Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 26-11-2024
Dung lượng: 205.1 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Tuần 18 – tiết 18

Ngày soạn: 08/11/2024

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TIN HỌC 7

A. MA TRẬN ĐỀ

TT

Chương
/
chủ đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

Số Thời Số
Thời
câu gian câu gian
hỏi (phút) hỏi (phút)
1

2

3

4

Chủ đề A 1. Sơ lược về
các thành
phần của máy
tính
2. Khái niệm
hệ điều hành
và phần mềm
ứng dụng
Chủ đề C Mạng xã hội
và một số
kênh trao đổi
thông tin
thông dụng
trên Internet
Chủ đề D Văn hoá ứng
xử qua
phương tiện
truyền thông
số
Chủ đề
Bảng tính
E. Ứng
điện tử cơ bản
dụng tin
học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

B. BẢNG ĐẶC TẢ

2

2

4

4

2

2

4

4

1

1

3

3

Số
Thời
câu gian
hỏi (phút)

Số
câu
hỏi

Thời
gian
(phút)

1

7,5%
0,75
điểm

1

7,5%
0,75
điểm

3

17,5%
1,75
điểm

3

27,5%
2,75
điểm

1

4

4

4

4

1

10

16

16
40%

12

12
30%

1

10
20%

70%

Vận dụng
cao

Vận dụng

Tổng
%
điểm

7

40,0%
4
điểm
1
30%

10%

7

30 câu
100%
100%

TT

Chương/
Chủ đề

1

Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức

1. Sơ
lược về
các
thành
phần
của máy
tính
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng

2. Khái
niệm hệ
điều
hành và
phần
mềm
ứng
dụng
2

Chủ đề C. Mạng xã
Tổ chức
hội và
lưu trữ,
một số
tìm kiếm
kênh
và trao
trao đổi
đổi thông thông
tin
tin
thông
dụng
trên
Internet

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ
Vận
Thông Vận
n
dụng
hiểu dụng
biết
cao

Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra
trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa
dạng và hình dạng của các thiết bị.
(Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn
hình cảm ứng, máy quét, camera,…) (Câu
1)
– Biết được chức năng của một số thiết
bị vào ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và 2(TN)
truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét,
camera,…) (Câu 2)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao
tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các
thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (Câu
15)
Nhận biết
2(TN)
– Nêu được tên một số phần mềm ứng
dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện gõ
phím, Word, Paint, …..) (Câu 16)
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ
máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá
nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất
tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu
dữ liệu, quét virus…) (Câu 17)
Thông hiểu
– Phân biệt được loại tệp thông qua
phần mở rộng.(Câu 18)
Nhận biết
4(TN)
– Nhận biết một số website là mạng xã
hội (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram
…) (Câu 3)
– Nêu được tên kênh và thông tin trao
đổi chính trên kênh đó như Youtube cho
phép trao đổi, chia sẻ …về Video;
Website nhà trường chứa các thông tin
về hoạt động giáo dục của nhà trường,
…..) (Câu 4)
– Nêu được một số chức năng cơ bản
của mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia

1(TN)

1(TN)

3(TN)

sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin…(Câu
5, Câu 6)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của
việc sử dụng thông tin vào mục đích sai
trái. (Câu 19, Câu 20, Câu 21)
3
Nhận biết
4(TN) 3(TN)
– Biết được tác hại của bệnh nghiện
Internet.(Câu 7, Câu 8)
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp
trên mạng hoặc các kênh truyền thông
Chủ đề D.
tin số những thông tin có nội dung xấu,
Đạo đức, Văn hoá
thông tin không phù hợp lứa tuổi. (Câu 9,
pháp luật ứng xử
Câu 10)
và văn
qua
Thông hiểu
hoá trong phương
– Nêu được một số ví dụ truy cập không
môi
tiện
hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh
trường
truyền
truyền thông tin. (Câu 22, Câu 23, Câu
số
thông số
24)
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng
(trực tuyến hay không trực tuyến) theo
đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự,
thể hiện ứng xử có văn hoá. (Câu TL29)
4 Chủ đề E.
Nhận biết
4(TN) 4(TN)
Ứng dụng
– Nêu được một số chức năng cơ bản
tin học
của phần mềm bảng tính. (Câu 11, Câu
12, Câu 13, Câu 14)
Thông hiểu
1. Bảng – Giải thích được việc đưa các công thức
tính
vào bảng tính là một cách điều khiển tính
điện tử toán tự động trên dữ liệu. (Câu 25, Câu
cơ bản 26, Câu 27, Câu 28)
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn
giản với trang tính.
– Sử dụng được công thức và dùng được
địa chỉ trong công thức (Câu TL 30)
16
Tổng
12 TN
TN
40%
30%
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
70%
C. CÂU HỎI KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm – mỗi câu 0.25 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tai nghe là loại thiết bị nào?

1(TL)

1(TL)

1 TL

1 TL

20%
10%
30%

A. Thiết bị ra.
B. Thiết bị vào.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra. D. Thiết bị lưu trữ.
Câu 2. Đâu là chức năng của bàn phím trong máy tính để bàn?
A. Tiếp nhận thông tin vào thông qua phím gõ
B. Tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng
C. Tiếp nhận thông tin vào ở dạng âm thanh
D. Đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn chiếu
Câu 3. Các website sau nào KHÔNG PHẢI là trang mạng xã hội
A. Facebook
B. YouTube
C.
Zalo
D. Google
Câu 4. Trong các kênh mạng xã hội sau, kênh nào cho phép người sử dụng có thể tìm kiếm, xem,
bình luận, chia sẻ video hoặc tải lên video của riêng họ.
A. Facebook
B. YouTube
C.
Zalo
D. Instagram
Câu 5. Mạng xã hội KHÔNG CÓ chức năng nào sau đây?
A. gặp mặt trực tiếp
B. Trò chuyện trực tuyến
C. chia sẻ bài viết
D. chia sẻ hình ảnh
Câu 6. Facebook có những chức năng nào sau đây?
A. Tạo, đăng tải bài viết mới.                B. Bình luận, chia sẻ bài viết đã có.
C. Tìm kiếm, kết nối bạn bè.                 D. Cả A, B, C
Câu 7. Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất giúp phòng tránh việc nghiện Internet?
A. Sự theo dõi nhắc nhở của người thân.
B. Nhờ thầy cô nhắc nhở mỗi ngày.
C. Cài đặt phần mềm giới hạn thời gian sử dụng Internet.
D. Ý thức tự giác của bản thân.
Câu 8. Hậu quả có thể xảy ra khi bị nghiện Internet là:
A. thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh B. khó tập trung vào công việc, học tập
C. bị phụ thuộc vào thế giới ảo
D. cả A, B, C
Câu 9. Khi thấy một trang thông tin trên mạng có nội dung xuyên tạc về một vấn đề liên quan đến
lớp em, em sẽ xử lí như thế nào?
A. Xâm nhập để tự thay đổi nội dung bài viết.
B. Quên đi và không bận tâm.
C. Thông báo với thầy cô để giải quyết.
D. Nhắn tin, đe dọa người viết bài.
Câu 10. Trong giờ thực hành, máy tính của em tự động truy cập vào một trang web có nội dung
xấu. Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí nhất?
A.Tiếp tục truy cập truy cập trang web đó.
B. Thoát ngay trang web đó.
A. Lưu trang web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Câu 11. Vì sao ta nên sử dụng phần mềm bảng tính tạo bảng điểm cho lớp là phù hợp nhất?
A. Vì phần mềm bảng tính có thể trình bày thông tin ở dạng bảng, có thể tính toán, sắp xếp,
lọc dữ liệu…
B. Vì phần mềm bảng tính có giao diện dễ sử dụng
C. Vì phần mềm bảng tính có thể thiết kế đồ họa
D. Vì phần mềm bảng tính có các chức năng để xử lí văn bản
Câu 12. Giao của một hàng và một cột trên trang tính được gọi là:
A. Trang tính
B. Bảng tính
C. Ô tính
D. Cột
Câu 13. MS Excel là phần mềm gì?
A. Soạn thảo văn bản
B. Bảng tính
C. Đồ họa
D. Quản trị mạng
Câu 14. Chức năng nào MS Excel có mà MS Word không có?
A. Tính toán
B. Định dạng
C. Tạo bảng
D. Gõ chữ
Câu 15. Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt vào cổng kết nối sẽ gây tác hại
gì?

A. Không có tác hại gì
B. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối
C. Có thể làm vỡ thiết bị
D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định
Câu 16. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào có chức năng tạo văn bản?
A. MS PowerPoint
B. iMindMap 10
C. MS Word
D. Google Chrome
Câu 17. Những biện pháp nào sau đây có thể giúp bảo vệ dữ liệu?
A. Truy cập các link hoặc tải dữ liệu từ Internet khi chưa rõ độ tin cậy.
B. Thực hiện lưu dữ liệu trong máy tính.
C. Thực hiện lưu dữ liệu vào đĩa CD.
D. Sao lưu dữ liệu và phòng chống vrus cho máy tính
Câu 18. Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp văn bản?
A. Bang diem.xlsx
B. Bang diem.docx
C. Bang diem.exe
D. Bang diem.jpg
Câu 19. Trong lớp em có một số bạn sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào những việc khác
nhau. Trong các việc làm sau, việc nào KHÔNG ĐƯỢC phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Đăng tải các hình ảnh quần áo để bán hàng online.
C. Thực hiện hành vi cắt, ghép hình ảnh, thông tin để đăng tải trên mạng xã hội nhằm mục
đích gây hiểu lầm, bôi nhọ, nói xấu người khác.
D. Thường đăng tải các clip em hát karaoke.
Câu 20. Bạn An đổi ảnh đại diện tài khoản Facebook cá nhân bạn ấy bằng hình ảnh của bạn Long.
Theo em điều đó là:
A. Hành vi cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật.
B. Bạn An đang khám phá chức năng mạng xã hội.
C. Bạn An đang chia sẻ hình ảnh qua mạng xã hội.
D. Hành vi tận dụng lợi ích mạng xã hội
Câu 21. Những việc nào sau đây có thể gây hại cho bạn An nếu em tự ý chia sẻ thông tin cá nhân
của bạn An trên mạng xã hội?
A. Bạn An sẽ dễ bị mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp
B. Bạn An sẽ được nhiều người quan tâm, giúp đỡ khi cần
C. Được gửi tiền từ tài khoản ngân hàng
D. Bạn An sẽ vui hơn vì có nhiều bạn mới
Câu 22. Hãy chọn phát biểu SAI trong những câu sau đây.
A. Chúng ta cần phải chọn lọc thông tin trên Internet.
B. Chúng ta có thể đăng bất cứ thông tin gì lên facebook mà không bị vi phạm pháp luật.
C. Chúng ta có thể truy cập vào website của Bộ giáo dục để cập nhật thông tin về học tập
D. Chúng ta chia sẻ thông tin đã được xác thực trên facebook là không bị vi phạm pháp luật.
Câu 23. Theo em, việc làm nào dưới đây là truy cập hợp lệ?
A. Thử gõ tên tài khoản, mật khẩu để mở tài khoản mạng xã hội của người khác.
B. Tự tiện sử dụng điện thoại hay máy tính để đăng nhập vào email của người đó.
C. Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực.
D. Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh
Câu 24. Khi xuất hiện một cửa sổ thông báo từ một trang web lạ yêu cầu điền thông tin cá nhân thì
em sẽ chọn cách xử lí nào sau đây?
A. Điền thông tin đầy đủ
B. Hỏi bạn bè về vấn đề này và thực hiện theo
C. Tắt thông báo và không điền thông tin
D. Mời bạn bè vào trang web lên cùng điền thông tin
Câu 25. Khi em nhập vào ô A1 có nội dung là 15x20:10, thì kết quả nhận được là?
A. 15x20:10
B. 30
C. 300
D. 15

Câu 26. Khi em nhập vào ô A1 có nội dung là =15*20/10, thì kết quả nhận được là?
A. 15*20/10
B. 30
C. 20
D. 15
2
3
Câu 27. Cho biểu thức 100 – 5 x 3 + 2 . Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng
khi nhập vào Excel:
A. =100 – 5 x 32 + 23
B. =100 – 5 * 32 + 23
C. =100 – 5 * 3^2 + 2^3
D. =100 – 5 x 3^2 + 2^3
Câu 28. . Công thức tính chỉ số BMI là cân nặng chia bình phương chiều cao, biết chiều cao của
Khoa là 1m55, cân nặng là 45kg, công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô tính Excel
A. =45:1.55
B. =45: (1.55)2
C. =45/ (1.55)^2
D. =45/(1.55)2
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1đ) Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến thì
em sẽ làm gì đề giúp bạn?
NÊN
KHÔNG NÊN
Câu 30 (2đ)
a. Em hãy dùng phần mềm MS Excel tạo bảng tính theo mẫu sau (nhập danh sách các
thành viên nhóm em):
Lưu vào ổ đĩa D tên Lớp_Họ và tên (VD: 7A1_Nguyễn Văn A)

b. Em hãy nhập công thức tính chỉ số BMI cho bảng tính trên với công thức
Chỉ số BMI = (Cân nặng)/(Chiều cao^2)
D. ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

A

A

D

B

A

D

D

D

C

B

A

C

B

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

D

C

D

B

C

A

A

B

D

C

B

B

C

C

II. Tự luận:
Câu 29 (1đ) Nếu một trong những người bạn em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em
sẽ:
- Khuyên bạn nên hạn chế thời gian lên mạng
- Nhờ thầy cô đưa ra lời khuyên; báo với ba mẹ bạn.
- Thường xuyên gặp gỡ bạn để chia sẻ, tâm sự và học tập cùng bạn.
- Giúp bạn cùng tham gia vào các hoạt động ngoại khoá thể dục thể thao.
(GV cho điểm nếu HS ghi được ý đúng)
Câu 30 (2đ)

Tạo được bảng tính



Bước 1: Nháy chuột vào ô E3

0.25đ

Bước 2: Gõ nội dung: =45/ (1.55)^2

0.5đ

Bước 3: Nhấn phím Enter để kết thúc phép tính

0.25đ

Tổ trưởng

-

Tân Long, ngày 8 tháng 11 năm 2024
Giáo viên ra đề
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác