Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đức
Ngày gửi: 21h:04' 22-02-2020
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đức
Ngày gửi: 21h:04' 22-02-2020
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : / 01 /2020
Ngày dạy :
Tiết số :Bám sát
NGHĨA CỦA CÂU
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức : giúp học sinh củng cố ôn tập các kiến thức :
- Khái niệm nghĩa sự việc, những nội dung sự việc và hình thức biểu hiện thông thường trong câu.
- Khái niệm nghĩa tình thái, những nội dung tình thái và phương tiện thể hiện phổ biến trong câu.
- Quan hệ giữa hai thành phần nghĩa trong câu.
2. Kĩ năng
- Nhận biết và phân tích nghĩa sự việc, nghĩa tình thái trong câu.
- Tạo câu thể hiện nghĩa sự việc,nghĩa tình thái.
- Phát hiện và sữa lỗi về nội dung ý nghĩa của câu.
3. Thái độ
- Có thái độ học tập nghiêm túc và ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
4. Các năng lực cần hình thành cho học sinh
- Năng lực tự học. Năng lực thẩm mĩ. Năng lực giải quyết vấn đề. Năng lực hợp tác, giao tiếp. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực tổng hợp, so sánh.
II.CHUẨN BỊ BÀI HỌC
1. Giáo viên:SGK, SGV, thiết kế dạy học, tài liệu tham khảo…
2. Học sinh: Sách giáo khoa; Vở soạn; Vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:Không
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạtđộng : Ôntậpkiếnthức
GV hướngdẫnhọcsinhôntậpcáckiếnthứccơbảntrongbài : Nghĩacủacâu
-B1:Chuyển giaonhiệmvụ
Nêucácthànhphầnnghĩacủacâu ?
Nêukháiniệmvàbiểuhiệncủanghĩasựviệctrongcâu ?
Nghĩa tình thái là gì ?
Các trường hợp biểu hiện của nghĩa tình thái?
-B2 :Thực hiện nhiệm vụ
-B3 :Báo cáo,thảo luận
-B4 : Chốt kiến thức.
Học sinh trả lời ngắn gọn,đủ ý
I.Lý thuyết
1. Hai thành phần nghĩa của câu
- Mỗicâuthườngcóhaithànhphầnnghĩa: Thànhphầnnghĩasựviệcvàthànhphầnnghĩatìnhthái.
- Cácthànhphầnnghĩacủacâuthườngcóquanhệgắnbómậtthiết. Trừtrườnghợpcâuchỉcócấutạobằngtừngữcảmthán.
2. Nghĩasựviệc
- Nghĩasựviệccủacâulàthànhphầnnghĩaứngvớisựviệcmàcâuđềcậpđến.
- Mộtsốbiểuhiệncủanghĩasựviệc:
+ Biểuhiệnhànhđộng.
+ Biểuhiệntrạngthái, tínhchất, đặcđiểm.
+ Biểuhiệnquátrình.
+ Biểuhiệntưthế.
+Biểuhiệnsựtồntại.
+ Biểuhiệnquanhệ.
- Nghĩasựviệccủacâuthườngđượcbiểuhiệnnhờnhữngthànhphầnnhưchủngữ, vịngữ, trạngngữ, khởingữvàmộtsốthànhphầnphụkhác.
Hoạt động luyện tập
GV Hướng dẫn học sinh thực hiện các bài tập trong sách giáo khoa trang 9 và trang 20
-B1:Chuyển giao nhiệm vụ
Thảo luận nhóm : thực hiện bài tập sách giáo khoa trang 9
- Nhóm 1: Bài tập 1 trang 9
- Nhóm 2: Bài tập 2 trang 9
- Nhóm 3: Bài tập 3 sgk trang 9 và bài 1 sgk trang 20.
- Nhóm 4: Bài tập 2 sgk trang 20.
-B2 :Thực hiện nhiệm vụ
-B3 :Báo cáo,thảo luận
-B4 :Chốtkiếnthức.
Hoạt động : Vận dụng, mở rộng
Viết một đoạn văn (10 câu) có chủ đề tự chọn, sau đó phân tích nghĩa sự việc và nghĩa tình thái trong các câu văn.
3. Nghĩa tình thái
3.1Khái niệm
- Nghĩa tình thái biểu hiện thái độ, sự đánh giá của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe.
3.2 Các trường hợp biểu hiện của nghĩa tình thái
a. Sự nhìn nhận đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
- Khẳng định tính chân thực của sự việc
- Phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc thấp.
- Đánh giá về mức độ hay số lượng đối với một phương diện nào đó của sự việc.
- Đánh giá sự việc có thực hay không có thực đã xảy ra hay chưa xảy ra.
- Khẳng định tính tất yếu, sự cần thiết hay khả năng của sự việc.
b. Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
- Tình cảm thân mật, gần gũi.
- Thái độ bực tức, hách dịch.
- Thái độ kính cẩn.
II.Luyện tập
Bài tập1.(sgk, tr.9)
- câu 1: Sự việc – trạng thái
- câu 2: Sự vịêc - đặc điểm
- câu 3: Sự việc - quá trình
- câu 4: Sự việc - quá trình
- câu 5: Trạng thái - đặc điểm
- câu 6: Đặc điểm - tình thái
- câu 7: Tư thế
- câu 8: Sự việc - hành động
Bài tập 2 (sgk, tr.9).
a. - nghĩa sự việc
Ngày dạy :
Tiết số :Bám sát
NGHĨA CỦA CÂU
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức : giúp học sinh củng cố ôn tập các kiến thức :
- Khái niệm nghĩa sự việc, những nội dung sự việc và hình thức biểu hiện thông thường trong câu.
- Khái niệm nghĩa tình thái, những nội dung tình thái và phương tiện thể hiện phổ biến trong câu.
- Quan hệ giữa hai thành phần nghĩa trong câu.
2. Kĩ năng
- Nhận biết và phân tích nghĩa sự việc, nghĩa tình thái trong câu.
- Tạo câu thể hiện nghĩa sự việc,nghĩa tình thái.
- Phát hiện và sữa lỗi về nội dung ý nghĩa của câu.
3. Thái độ
- Có thái độ học tập nghiêm túc và ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
4. Các năng lực cần hình thành cho học sinh
- Năng lực tự học. Năng lực thẩm mĩ. Năng lực giải quyết vấn đề. Năng lực hợp tác, giao tiếp. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực tổng hợp, so sánh.
II.CHUẨN BỊ BÀI HỌC
1. Giáo viên:SGK, SGV, thiết kế dạy học, tài liệu tham khảo…
2. Học sinh: Sách giáo khoa; Vở soạn; Vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:Không
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạtđộng : Ôntậpkiếnthức
GV hướngdẫnhọcsinhôntậpcáckiếnthứccơbảntrongbài : Nghĩacủacâu
-B1:Chuyển giaonhiệmvụ
Nêucácthànhphầnnghĩacủacâu ?
Nêukháiniệmvàbiểuhiệncủanghĩasựviệctrongcâu ?
Nghĩa tình thái là gì ?
Các trường hợp biểu hiện của nghĩa tình thái?
-B2 :Thực hiện nhiệm vụ
-B3 :Báo cáo,thảo luận
-B4 : Chốt kiến thức.
Học sinh trả lời ngắn gọn,đủ ý
I.Lý thuyết
1. Hai thành phần nghĩa của câu
- Mỗicâuthườngcóhaithànhphầnnghĩa: Thànhphầnnghĩasựviệcvàthànhphầnnghĩatìnhthái.
- Cácthànhphầnnghĩacủacâuthườngcóquanhệgắnbómậtthiết. Trừtrườnghợpcâuchỉcócấutạobằngtừngữcảmthán.
2. Nghĩasựviệc
- Nghĩasựviệccủacâulàthànhphầnnghĩaứngvớisựviệcmàcâuđềcậpđến.
- Mộtsốbiểuhiệncủanghĩasựviệc:
+ Biểuhiệnhànhđộng.
+ Biểuhiệntrạngthái, tínhchất, đặcđiểm.
+ Biểuhiệnquátrình.
+ Biểuhiệntưthế.
+Biểuhiệnsựtồntại.
+ Biểuhiệnquanhệ.
- Nghĩasựviệccủacâuthườngđượcbiểuhiệnnhờnhữngthànhphầnnhưchủngữ, vịngữ, trạngngữ, khởingữvàmộtsốthànhphầnphụkhác.
Hoạt động luyện tập
GV Hướng dẫn học sinh thực hiện các bài tập trong sách giáo khoa trang 9 và trang 20
-B1:Chuyển giao nhiệm vụ
Thảo luận nhóm : thực hiện bài tập sách giáo khoa trang 9
- Nhóm 1: Bài tập 1 trang 9
- Nhóm 2: Bài tập 2 trang 9
- Nhóm 3: Bài tập 3 sgk trang 9 và bài 1 sgk trang 20.
- Nhóm 4: Bài tập 2 sgk trang 20.
-B2 :Thực hiện nhiệm vụ
-B3 :Báo cáo,thảo luận
-B4 :Chốtkiếnthức.
Hoạt động : Vận dụng, mở rộng
Viết một đoạn văn (10 câu) có chủ đề tự chọn, sau đó phân tích nghĩa sự việc và nghĩa tình thái trong các câu văn.
3. Nghĩa tình thái
3.1Khái niệm
- Nghĩa tình thái biểu hiện thái độ, sự đánh giá của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe.
3.2 Các trường hợp biểu hiện của nghĩa tình thái
a. Sự nhìn nhận đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.
- Khẳng định tính chân thực của sự việc
- Phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc thấp.
- Đánh giá về mức độ hay số lượng đối với một phương diện nào đó của sự việc.
- Đánh giá sự việc có thực hay không có thực đã xảy ra hay chưa xảy ra.
- Khẳng định tính tất yếu, sự cần thiết hay khả năng của sự việc.
b. Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.
- Tình cảm thân mật, gần gũi.
- Thái độ bực tức, hách dịch.
- Thái độ kính cẩn.
II.Luyện tập
Bài tập1.(sgk, tr.9)
- câu 1: Sự việc – trạng thái
- câu 2: Sự vịêc - đặc điểm
- câu 3: Sự việc - quá trình
- câu 4: Sự việc - quá trình
- câu 5: Trạng thái - đặc điểm
- câu 6: Đặc điểm - tình thái
- câu 7: Tư thế
- câu 8: Sự việc - hành động
Bài tập 2 (sgk, tr.9).
a. - nghĩa sự việc
 









Các ý kiến mới nhất