Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Dung
Ngày gửi: 17h:10' 05-05-2021
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Dung
Ngày gửi: 17h:10' 05-05-2021
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN HỌC
TOÁN
Tiết 3 – Tuần 29
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Củng cố so sánh các số có ba chữ số.
II. ĐỒ DÙNG: Vở luyện tập toán lớp 2 tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3:
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS nêu y/c đề bài
- Gọi HS lên bảng tóm tắt đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 5:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
VS
T
C
ĐV
Đọc số
106
1
0
6
Một trăm linh sáu
234
2
3
4
Hai trăm ba mươi tư
545
5
4
5
Năm trăm bốn mươi lăm
491
4
9
1
Bốn trăm chín mươi mốt
801
8
0
1
Tám trăm linh một
715
7
1
5
Bảy trăm mười lăm
931
9
3
1
Chín trăm ba mươi mốt
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm.
a. Số 501 gồm 5 trăm 0 chục và 1 đơn vị.
- Số 726 gồm 7 trăm 2 chục và 6 đơn vị.
- Số 900 gồm 9 trăm 0 chục và 0 đơn vị.
- Số 379 gồm 3 trăm 7 chục và 9 đơn vị.
- Số 999 gồm 9 trăm 9 chục và 9 đơn vị.
b. 311 > 299
409 < 411
897 > 798
575 = 570 + 5
693 < 400 + 300
809 < 800 + 10
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
a. 67m
b. 28m
c. 95m
- 1 HS đọc y/c bài
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
Giải
Con ốc sên đó đã đi được quãng đường dài số mét là: 12 + 7 = 19 (m)
Đáp số: 19m
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
305; 350; 530; 503.
HƯỚNG DẪN HỌC
TOÁN
Tiết 3 – Tuần 30
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập kĩ năng tính cộng các số có ba chữ số (không nhớ).
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG: Vở luyện tập toán lớp 2 tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Tìm x:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS nêu y/c đề bài
TOÁN
Tiết 3 – Tuần 29
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Củng cố so sánh các số có ba chữ số.
II. ĐỒ DÙNG: Vở luyện tập toán lớp 2 tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3:
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS nêu y/c đề bài
- Gọi HS lên bảng tóm tắt đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 5:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
VS
T
C
ĐV
Đọc số
106
1
0
6
Một trăm linh sáu
234
2
3
4
Hai trăm ba mươi tư
545
5
4
5
Năm trăm bốn mươi lăm
491
4
9
1
Bốn trăm chín mươi mốt
801
8
0
1
Tám trăm linh một
715
7
1
5
Bảy trăm mười lăm
931
9
3
1
Chín trăm ba mươi mốt
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm.
a. Số 501 gồm 5 trăm 0 chục và 1 đơn vị.
- Số 726 gồm 7 trăm 2 chục và 6 đơn vị.
- Số 900 gồm 9 trăm 0 chục và 0 đơn vị.
- Số 379 gồm 3 trăm 7 chục và 9 đơn vị.
- Số 999 gồm 9 trăm 9 chục và 9 đơn vị.
b. 311 > 299
409 < 411
897 > 798
575 = 570 + 5
693 < 400 + 300
809 < 800 + 10
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
a. 67m
b. 28m
c. 95m
- 1 HS đọc y/c bài
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
Giải
Con ốc sên đó đã đi được quãng đường dài số mét là: 12 + 7 = 19 (m)
Đáp số: 19m
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
305; 350; 530; 503.
HƯỚNG DẪN HỌC
TOÁN
Tiết 3 – Tuần 30
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập kĩ năng tính cộng các số có ba chữ số (không nhớ).
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG: Vở luyện tập toán lớp 2 tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Tìm x:
- HS nêu y/c đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS nêu y/c đề bài
 








Các ý kiến mới nhất