Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 04-10-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 04-10-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn/Date of preparation: 5/9/2024
Ngày giảng/Date of teaching: 9-14/9/2024
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN (60M)
TIẾT/PERIOD 1 - BÀI 1: Học: Phối hợp trong giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát.
Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
I. MỤC TIÊU/OBJECTIVES
1. Năng lực/Cor competence
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập
- Năng lực vận động cơ bản: HS thực hiện được phối hợp KT xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia trò chơi tích cực và có trách nhiệm.
1.2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động quan sát tranh ảnh phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác
trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi
phát triển sự khéo léo theo yêu cầu của giáo viên.
3. . Phẩm chất/ Personal qualities
- Trung thực: HS tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: HS chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi.
- Trách nhiệm, nhân ái: Học sinh có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tậpluyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU/MATERIALS.
1. Giáo viên: Tranh xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
2. Học sinh: Vệ sinh sân bãi; chuẩn bị trang phục, dụng cụ tập luyện.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC/TEACHING PROCESS
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ/TEACHER' S AND SS'
ACTIVITIES
NỘI DUNG/CONTENTS
Hoạt động của GV
A. HĐ1: Mở đầu.
1. Nhận lớp
2. Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
Hoạt động của HS
-Cán sự: điểm số và báo cáo
-Nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu của giờ học.
- Di chuyển, quan sát và chỉ - Cán sự lớp điều hành.
dẫn học sinh
- HS xung phong trả lời câu hỏi
- Số HS còn lại nghe, bổ xung,
3. Kiểm tra đầu giờ
- GV nghe học sinh trả lời, nhận xét.
? Ở lớp 6 e đã được học những đánh giá.
giai đoạn nào của nội dung
chạy ngắn 60m?
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái
cơ thể từ hoạt động tĩnh sang
trạng thái hoạt động vận động.
B.HĐ2: Hình thành kiến
thức mới:
- Học phối hợp trong giai đoạn
xuất phát cao và chạy lao sau
xuất phát
- Chia nhóm, cho HS quan sát - Hoạt động nhóm
tranh yêu cầu HS trả lời câu + Nhóm trưởng các nhóm nhận
hỏi:
tài liệu, điều hành thảo luận và
trả lời câu hỏi.
+ Cách thực hiện của kĩ thuật
xuất phát cao và chạy lao sau
xuất phát?
(N1)
(N2)
(N3)
GV
- HS chú ý quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện hoạt động cá
nhân.
+ Gọi HS bất kì lên báo cáo - HS thực hiện hoạt động nhóm.
sản phẩm bằng lời nói và thực - HS được gọi thực hiện kĩ thuật
hành.
chạy giữa quãng
-Trò chơi: Chuyền bóng tiếp
sức.
* Sản phẩm: HS thực hiện
được xuất phát cao và chạy lao
sau xuất phát và trò chơi.
+ GV chốt kiến thức (phân - Các nhóm còn lại quan sát và
tích, thị phạm).
nhận xét.
-GV giới thiệu và hướng dẫn
cách chơi
C.HĐ3: Luyện tập
1.Học: phối hợp trong kĩ thuật - Giao nhiệm vụ cho nhóm -HS thực hiện theo nhóm
xuất phát cao, chạy lao sau trưởng điều hành
-Nhóm trưởng điều hành
xuất phát:
- GV quan sát hỗ trợ sửa sai
khi HS mắc lỗi.
(N1)
(N2)
- Luyện tập nhóm
- HS luân phiên chỉ huy, quan
sát đánh giá kết quả tập luyện
+ GV cho HS rút thăm lên
của các bạn trong nhóm
trình diễn sản phẩm, nhận xét
* Sản phẩm: HS biết hô và
đánh giá, khích lệ HS kịp thời.
thực hiện kỹ thuật xuất phát
cao, chạy lao sau xuất phát,
biết điều khiển nhóm tập luyện,
(N3)
GV
-Đại diện các nhóm thực hiện
báo cáo
-Các nhóm còn lại quan sát,
đánh giá
biết sửa sai cho các bạn trong
nhóm
2. Trò chơi: Chuyền bóng tiếp -GV hướng dẫn và tổ chức cho
sức.
học sinh chơi
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái
cơ thể từ tĩnh sang trạng thái
hoạt động vận động. Đảm bảo
an toàn, tham gia chơi khéo
léo, tích cực.
-Học sinh chơi trò chơi
D. HĐ4: Vận dụng.
-Vận dụng: Tự phối hợp xuất
phát cao - chạy lao sau xuất
phát khi tập thể dục buổi sáng.
- GV hướng dẫn HS xuất phát - HS nghiêm túc thực hiện
cao - chạy lao sau xuất phát khi nhiệm vụ giáo viên giao về nhà.
tập thể dục buổi sáng ....
E. HĐ5: Kết thúc
1. Hồi tĩnh:
- Thực hiện các động tác thả
lỏng.
2. Nhận xét:
- Điều khiển cho học sinh thả
lỏng.
Thả lỏng tích cực.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
GV
- Ưu điểm; hạn chế cần khắc
phục
3. Xuống lớp:
- Chú ý lắng nghe.
Đội hình xuống lớp.
GV
Ngày soạn/Date of preparation: 5/9/2024
Ngày giảng/Date of teaching: 9-14/9/2024
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN (60M)
TIẾT/PERIOD 2 - BÀI 1: Học: Một số điểm lưu ý về kỹ thuật trong xuất phát cao và chạy lao sau xp
Ôn: Phối hợp trong giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
Trò chơi: Đuổi bắt theo hiệu lệnh
I. MỤC TIÊU/OBJECTIVES
1. Năng lực/Cor competence
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập.
- Năng lực vận động cơ bản: HS thực hiện được phối hợp KT xuất phát cao, chạy lao sau xuất phát và
một số điểm lưu ý về kỹ thuật trong xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát .
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia trò chơi tích cực và có trách nhiệm.
1.2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động quan sát tranh ảnh phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác
trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi
phát triển sự khéo léo theo yêu cầu của giáo viên.
2 . Phẩm chất/ Personal qualities
- Trung thực: HS tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: HS chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi.
- Trách nhiệm, nhân ái: Học sinh có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tậpluyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU/MATERIALS
1. Giáo viên: Tranh xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
2. Học sinh: Vệ sinh sân bãi; chuẩn bị trang phục, dụng cụ tập luyện.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC/TEACHING PROCESS
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ/TEACHER' S AND SS'
ACTIVITIES
NỘI DUNG/CONTENTS
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Hoạt động 1: Mở đầu.
1. Nhận lớp
-Nhận lớp, phổ biến nội -Cán sự: điểm số và báo
dung, yêu cầu của giờ học.
2. Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
- GV quan sát, nhắc nhở
-Cán sự lớp điều hành.
-GV nghe học sinh trả lời, -HS xung phong trả lời câu hỏi
-Số HS còn lại nghe, bổ xung, nhận
đánh giá.
xét.
? Thực hiện kỹ thuật xuất
phát cao
3. Kiểm tra đầu giờ:
* Sản phẩm: Chuyển trạng
thái cơ thể từ hoạt động tĩnh
sang trạng thái hoạt động vận
động.
B. Hoạt động 2
Hình thành kiến thức mới:
- Một số điểm lưu ý về kỹ - GV nêu một số điểm lưu ý - HS lắng nghe và ghi nhớ trong quá
thuật trong xuất phát cao và về kỹ thuật trong xuất phát trình tập.
chạy lao sau xuất phát.
cao và chạy lao sau xuất
- Ôn phối hợp trong giai đoạn phát
xuất phát cao và chạy lao sau - Chia nhóm, cho HS quan
xuất phát
sát tranh yêu cầu HS trả lời - Hoạt động nhóm
câu hỏi:
+ Nhóm trưởng các nhóm nhận tranh,
+ Cách thực hiện của kĩ điều hành thảo luận và trả lời câu hỏi.
thuật xuất phát cao và chạy
(N1)
lao sau xuất phát?
(N2)
(N3)
GV
(4)
- HS chú ý quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện hoạt động cá nhân.
- HS thực hiện hoạt động nhóm.
- HS được gọi thực hiện kĩ thuật chạy
+ Gọi HS bất kì lên báo cáo giữa quãng
sản phẩm bằng lời nói và -Các nhóm còn lại quan sát và nhận
thực hành
xét.
-Trò chơi: Đuổi bắt theo hiệu
lệnh
+ GV chốt kiến thức(phân
- HS chơi trò chơi
tích,thị phạm).
-GV giới thiệu và hướng
* Sản phẩm: HS thực hiện dẫn cách chơi
được giai đoạn xuất phát
cao ,chạy lao sau xuất phát và
trò chơi.
C. Hoạt động 3: Luyện tập
- Thực hiện theo nhóm, nhóm trưởng
1. Ôn phối hợp trong giai - Giao nhiệm vụ cho nhóm điều hành
đoạn xuất phát cao và chạy trưởng điều hành
- Tập theo nhóm
lao sau xuất phát
- GV quan sát hỗ trợ sửa sai
* Luyện tập nhóm
khi HS mắc lỗi.
- HS luân phiên chỉ huy, quan
sát đánh giá kết quả tập luyện
của các bạn trong nhóm
* Sản phẩm: HS biết hô và
thực hiện kỹ thuật chạy cự li
ngắn, biết điều khiển nhóm + GV cho HS rút thăm lên -Đại diện các nhóm thực hiện báo cáo
tập luyện, biết sửa sai cho các trình diễn sản phẩm, nhận -Các nhóm còn lại quan sát, đánh giá
bạn trong nhóm
xét đánh giá, khích lệ HS
kịp thời.
2. Trò chơi: Đuổi bắt theo
hiệu lệnh
-GV hướng dẫn cách chơi
* Sản phẩm: Chuyển trạng và tổ chức cho hs chơi
thái cơ thể từ tĩnh sang trạng
thái hoạt động vận động.
Đảm bảo an toàn, tham gia
chơi khéo léo, tích cực.
-HS chơi trò chơi
D. Hoạt động 4: Vận dụng.
- Vận dụng: Tự phối hợp xuất
phát cao - chạy lao sau xuất
phát khi tập thể dục buổi
sáng.
GV hướng dẫn HS chạy - Hs tự tập luyện ở nhà
- HS thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ
khi tập thể dục buổi sáng
giáo viên giao về nhà
-
* Sản phẩm: Học sinh tự tập
tại nhà
E. Hoạt động 5: Kết thúc
1. Hồi tĩnh:
-Thực hiện các động tác thả
lỏng.
-Điều khiển cho học sinh
thả lỏng.
Thả lỏng tích cực.
GV
2. Nhận xét:
- Ưu điểm; hạn chế cần khắc
phục
3. Xuống lớp:
- GV nhận xét, đánh giá giờ
học.
- Chú ý lắng nghe.
Đội hình xuống lớp.
GV
Ngày giảng/Date of teaching: 9-14/9/2024
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN (60M)
TIẾT/PERIOD 1 - BÀI 1: Học: Phối hợp trong giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát.
Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
I. MỤC TIÊU/OBJECTIVES
1. Năng lực/Cor competence
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập
- Năng lực vận động cơ bản: HS thực hiện được phối hợp KT xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia trò chơi tích cực và có trách nhiệm.
1.2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động quan sát tranh ảnh phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác
trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi
phát triển sự khéo léo theo yêu cầu của giáo viên.
3. . Phẩm chất/ Personal qualities
- Trung thực: HS tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: HS chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi.
- Trách nhiệm, nhân ái: Học sinh có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tậpluyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU/MATERIALS.
1. Giáo viên: Tranh xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
2. Học sinh: Vệ sinh sân bãi; chuẩn bị trang phục, dụng cụ tập luyện.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC/TEACHING PROCESS
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ/TEACHER' S AND SS'
ACTIVITIES
NỘI DUNG/CONTENTS
Hoạt động của GV
A. HĐ1: Mở đầu.
1. Nhận lớp
2. Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
Hoạt động của HS
-Cán sự: điểm số và báo cáo
-Nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu của giờ học.
- Di chuyển, quan sát và chỉ - Cán sự lớp điều hành.
dẫn học sinh
- HS xung phong trả lời câu hỏi
- Số HS còn lại nghe, bổ xung,
3. Kiểm tra đầu giờ
- GV nghe học sinh trả lời, nhận xét.
? Ở lớp 6 e đã được học những đánh giá.
giai đoạn nào của nội dung
chạy ngắn 60m?
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái
cơ thể từ hoạt động tĩnh sang
trạng thái hoạt động vận động.
B.HĐ2: Hình thành kiến
thức mới:
- Học phối hợp trong giai đoạn
xuất phát cao và chạy lao sau
xuất phát
- Chia nhóm, cho HS quan sát - Hoạt động nhóm
tranh yêu cầu HS trả lời câu + Nhóm trưởng các nhóm nhận
hỏi:
tài liệu, điều hành thảo luận và
trả lời câu hỏi.
+ Cách thực hiện của kĩ thuật
xuất phát cao và chạy lao sau
xuất phát?
(N1)
(N2)
(N3)
GV
- HS chú ý quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện hoạt động cá
nhân.
+ Gọi HS bất kì lên báo cáo - HS thực hiện hoạt động nhóm.
sản phẩm bằng lời nói và thực - HS được gọi thực hiện kĩ thuật
hành.
chạy giữa quãng
-Trò chơi: Chuyền bóng tiếp
sức.
* Sản phẩm: HS thực hiện
được xuất phát cao và chạy lao
sau xuất phát và trò chơi.
+ GV chốt kiến thức (phân - Các nhóm còn lại quan sát và
tích, thị phạm).
nhận xét.
-GV giới thiệu và hướng dẫn
cách chơi
C.HĐ3: Luyện tập
1.Học: phối hợp trong kĩ thuật - Giao nhiệm vụ cho nhóm -HS thực hiện theo nhóm
xuất phát cao, chạy lao sau trưởng điều hành
-Nhóm trưởng điều hành
xuất phát:
- GV quan sát hỗ trợ sửa sai
khi HS mắc lỗi.
(N1)
(N2)
- Luyện tập nhóm
- HS luân phiên chỉ huy, quan
sát đánh giá kết quả tập luyện
+ GV cho HS rút thăm lên
của các bạn trong nhóm
trình diễn sản phẩm, nhận xét
* Sản phẩm: HS biết hô và
đánh giá, khích lệ HS kịp thời.
thực hiện kỹ thuật xuất phát
cao, chạy lao sau xuất phát,
biết điều khiển nhóm tập luyện,
(N3)
GV
-Đại diện các nhóm thực hiện
báo cáo
-Các nhóm còn lại quan sát,
đánh giá
biết sửa sai cho các bạn trong
nhóm
2. Trò chơi: Chuyền bóng tiếp -GV hướng dẫn và tổ chức cho
sức.
học sinh chơi
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái
cơ thể từ tĩnh sang trạng thái
hoạt động vận động. Đảm bảo
an toàn, tham gia chơi khéo
léo, tích cực.
-Học sinh chơi trò chơi
D. HĐ4: Vận dụng.
-Vận dụng: Tự phối hợp xuất
phát cao - chạy lao sau xuất
phát khi tập thể dục buổi sáng.
- GV hướng dẫn HS xuất phát - HS nghiêm túc thực hiện
cao - chạy lao sau xuất phát khi nhiệm vụ giáo viên giao về nhà.
tập thể dục buổi sáng ....
E. HĐ5: Kết thúc
1. Hồi tĩnh:
- Thực hiện các động tác thả
lỏng.
2. Nhận xét:
- Điều khiển cho học sinh thả
lỏng.
Thả lỏng tích cực.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
GV
- Ưu điểm; hạn chế cần khắc
phục
3. Xuống lớp:
- Chú ý lắng nghe.
Đội hình xuống lớp.
GV
Ngày soạn/Date of preparation: 5/9/2024
Ngày giảng/Date of teaching: 9-14/9/2024
CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LI NGẮN (60M)
TIẾT/PERIOD 2 - BÀI 1: Học: Một số điểm lưu ý về kỹ thuật trong xuất phát cao và chạy lao sau xp
Ôn: Phối hợp trong giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
Trò chơi: Đuổi bắt theo hiệu lệnh
I. MỤC TIÊU/OBJECTIVES
1. Năng lực/Cor competence
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập.
- Năng lực vận động cơ bản: HS thực hiện được phối hợp KT xuất phát cao, chạy lao sau xuất phát và
một số điểm lưu ý về kỹ thuật trong xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát .
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia trò chơi tích cực và có trách nhiệm.
1.2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động quan sát tranh ảnh phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác
trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi
phát triển sự khéo léo theo yêu cầu của giáo viên.
2 . Phẩm chất/ Personal qualities
- Trung thực: HS tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: HS chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi.
- Trách nhiệm, nhân ái: Học sinh có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tậpluyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU/MATERIALS
1. Giáo viên: Tranh xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát
2. Học sinh: Vệ sinh sân bãi; chuẩn bị trang phục, dụng cụ tập luyện.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC/TEACHING PROCESS
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ/TEACHER' S AND SS'
ACTIVITIES
NỘI DUNG/CONTENTS
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Hoạt động 1: Mở đầu.
1. Nhận lớp
-Nhận lớp, phổ biến nội -Cán sự: điểm số và báo
dung, yêu cầu của giờ học.
2. Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
- GV quan sát, nhắc nhở
-Cán sự lớp điều hành.
-GV nghe học sinh trả lời, -HS xung phong trả lời câu hỏi
-Số HS còn lại nghe, bổ xung, nhận
đánh giá.
xét.
? Thực hiện kỹ thuật xuất
phát cao
3. Kiểm tra đầu giờ:
* Sản phẩm: Chuyển trạng
thái cơ thể từ hoạt động tĩnh
sang trạng thái hoạt động vận
động.
B. Hoạt động 2
Hình thành kiến thức mới:
- Một số điểm lưu ý về kỹ - GV nêu một số điểm lưu ý - HS lắng nghe và ghi nhớ trong quá
thuật trong xuất phát cao và về kỹ thuật trong xuất phát trình tập.
chạy lao sau xuất phát.
cao và chạy lao sau xuất
- Ôn phối hợp trong giai đoạn phát
xuất phát cao và chạy lao sau - Chia nhóm, cho HS quan
xuất phát
sát tranh yêu cầu HS trả lời - Hoạt động nhóm
câu hỏi:
+ Nhóm trưởng các nhóm nhận tranh,
+ Cách thực hiện của kĩ điều hành thảo luận và trả lời câu hỏi.
thuật xuất phát cao và chạy
(N1)
lao sau xuất phát?
(N2)
(N3)
GV
(4)
- HS chú ý quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện hoạt động cá nhân.
- HS thực hiện hoạt động nhóm.
- HS được gọi thực hiện kĩ thuật chạy
+ Gọi HS bất kì lên báo cáo giữa quãng
sản phẩm bằng lời nói và -Các nhóm còn lại quan sát và nhận
thực hành
xét.
-Trò chơi: Đuổi bắt theo hiệu
lệnh
+ GV chốt kiến thức(phân
- HS chơi trò chơi
tích,thị phạm).
-GV giới thiệu và hướng
* Sản phẩm: HS thực hiện dẫn cách chơi
được giai đoạn xuất phát
cao ,chạy lao sau xuất phát và
trò chơi.
C. Hoạt động 3: Luyện tập
- Thực hiện theo nhóm, nhóm trưởng
1. Ôn phối hợp trong giai - Giao nhiệm vụ cho nhóm điều hành
đoạn xuất phát cao và chạy trưởng điều hành
- Tập theo nhóm
lao sau xuất phát
- GV quan sát hỗ trợ sửa sai
* Luyện tập nhóm
khi HS mắc lỗi.
- HS luân phiên chỉ huy, quan
sát đánh giá kết quả tập luyện
của các bạn trong nhóm
* Sản phẩm: HS biết hô và
thực hiện kỹ thuật chạy cự li
ngắn, biết điều khiển nhóm + GV cho HS rút thăm lên -Đại diện các nhóm thực hiện báo cáo
tập luyện, biết sửa sai cho các trình diễn sản phẩm, nhận -Các nhóm còn lại quan sát, đánh giá
bạn trong nhóm
xét đánh giá, khích lệ HS
kịp thời.
2. Trò chơi: Đuổi bắt theo
hiệu lệnh
-GV hướng dẫn cách chơi
* Sản phẩm: Chuyển trạng và tổ chức cho hs chơi
thái cơ thể từ tĩnh sang trạng
thái hoạt động vận động.
Đảm bảo an toàn, tham gia
chơi khéo léo, tích cực.
-HS chơi trò chơi
D. Hoạt động 4: Vận dụng.
- Vận dụng: Tự phối hợp xuất
phát cao - chạy lao sau xuất
phát khi tập thể dục buổi
sáng.
GV hướng dẫn HS chạy - Hs tự tập luyện ở nhà
- HS thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ
khi tập thể dục buổi sáng
giáo viên giao về nhà
-
* Sản phẩm: Học sinh tự tập
tại nhà
E. Hoạt động 5: Kết thúc
1. Hồi tĩnh:
-Thực hiện các động tác thả
lỏng.
-Điều khiển cho học sinh
thả lỏng.
Thả lỏng tích cực.
GV
2. Nhận xét:
- Ưu điểm; hạn chế cần khắc
phục
3. Xuống lớp:
- GV nhận xét, đánh giá giờ
học.
- Chú ý lắng nghe.
Đội hình xuống lớp.
GV
 









Các ý kiến mới nhất