Tìm kiếm Giáo án
Giáo án lớp 1 tuần 10 năm 2017-2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ
Ngày gửi: 12h:42' 23-09-2018
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ
Ngày gửi: 12h:42' 23-09-2018
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
Thứ 2 ngày 30 tháng 10 năm 2017
Tiết 1,2:Học vần
BÀI 39: AU – ÂU
I.Yêu cầu :
-Đọc được : au , âu , cây cau , cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : au , âu , cây cau ,cái cầu .
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc, viết thành thạo, luyện nói thành câu
-Giáo dục các em biết kính trọng, lễ phép và giúp đỡ ông , bà.
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng, phần luyện nói SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS viết bảng con và đọc: chú mèo , ngôi sao , cái kéo
- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng.
2. Bài mới.
- G/v giới thiệu bài - ghi bảng.
* Dạy vần au
a. Nhận diện vần.
- Vần au được tạo nên từ những âm nào?
- Giới thiệu vần au viết thường.
-Yêu cầu HS so sánh au với ao
-Yêu cầu HS ghép vần au
b. HD HS đánh vần.
- G/V đánh vần mẫu.
c. Hình thành tiếng.
+ Có vần au muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng cau
- Phân tích tiếng, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng.
d. Giới thiệu từ khoá.
- Y/c HS phân tích tiếng, đọc trơn tiếng, đọc trơn từ.
- Y/c HS đọc toàn bài vần ay.
* Dạy vần âu: (Quy trình tương tự)
So sánh âu với au
(nghỉ giữa tiết )
e. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- G/v viết từ ứng dụng lên bảng.
- Y/c HS tìm tiếng có vần mới học, G/v tô màu.
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc tiếng, từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g. HD viết bảng con.
- G/v viết mẫu HD quy trình.
- Cho HS viết bảng con.
- Gv theo dõi uốn nắn.
3. Củng cố:
- Y/c HS đọc bài trên bảng lớp.
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng mang vần vừa học.
Tiết 2:
1.Luyện đọc:
* Luyện đọc trên bảng lớp.
( Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.)
- GV nhận xét.
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh, rút câu ứng dụng ghi bảng:
- Yêu cầu HS đọc cả câu.
2.Luyện viết:
- G/v hướng dẫn quy trình viết.
- GV cho HS luyện viết ở vở tập viết.
- G/v thu 5 -7 bài nhận xét.
3.Luyện nói:
- G/v cho HS quan sát tranh và hỏi.
+ Trong tranh vẽ gì ?
+Em thử đoán xem bà đang nói gì ?
+Bà em thường dạy em những điều gì ?
-Yêu cầu HS nhìn tranh luyện nói theo tranh
* Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Yêu cầu HS đọc chủ đề luyện nói.
4.Củngcố-Dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại các vần vừa học
- Y/c HS đọc lại toàn bài.
* Tổ chức trò chơi: Tìm từ có mang vần mới học.
- HS viết bảng con theo yêu cầu.
- HS đọc: chú mèo , ngôi sao , cái kéo
- Âm a đứng trước , âm u đứng sau
+ Giống:Đều bắt đầu bằng âm a
+ Khác:vần au kết thúc bằng âm u
- HS ghép vần au
- HS đọc CN + ĐT.
+Thêm âm c đứng trước vần au
- HS ghép tiếng cau
- HS phân tích, đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện, cá nhân đồng thanh.
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh.
- HS đọc thầm.
- HS tìm tiếng có vần vừa học.
- HS phân tích tiếng, luyện đọc tiếng, từ: CN + ĐT.
- HS theo dõi.
- HS viết bảng con : au-cau, âu- cầu
- HS đọc cá nhân đồng thanh.
- HS nối tiếp nhau đọc các tiếng tìm được.
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
Thứ 2 ngày 30 tháng 10 năm 2017
Tiết 1,2:Học vần
BÀI 39: AU – ÂU
I.Yêu cầu :
-Đọc được : au , âu , cây cau , cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : au , âu , cây cau ,cái cầu .
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc, viết thành thạo, luyện nói thành câu
-Giáo dục các em biết kính trọng, lễ phép và giúp đỡ ông , bà.
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng, phần luyện nói SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS viết bảng con và đọc: chú mèo , ngôi sao , cái kéo
- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng.
2. Bài mới.
- G/v giới thiệu bài - ghi bảng.
* Dạy vần au
a. Nhận diện vần.
- Vần au được tạo nên từ những âm nào?
- Giới thiệu vần au viết thường.
-Yêu cầu HS so sánh au với ao
-Yêu cầu HS ghép vần au
b. HD HS đánh vần.
- G/V đánh vần mẫu.
c. Hình thành tiếng.
+ Có vần au muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng cau
- Phân tích tiếng, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng.
d. Giới thiệu từ khoá.
- Y/c HS phân tích tiếng, đọc trơn tiếng, đọc trơn từ.
- Y/c HS đọc toàn bài vần ay.
* Dạy vần âu: (Quy trình tương tự)
So sánh âu với au
(nghỉ giữa tiết )
e. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- G/v viết từ ứng dụng lên bảng.
- Y/c HS tìm tiếng có vần mới học, G/v tô màu.
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc tiếng, từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g. HD viết bảng con.
- G/v viết mẫu HD quy trình.
- Cho HS viết bảng con.
- Gv theo dõi uốn nắn.
3. Củng cố:
- Y/c HS đọc bài trên bảng lớp.
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng mang vần vừa học.
Tiết 2:
1.Luyện đọc:
* Luyện đọc trên bảng lớp.
( Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.)
- GV nhận xét.
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh, rút câu ứng dụng ghi bảng:
- Yêu cầu HS đọc cả câu.
2.Luyện viết:
- G/v hướng dẫn quy trình viết.
- GV cho HS luyện viết ở vở tập viết.
- G/v thu 5 -7 bài nhận xét.
3.Luyện nói:
- G/v cho HS quan sát tranh và hỏi.
+ Trong tranh vẽ gì ?
+Em thử đoán xem bà đang nói gì ?
+Bà em thường dạy em những điều gì ?
-Yêu cầu HS nhìn tranh luyện nói theo tranh
* Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Yêu cầu HS đọc chủ đề luyện nói.
4.Củngcố-Dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại các vần vừa học
- Y/c HS đọc lại toàn bài.
* Tổ chức trò chơi: Tìm từ có mang vần mới học.
- HS viết bảng con theo yêu cầu.
- HS đọc: chú mèo , ngôi sao , cái kéo
- Âm a đứng trước , âm u đứng sau
+ Giống:Đều bắt đầu bằng âm a
+ Khác:vần au kết thúc bằng âm u
- HS ghép vần au
- HS đọc CN + ĐT.
+Thêm âm c đứng trước vần au
- HS ghép tiếng cau
- HS phân tích, đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS thực hiện, cá nhân đồng thanh.
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh.
- HS đọc thầm.
- HS tìm tiếng có vần vừa học.
- HS phân tích tiếng, luyện đọc tiếng, từ: CN + ĐT.
- HS theo dõi.
- HS viết bảng con : au-cau, âu- cầu
- HS đọc cá nhân đồng thanh.
- HS nối tiếp nhau đọc các tiếng tìm được.
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
 








Các ý kiến mới nhất