có một chữ số là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; số 0 là số bé nhất có một chữ số, số 9 là số lớn nhất có một chữ số.
b- HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số:
- GV vẽ một bảng các ô vuông.
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b và c.
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Số bé nhất có hai chữ số là 10; Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
c- HĐ3:Củng cố về số liền sau,số liền trước:
- GV hướng dẫn 1 phần.
- Chấm và chữa bài.
4/ HĐ nối tiếp:
- Trò chơi:" Ai nhanh hơn".
GV nêu luật chơi, HD chơi
Chơi thử
Lần lượt từng cặp HS chơi. GV tổng kết.
* Bài 1:
- HS nêu
- HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
9,8,7,6,5,4,3,2,1,0.
- HS nêu.
* Bài 2:
-HS điền các số thích hợp và đọc(Tương tự bài 1)
10, 11,12,13,14,15....95,96,97,98,99.
- HS đọc.
* Bài 3:
- HS đọc đề - nêu yêu cầu.
- Làm vở.
Số liền sau của 39 là: 40
Số liền trước của 90 là: 89
Số liền trước của 99 là: 98
Số liền sau của 99 là: 100
- HS1: nêu số ở giữa.
- HS2: nêu số liền trước.
- HS3: nêu số liền sau.
Tiết 4,5: Tập đọc
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM ( Tiết 1 + 2 )
I/ Mục đích, yêu cầu: + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài.
- Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, quay
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy. Biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
+ Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa của các từ mới
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.
II/ Đồ dùng dạy- học : + Giáo viên: Tranh minh hoạ bài học. Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức ( Kiểm tra sĩ số )
2. Kiểm tra bài:
3. Bài mới
a) Giới thiệu bài
Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
- GV giới thiệu bài ( ghi tên bài lên bảng)
b) Luyện đọc đoạn 1,2
* GV đọc mẫu
* GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 1,2 kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
+ GV uốn nắn tư thế đọc cho các em
+HD HS đọc đúng các từ ngữ khó
- Từ ngữ có vần khó: Quyển, nguệch ngoạc
- Từ ngữ khó phát âm: làm,
 








Các ý kiến mới nhất