giáo án học thêm địa lý 9 năm học 2017-18,của Nha

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 22h:02' 28-08-2017
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 22h:02' 28-08-2017
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC ÔN ĐỊA LÝ 9 TRƯỜNG THCS NHÂN SƠN NĂM HỌC 2017- 2018
stt
Nội dung-Kế hoạch
Thời lượng
1
Địa lý dân cư
dung: + Lý thuyết - Cộng đồng các dân tộc việt nam
- Dân số và sự gia tăng dân số - Phân bố dc và các loại hình quần cư
- Lao động và việc làm .Chất lượng cuộc sống +Bài tập:Rèn luyện hs tính mật độ dân số,gia tăng dân số,biểu đồ
3(b1)
2
Các nghành kinh tế
dung: + Lý thuyết:Nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,…
3(b2)
3
Các nghành kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:Công nghiệp,dịch vụ,giao thông,vận tải
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b3)
4
Các vùng kinh tế
dung: + Lý thuyết:
- Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng TDMNBB,ĐBSH
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b4)
5
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:
Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng BTB,DHNTB
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b5)
6
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Tây Nguyên +Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b6)
7
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:-Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Đông Nam Bộ.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,biểu đồ đường…
3(b7)
8
dung: Các vùng kinh tế(tiếp)
+ Lý thuyết: Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Đồng bằng song Cửu Long.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,biểu đồ miền…
3(b8)
9
dung: Ôn tập địa lí Nghệ An
+ Lý thuyết: Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên
nhiên,các nghành kt của tỉnh Nghệ an.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ các dạng biểu đồ đã học…
3(b9)
Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Buổi 1: ĐỊA LÝ DÂN CƯ
A. Lý thuyết :
I. Dân số và gia tăng dân số.
1. Đặc điểm số dân.
- Việt Nam là nước đông dân. + Năm 2003 số dân : 80,9 triệu người.
+ Năm 2014 số dân nước ta là hơn 90 triệu người (90.493.352 người) đứng thứ 14 trên thế giới, thứ 8 châu Á, thứ 3 ĐNÁ.
(- Thứ 14 trên thế giới: TQ, ÂĐ, Hoa Kỳ, In-đô-nê-xi-a, Bra-xin, Pakixtan, Ni-giê-ria, Băng la đét, LB Nga, nhật Bản, , Mê hi-cô, Ê-ti-ô-pi-a , phi-líp-pin, Việt Nam
- Thứ 8 châu Á: TQ, ÂĐ, In-đô-nê-xi-a, Pakixtan, Băng la đéc, Nhật Bản, phi-líp-pin, Việt Nam.
- Thứ 3 ĐNÁ: In-đô-nê-xi-a, phi-líp-pin, Việt Nam)
2. Tình hình gia tăng dân số nước ta
- Gia tăng dân số nhanh và liên tục qua các giai đoạn từ 1954->2003 trong 49 năm dsố nước ta tăng từ 23,8 triệu người lên 80,9 triệu người. Trung bình mối năm tăng hơn 1,1 triệu người
- Tỷ lệ gia tăng tự nhiên:
+ Có sự khác nhau qua các thời kỳ: Cuối những năm 50 của thập kỉ 60 -70 của thế kỉ 20 nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số có tỷ lệ GTTN của nước ta ở mức độ cao trên 2.5% năm 1960 tăng 3,9%
+ Từ 1979- 1989 GTTN giảm chậm từ 2,5% xuống 2,1%
+ Từ 1989- 1999 GTTN
stt
Nội dung-Kế hoạch
Thời lượng
1
Địa lý dân cư
dung: + Lý thuyết - Cộng đồng các dân tộc việt nam
- Dân số và sự gia tăng dân số - Phân bố dc và các loại hình quần cư
- Lao động và việc làm .Chất lượng cuộc sống +Bài tập:Rèn luyện hs tính mật độ dân số,gia tăng dân số,biểu đồ
3(b1)
2
Các nghành kinh tế
dung: + Lý thuyết:Nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,…
3(b2)
3
Các nghành kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:Công nghiệp,dịch vụ,giao thông,vận tải
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b3)
4
Các vùng kinh tế
dung: + Lý thuyết:
- Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng TDMNBB,ĐBSH
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b4)
5
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:
Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng BTB,DHNTB
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b5)
6
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Tây Nguyên +Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,cột,tính…
3(b6)
7
Các vùng kinh tế(tiếp)
dung: + Lý thuyết:-Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Đông Nam Bộ.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,biểu đồ đường…
3(b7)
8
dung: Các vùng kinh tế(tiếp)
+ Lý thuyết: Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên nhiên,các nghành kt vùng Đồng bằng song Cửu Long.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ biểu đồ đường tròn,biểu đồ miền…
3(b8)
9
dung: Ôn tập địa lí Nghệ An
+ Lý thuyết: Vị trí,điều kiện tự nhiên-tài nguyên thiên
nhiên,các nghành kt của tỉnh Nghệ an.
+Bài tập:Rèn luyện vẽ các dạng biểu đồ đã học…
3(b9)
Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Buổi 1: ĐỊA LÝ DÂN CƯ
A. Lý thuyết :
I. Dân số và gia tăng dân số.
1. Đặc điểm số dân.
- Việt Nam là nước đông dân. + Năm 2003 số dân : 80,9 triệu người.
+ Năm 2014 số dân nước ta là hơn 90 triệu người (90.493.352 người) đứng thứ 14 trên thế giới, thứ 8 châu Á, thứ 3 ĐNÁ.
(- Thứ 14 trên thế giới: TQ, ÂĐ, Hoa Kỳ, In-đô-nê-xi-a, Bra-xin, Pakixtan, Ni-giê-ria, Băng la đét, LB Nga, nhật Bản, , Mê hi-cô, Ê-ti-ô-pi-a , phi-líp-pin, Việt Nam
- Thứ 8 châu Á: TQ, ÂĐ, In-đô-nê-xi-a, Pakixtan, Băng la đéc, Nhật Bản, phi-líp-pin, Việt Nam.
- Thứ 3 ĐNÁ: In-đô-nê-xi-a, phi-líp-pin, Việt Nam)
2. Tình hình gia tăng dân số nước ta
- Gia tăng dân số nhanh và liên tục qua các giai đoạn từ 1954->2003 trong 49 năm dsố nước ta tăng từ 23,8 triệu người lên 80,9 triệu người. Trung bình mối năm tăng hơn 1,1 triệu người
- Tỷ lệ gia tăng tự nhiên:
+ Có sự khác nhau qua các thời kỳ: Cuối những năm 50 của thập kỉ 60 -70 của thế kỉ 20 nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số có tỷ lệ GTTN của nước ta ở mức độ cao trên 2.5% năm 1960 tăng 3,9%
+ Từ 1979- 1989 GTTN giảm chậm từ 2,5% xuống 2,1%
+ Từ 1989- 1999 GTTN
 









Các ý kiến mới nhất