Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Vân
Ngày gửi: 10h:03' 09-12-2023
Dung lượng: 20.9 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Ma trận và đặc tả và đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Hóa học lớp 11, năm học 2023-2024
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 6: Một số hợp chất với oxygen của nitrogen
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (16 câu ở mức độ nhận biết; 12 câu ở mức độ thông hiểu).  
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 02 câu, 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1-2 câu, 1,0 điểm).

Nhận biết
TT

(1)
1

2

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

(2)
Cân bằng
hoá học
(10 tiết)

(3)
1. Khái niệm về cân bằng hoá
học
2.
Cân
bằng
trong
dung dịch nước.

Nitrogen
(5 tiết)

3. Đơn chất nitơ (nitrogen)

Tổng
Tỉ lệ %

4. Ammonia và một số hợp chất
ammonium
5. Một số hợp chất với oxygen
của nitrogen.

Số
câu
TN
(4)

Số câu
TL
(5)

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Số
câu
TN
(6)

Số
câu
TL
(7)

Tổng số câu
Vận dụng cao

Số câu
TN

Số câu
TL

Số câu
TN

Số câu
TL

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Tổng
%
điểm

TN

TL

(12)

(13)

(14)

5

0

22,5%

9

1

32,5%

2

3

6

3

1

3

4

0

10,0%

6

2

8

1

20,0%

1

1

2

1

15,0%

28

3

1

1

16

0

12

0

0

2

0

1

40%

0

30%

0

0

20%

0

10%

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

100%

b) Bản đặc tả

TT

(1)
1

Chương/
Chủ đề
(2)
Cân bằng hoá
học
(10 tiết)

Nội dung/Đơn vị kiến
thức
(3)
1. Khái niệm về cân
bằng hoá học

2. Cân bằng trong
dung dịch nước

Mức độ nhận thức

(4)
Nhận biết
– *Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch.
– *Trình bày được khái niệm trạng thái cân bằng của một
phản ứng thuận nghịch.
Thông hiểu
– Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản ứng
thuận nghịch.
– Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ
tới chuyển dịch cân bằng:
(1) Phản ứng: 2NO2 ❑
⇄ N2O4
(2) Phản ứng thuỷ phân sodium acetate.
Vận dụng
– Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để
giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng
hoá học.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm sự điện li.
– Nêu được khái niệm chất điện li và chất không điện li.
– Nêu được khái niệm pH.
– Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh
bằng phương pháp chuẩn độ.
– Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] = 10–

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(TNKQ
(TNKQ)
(TL)
(TL)
)
(5)
(6)
(7)
(8)
2

3

1

6

)
Thông hiểu
– Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base.
 Biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH (môi
trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến
như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,...
– Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn độ
dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh
(hydrochloric acid).
Vận dụng
– Nêu được ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH
ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của
đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...).
Vận dụng cao
– Bài tập pH
nitơ Nhận biết
– Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen.
Thông hiểu
– Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường
thông qua liên kết và giá trị năng lượng liên kết.
– Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ
cao đối với hydrogen, oxygen.
– Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng
trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu.
Vận dụng
 Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho
đất từ nước mưa.
pH

2

Nitrogen
(5 tiết)

3. Đơn
(nitrogen)

chất

4. Ammonia và một số Nhận biết
hợp chất ammonium
– Mô tả được công thức Lewis.
– Mô tả được hình học của phân tử ammonia.
– Trình bày được tính chất vật lý của ammonia.
– Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản
xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm

3

1
1
3

6

dung môi.
– Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium ( dễ
tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị
nhiệt phân….)
– Trình bày được ứng dụng của một số muối ammonium tan
như: phân đạm, phân ammophos...
Thông hiểu
– Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được
tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử).
Viết được phương trình hoá học minh hoạ.
– Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của muối ammonium
(chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân).
 Nhận biết được ion ammonium trong dung dịch.
– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được
ion ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium.
Vận dụng
– Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản
ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và
hydrogen trong quá trình Haber.
5. Một số hợp chất với Nhận biết
oxygen của nitrogen.
– Nêu được cấu tạo của HNO3
Thông hiểu
– Nêu được tính acid của nitric acid
– Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn
quan trọng của nitric acid.
– Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không
khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid.
Vận dụng
– Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú
dưỡng hoá (eutrophication).
Tổng số câu
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức

2

1
1

1

16

12

2

40%

30%

20%

1
10%

Tỉ lệ % chung

70%

30%
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác