Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lệ Quyên
Ngày gửi: 22h:02' 28-11-2024
Dung lượng: 211.3 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lệ Quyên
Ngày gửi: 22h:02' 28-11-2024
Dung lượng: 211.3 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN ĐĂNG LƯU
KỲ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
LỚP 11B….., NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã Đề: 001.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc, đưa hai đầu đũa lại
gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là
A. HCl
B. hơi nước.
C. NH3.
D. NH4Cl.
Câu 2. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, CH3COOH, HClO.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, H2SO3, H2SO4.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 3. Sự điện li là
A. quá trình phân li thành ion của các chất tan khi tan vào nước.
B. quá trình kết hợp giữa các ion thành phân tử trong dung dịch.
C. quá trình phân huỷ các chất thành chất mới khi hoà tan vào nước.
D. quá trình phản ứng giữa các ion tạo ra chất kết tủa.
Câu 4. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Cu(NO3)2.thu được chất rắn Y chứa các chất sau
A. CuO
B. Cu
C. Cu2O
D. Cu(NO2)2
Câu 5. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g).
(màu nâu đỏ)
(không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆ H 0298 < 0, < 0, phản ứng tỏa nhiệt
B. ∆ H 0298< 0, phản ứng thu nhiệt
C. ∆ H 0298< 0, phản ứng tỏa nhiệt
D. ∆ H 0298< 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 6. Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
A. Cl, F.
B. Ca, Mg.
C. Fe, Mn.
D. N, P.
Câu 7. Cân bằng hoá học là cân bằng động, do khi ở trạng thái cân bằng
A. phản ứng thuận dừng lại nhưng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.
B. phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
C. phản ứng nghịch dừng lại nhưng phản ứng thuận vẫn xảy ra.
D. phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
Câu 8. Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn
toàn gọi là điểm
A. nóng.
B. tọa độ.
C. tương đương.
D. cân bằng.
Câu 9. Tả lót trẻ em sau khi giặt sách vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử
hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong
nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn
C. Phèn chua.
D. Nước gừng tươi.
Câu 10. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2(g) + H2 (g)
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ;
(2) thêm một lượng hơi nước;
(3) thêm một lượng H2;
(4) tăng áp suất chung của hệ;
Mã đề 001
<0
Trang 1/4
(5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (2), (4).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 11. Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
A. NH3.
B. NO.
C. NO2.
D. N2.
Câu 12. Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?
A. Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.
B. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ
tím ẩm hóa đỏ.
C. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation
ammonium và anion gốc acid.
D. Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion
hydroxide.
Câu 13. Cho Al tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng thu được khí X không màu hoá màu nâu đỏ
trong không khí . Khí X là?
A. NO2
B. NO.
C. N2O.
D. N2.
+
Câu 14. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇄NH4 + OH
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH4+.
B. H2O.
C. OH-.
D. NH3.
Câu 15. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
A. Ammonia.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Nitrogen.
Câu 16. Ở điều kiện thích hợp, NH3 đóng vai trò là chất khử khi tham gia phản ứng với chất nào sau
đây?
A. O2.
B. Ca(OH)2.
C. H2S.
D. NaOH.
+
2+
–
Câu 17. Một dung dịch gồm: 0,01 mol K ; 0,02 mol Mg ; 0,02 mol Cl và a mol ion X (bỏ qua sự
điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. Cl– và 0,01.
B. CO32– và 0,03.
C. OH– và 0,03.
D. NO3– và 0,03.
Câu 18. Trộn 200 mL dung dịch Na 2SO4 0,2M với 300 mL dung dịch H 2SO4 0,1M thu được dung
¿
dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion SO 2−¿
trong X là
4
A. 0,25M.
B. 0,1M.
C. 0,2M.
D. 0,7M.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
a) CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp suất.
b) Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là nồng độ, nhiệt độ , áp suất
c) Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt. Do ở trên núi cao,
hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng: Hb + O 2 ⇌ HbO2 chuyển dịch theo
chiều nghịch, giải phóng oxygen.
d) Hằng số Kc của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
NH3
X
Y
Biết X, Y, Z, T, P là các hợp chất chứa nitrogen.
a) Z và P lần lượt là HNO3 và NaNO2.
c) X và T lần lượt N2O và NaNO3.
Mã đề 001
Z
T
P.
b) X và T lần lượt là NO2 và HNO3.
d) NH3 thể hiện tính khử.
Trang 2/4
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
a) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH 3 đi qua bình đựng dung dịch H 2SO4
đặc.
c) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẩu vật sinh học.
d) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
Câu 4. Cho các phát biểu sau
a) Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ion : H+, NO3-.
b) Ion Al3+, Fe3+ dễ bị thuỷ phân trong nước tạo thành hydroxide không tan và cho môi trường
acid
c) Các dung dịch NaCl, NaOH, NH 3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
d) Theo thuyết Bronsted – Lowry chất và ion là cho môi trường acid : HCl, H+, Fe2+, OH-.
Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. . Chuẩn độ 20 dung dịch HCl a(M) đã dùng hết 22 ml dung dịch NaOH 0,12M. Xác định
nồng độ mol của dung dịch HCl bằng bao nhiêu
Câu 2. Trộn 100 ml dd HCl 0,001 M vào 400ml dd H 2SO4 0,0005M, sau phản ứng thu được dd X.
Tính pH dung dịch sau khi trộn ?
Câu 3. Cho phản ứng sau : 2 SO2 +O 2 ⇌2 SO 3
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ta thấy rằng [SO 2] = 0,035M, [O2] = 0,025M, [SO3] =
0,03M. Hằng số cân bằng Kc phản ứng trên bằng bao nhiêu ?
Câu 4. Cho các dung dịch sau : KOH, NaCl, Na 2CO3, KHSO4, FeCl3, CuSO4, HCl, NaOH. Có bao
nhiêu dung dịch pH > 7 ?
Câu 5. Cho các chất sau : NaOH rắn , dung dịch (dd) KCl, Nước, dd CuSO 4, dd ethanol, dd MgCl2,
dd H2S, dd CH3COONa, dd Fe(OH)3 , dd nước đường Saccharose.
Số chất điện li là bao nhiêu ?
Câu 6. Cho phản ứng oxi hoá khử như sau
0
FeS+ HNO 3 t Fe ¿
→
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là bao nhiêu ?
----HẾT ---
Mã đề 001
Trang 3/4
Mã đề 001
Trang 4/4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN ĐĂNG LƯU
KỲ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
LỚP 11B….., NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã Đề: 001.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc, đưa hai đầu đũa lại
gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là
A. HCl
B. hơi nước.
C. NH3.
D. NH4Cl.
Câu 2. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, CH3COOH, HClO.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, H2SO3, H2SO4.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 3. Sự điện li là
A. quá trình phân li thành ion của các chất tan khi tan vào nước.
B. quá trình kết hợp giữa các ion thành phân tử trong dung dịch.
C. quá trình phân huỷ các chất thành chất mới khi hoà tan vào nước.
D. quá trình phản ứng giữa các ion tạo ra chất kết tủa.
Câu 4. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Cu(NO3)2.thu được chất rắn Y chứa các chất sau
A. CuO
B. Cu
C. Cu2O
D. Cu(NO2)2
Câu 5. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g).
(màu nâu đỏ)
(không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆ H 0298 < 0, < 0, phản ứng tỏa nhiệt
B. ∆ H 0298< 0, phản ứng thu nhiệt
C. ∆ H 0298< 0, phản ứng tỏa nhiệt
D. ∆ H 0298< 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 6. Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
A. Cl, F.
B. Ca, Mg.
C. Fe, Mn.
D. N, P.
Câu 7. Cân bằng hoá học là cân bằng động, do khi ở trạng thái cân bằng
A. phản ứng thuận dừng lại nhưng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.
B. phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
C. phản ứng nghịch dừng lại nhưng phản ứng thuận vẫn xảy ra.
D. phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
Câu 8. Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn
toàn gọi là điểm
A. nóng.
B. tọa độ.
C. tương đương.
D. cân bằng.
Câu 9. Tả lót trẻ em sau khi giặt sách vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử
hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong
nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn
C. Phèn chua.
D. Nước gừng tươi.
Câu 10. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2(g) + H2 (g)
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ;
(2) thêm một lượng hơi nước;
(3) thêm một lượng H2;
(4) tăng áp suất chung của hệ;
Mã đề 001
<0
Trang 1/4
(5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (2), (4).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 11. Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
A. NH3.
B. NO.
C. NO2.
D. N2.
Câu 12. Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?
A. Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.
B. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ
tím ẩm hóa đỏ.
C. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation
ammonium và anion gốc acid.
D. Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion
hydroxide.
Câu 13. Cho Al tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng thu được khí X không màu hoá màu nâu đỏ
trong không khí . Khí X là?
A. NO2
B. NO.
C. N2O.
D. N2.
+
Câu 14. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇄NH4 + OH
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH4+.
B. H2O.
C. OH-.
D. NH3.
Câu 15. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
A. Ammonia.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Nitrogen.
Câu 16. Ở điều kiện thích hợp, NH3 đóng vai trò là chất khử khi tham gia phản ứng với chất nào sau
đây?
A. O2.
B. Ca(OH)2.
C. H2S.
D. NaOH.
+
2+
–
Câu 17. Một dung dịch gồm: 0,01 mol K ; 0,02 mol Mg ; 0,02 mol Cl và a mol ion X (bỏ qua sự
điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. Cl– và 0,01.
B. CO32– và 0,03.
C. OH– và 0,03.
D. NO3– và 0,03.
Câu 18. Trộn 200 mL dung dịch Na 2SO4 0,2M với 300 mL dung dịch H 2SO4 0,1M thu được dung
¿
dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion SO 2−¿
trong X là
4
A. 0,25M.
B. 0,1M.
C. 0,2M.
D. 0,7M.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
a) CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp suất.
b) Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là nồng độ, nhiệt độ , áp suất
c) Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt. Do ở trên núi cao,
hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng: Hb + O 2 ⇌ HbO2 chuyển dịch theo
chiều nghịch, giải phóng oxygen.
d) Hằng số Kc của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
NH3
X
Y
Biết X, Y, Z, T, P là các hợp chất chứa nitrogen.
a) Z và P lần lượt là HNO3 và NaNO2.
c) X và T lần lượt N2O và NaNO3.
Mã đề 001
Z
T
P.
b) X và T lần lượt là NO2 và HNO3.
d) NH3 thể hiện tính khử.
Trang 2/4
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
a) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH 3 đi qua bình đựng dung dịch H 2SO4
đặc.
c) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẩu vật sinh học.
d) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
Câu 4. Cho các phát biểu sau
a) Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ion : H+, NO3-.
b) Ion Al3+, Fe3+ dễ bị thuỷ phân trong nước tạo thành hydroxide không tan và cho môi trường
acid
c) Các dung dịch NaCl, NaOH, NH 3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
d) Theo thuyết Bronsted – Lowry chất và ion là cho môi trường acid : HCl, H+, Fe2+, OH-.
Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. . Chuẩn độ 20 dung dịch HCl a(M) đã dùng hết 22 ml dung dịch NaOH 0,12M. Xác định
nồng độ mol của dung dịch HCl bằng bao nhiêu
Câu 2. Trộn 100 ml dd HCl 0,001 M vào 400ml dd H 2SO4 0,0005M, sau phản ứng thu được dd X.
Tính pH dung dịch sau khi trộn ?
Câu 3. Cho phản ứng sau : 2 SO2 +O 2 ⇌2 SO 3
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ta thấy rằng [SO 2] = 0,035M, [O2] = 0,025M, [SO3] =
0,03M. Hằng số cân bằng Kc phản ứng trên bằng bao nhiêu ?
Câu 4. Cho các dung dịch sau : KOH, NaCl, Na 2CO3, KHSO4, FeCl3, CuSO4, HCl, NaOH. Có bao
nhiêu dung dịch pH > 7 ?
Câu 5. Cho các chất sau : NaOH rắn , dung dịch (dd) KCl, Nước, dd CuSO 4, dd ethanol, dd MgCl2,
dd H2S, dd CH3COONa, dd Fe(OH)3 , dd nước đường Saccharose.
Số chất điện li là bao nhiêu ?
Câu 6. Cho phản ứng oxi hoá khử như sau
0
FeS+ HNO 3 t Fe ¿
→
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là bao nhiêu ?
----HẾT ---
Mã đề 001
Trang 3/4
Mã đề 001
Trang 4/4
 








Các ý kiến mới nhất