Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Đồng
Ngày gửi: 19h:07' 30-01-2018
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 427
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Đồng
Ngày gửi: 19h:07' 30-01-2018
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 17 Ngày soạn: 12/12/2013
Tiết: 17 Ngày dạy: 14/12/2013
ÔN TẬP HỌC KỲ I.
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Nhằm củng cố thêm phần kiến thức cơ bản cho HS.
- Hướng HS vào những phân kiến thức trọng tâm của chương trình để cho HS có kiến thức vững chắc để bước vào kì thi HKI.
2. Kĩ năng:
- Đọc biều đồ, lược đồ, tranh ảnh.
- Sử dụng mô hình Trái Đất (Quả địa cầu).
3. Thái độ: giúp các em hiểu biết thêm về thực tế.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Quả địa cầu ,bản đò tự nhiên thế giới.
2. HS: SGK kiến thức các bài đã học.
III. PHƯƠNG PHÁP. Gợi mở, trình bày, vấn đáp, phân tích.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp. (1p’)
2. Kiểm tra bài cũ. (5p’)
- Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ 1: (5p’) Vị trí, hình dạng và kích thước của trái đất.
HĐ 2: (5p’) Bản đồ, cách vẽ bản đồ.
HĐ 3: (5p’) Tỉ lệ bản đồ.
HĐ 4: (5p’) Phương hướng trên bản đồ, kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lý.
HĐ 5: (5p’) Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
HĐ 6: (2p’) Thực hành.
HĐ 7: (2p’) Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả.
HĐ 8: (2p’) Sự chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùi.
HĐ 9: (2p’) Cấu tạo bên trong của Trái Đất.
- Thực hành.
HĐ 10: (3p’) Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
1. Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất.
- Trái Đất có hình cầu.
- Có 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời.
- 360 kinh tuyến.
- 181 vĩ tuyến.
2. Bản đồ, cách vẽ bản đồ.
- Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
3. Tỉ lệ bản đồ
- Có nhiều phương pháp chiếu đồ.
- Tỉ lệ thước: 1cm = 10 km
- Tỉ lệ số: 1: 100 000 = 100. 000 cm = 1km
- Đo khoảng cách.
4. Phương hướng trên bản đồ, kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lý
- Phương hướng: Tây, Bắc, Đông, Nam
- C 20o T
10o B
5. Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
- Phân loại kí hiệu:
A: Kí hiệu điểm.
B: Kí hiệu đường.
C: Kí hiệu diện tích.
- Các dụng kí hiệu:
I. Kí hiệu hình học III.
II. Kí hiệu chũ.
III. Kí hiệu tượng hình.
6. Thực hành
- Tập sử dụng địa bàn, thước đo
- Vẽ sơ đồ.
7. Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả.
- Trái Đất tự quanh trục từ T -> Đ
- Có 24 khu vực giờ.
- Quay quanh trục mất 24h (1 vòng).
8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo 1 quỹ đạo có hình elíp gần tròn.
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời 1 vòng là 365 ngày 6 h.
9. Cấu tạo bên trong của Trái Đất.
- Cấu tạo của Trái Đất
+ Vỏ
+ Trung gian
+ Lõi
- Các lục địa.
- Các châu lục
- Các đại dương.
11. Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
- Nội lục: Là những lực sinh ra từ bên trong.
- Ngoại lực: là lực sinh ra từ bên ngoài.
- Núi lửa: Nội lực.
- Động đất: Nội lực.
4. Củng cố (1p’)
- Giáo viên hệ thống lại kiên thức
Tiết: 17 Ngày dạy: 14/12/2013
ÔN TẬP HỌC KỲ I.
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Nhằm củng cố thêm phần kiến thức cơ bản cho HS.
- Hướng HS vào những phân kiến thức trọng tâm của chương trình để cho HS có kiến thức vững chắc để bước vào kì thi HKI.
2. Kĩ năng:
- Đọc biều đồ, lược đồ, tranh ảnh.
- Sử dụng mô hình Trái Đất (Quả địa cầu).
3. Thái độ: giúp các em hiểu biết thêm về thực tế.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Quả địa cầu ,bản đò tự nhiên thế giới.
2. HS: SGK kiến thức các bài đã học.
III. PHƯƠNG PHÁP. Gợi mở, trình bày, vấn đáp, phân tích.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp. (1p’)
2. Kiểm tra bài cũ. (5p’)
- Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ 1: (5p’) Vị trí, hình dạng và kích thước của trái đất.
HĐ 2: (5p’) Bản đồ, cách vẽ bản đồ.
HĐ 3: (5p’) Tỉ lệ bản đồ.
HĐ 4: (5p’) Phương hướng trên bản đồ, kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lý.
HĐ 5: (5p’) Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
HĐ 6: (2p’) Thực hành.
HĐ 7: (2p’) Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả.
HĐ 8: (2p’) Sự chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùi.
HĐ 9: (2p’) Cấu tạo bên trong của Trái Đất.
- Thực hành.
HĐ 10: (3p’) Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
1. Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất.
- Trái Đất có hình cầu.
- Có 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời.
- 360 kinh tuyến.
- 181 vĩ tuyến.
2. Bản đồ, cách vẽ bản đồ.
- Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
3. Tỉ lệ bản đồ
- Có nhiều phương pháp chiếu đồ.
- Tỉ lệ thước: 1cm = 10 km
- Tỉ lệ số: 1: 100 000 = 100. 000 cm = 1km
- Đo khoảng cách.
4. Phương hướng trên bản đồ, kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lý
- Phương hướng: Tây, Bắc, Đông, Nam
- C 20o T
10o B
5. Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
- Phân loại kí hiệu:
A: Kí hiệu điểm.
B: Kí hiệu đường.
C: Kí hiệu diện tích.
- Các dụng kí hiệu:
I. Kí hiệu hình học III.
II. Kí hiệu chũ.
III. Kí hiệu tượng hình.
6. Thực hành
- Tập sử dụng địa bàn, thước đo
- Vẽ sơ đồ.
7. Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả.
- Trái Đất tự quanh trục từ T -> Đ
- Có 24 khu vực giờ.
- Quay quanh trục mất 24h (1 vòng).
8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo 1 quỹ đạo có hình elíp gần tròn.
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời 1 vòng là 365 ngày 6 h.
9. Cấu tạo bên trong của Trái Đất.
- Cấu tạo của Trái Đất
+ Vỏ
+ Trung gian
+ Lõi
- Các lục địa.
- Các châu lục
- Các đại dương.
11. Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
- Nội lục: Là những lực sinh ra từ bên trong.
- Ngoại lực: là lực sinh ra từ bên ngoài.
- Núi lửa: Nội lực.
- Động đất: Nội lực.
4. Củng cố (1p’)
- Giáo viên hệ thống lại kiên thức
 









Các ý kiến mới nhất