Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:40' 07-10-2023
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Giáo án lớp 1D

Tuần 2

Năm học 2021 - 2022

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
CHÀO CỜ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
____________________________________
Tiếng việt
BÀI 1: A a
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết và đọc đúng âm /a/;
- Viết đúng chữ /a/.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa
qua các tình huống reo vui "a", tình huống cần nói lời chào hỏi (chào gặp mặt, chào
tạm biệt).
- Biết thể hiện thái độ trong các tình huống vui sướng, nạc nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 1 HS lên bảng chỉ, lớp quan sát,
- GV đưa 14 nét cơ bản, yêu cầu HS chỉ
nhận xét.
ra nét cong kín và nét móc xuôi.
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 nét này.
mỗi nét 1 lần
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+… tranh vẽ bạn Nam và bạn Hà
đang hát trên sân khấu, các bạn ở
dưới vỗ tay cổ vũ và tặng hoa chúc
mừng.
+ Em thấy các bạn có vui không?
+ .. ..các bạn rất vui.
+ Vì sao em biết?
+… Các bạn đang tươi cười, vỗ tay
tán thưởng, tặng hoa, …
- GV chỉ vào tranh đọc lời thuyết minh
- Lắng nghe
"Nam và Hà ca hát."
- Đọc từng cụm từ, Yêu cầuHS đọc theo.
"Nam và Hà/ca hát."
- Đọc theo GV
1

- Giới thiệu: Trong câu vừa đọc, có các
tiếng Nam, và, Hà, ca, hát. Các tiếng này
đều chứa âm /a/ (được tô màu đỏ). Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm /a/.
- GV ghi bảng. Bài 1: A a
HĐ2. Đọc:
* Luyện đọc âm /a/ (20 phút)
- Gắn thẻ chữ A và a, giới thiệu: chữ A in
hoa và chữ a in thường.
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS: Mở rộng miệng khi phát âm.
- Yêu cầu HS lấy chữ /a/ cài vào bảng cài.
- Gọi HS đọc
- GV kể chuyện "Thỏ và cá sấu" để HS
thấy rõ đặc điểm phát âm của âm /a/.
+ Khi đọc âm /a/ chúng ta cần lưu ý gì?
- Yêu cầuHS đọc lại
* Vận động giữa giờ
- Cho HS vận động theo bài hát Thể dục
buổi sáng.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng (7 phút)
- GV đưa chữ mẫu, Yêu cầu HS quan sát
+ Chữ /a/ gồm mấy nét? là những nét
nào?
+ Chữ /a/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
N1: Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết nét
cong kín (từ phải sang trái).
N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút
lên ĐK3 viết nét móc ngược (phải) sát nét
cong kín, đến ĐK2 thì dừng lại.
Lưu ý HS: Nét móc ngược phải sát vào
nét cong kín.
- Yêu cầuHS viết bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS lắng nghe.
- HS thực hành
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Lắng nghe
+… mở rộng miệng cho luồng hơi đi
ra tự nhiên.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS vận động

- HS quan sát.
+ … gồm 2 nét: nét cong kín và nét
móc ngược phải.
+ .. cao 2 li, rộng 2 li rưỡi.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết 2-3 lần chữ /a/
- HS quan sát, nhận xét chữ viết của
bạn.
2

TIẾT 2

Hoạt động của GV
HĐ2. Tô và viết (Tiếp):
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan
sát và nêu yêu cầu bài viết
- Yêu cầu HS nêu cách cầm bút, tư thế
ngồi viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (bút,
vở viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết
bài, GV quan sát, uốn nắn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
* Vận động giữa tiết
- Cho Hs vận động giữa tiết học bằng 1
bài hát hay động tác TD.
HĐ3. Đọc: (10 phút)
- Cho HS quan sát tranh 1
+ Nam và các bạn đang chơi trò gì?
+ Vì sao các bạn vỗ tay reo "a"?
- Cho HS quan sát tranh 2
+ Hai bố con đang vui chơi ở đâu?
+ Họ reo to 'a" vì điều gì?
+ Trong những tình huống như thế nào
thì ta nói "a"?
- Yêu cầu HS lấy ví dụ thực tế

Hoạt động của HS

- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ /a/, viết
3 dòng chữ /a/.
- 1 HS nêu trước lớp.
- Lớp đồng thanh nhắc lại tư thế ngồi
viết
- Viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.

- HS quan sát tranh 1, trả lời câu hỏi:
+… thả diều.
+ … diều của Nam bay lên cao.
- HS quan sát tranh 2, trả lời câu hỏi:
+… trong một công viên nước.
+ … vì trò chơi thú vị, phao tới điểm
cuối của cầu trượt, nước bắn lên tung
tóe.
+… vui sướng, ngạc nhiên.

- HS nối tiếp nhau lấy ví dụ
+ … mẹ đi chợ về mua cho em 1 món
quà em thích ; thấy bạn mặc bộ quần
- GVKL: Trong những tình huống vui áo mới, …
sướng hay ngạc nhiên chúng ta thường
nói 'a'. Khi nói hay đọc, các em cần chú ý
đọc với ngữ điệu vui tươi, cao và dài
giọng.
- GV đọc mẫu "a" với giọng reo vui.
- Lắng nghe
- Gọi HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
3

HĐ4. Nói:
* Nói theo tranh: (10 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
với bạn bên cạnh về nội dung bức tranh.
- GV đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+ Nam và bố Nam đang làm gì?
+ Theo em, trước khi vào lớp Nam sẽ nói
gì với bố?
+ Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế
nào?
- GV đưa tranh 2, hỏi:
+ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+ Gặp cô giáo, Nam cần làm gì?
+ Theo em, Nam chào cô như thế nào?
- Yêu cầu HS đóng vai thể hiện tình
huống. Lưu ý HS thể hiện ngữ điệu, cử
chỉ và nét mặt).
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Em cần nói lời chào hỏi khi nào?
+ Hàng ngày em chào hỏi những ai và
chào hỏi như thế nào?

- Giáo dục HS: cần phải chào hỏi thường
xuyên khi gặp gỡ hoặc tạm biệt người
quen. Khi chào hỏi người lớn tuổi phải
thể hiện thái độ kính trọng, lễ phép. Còn
với bạn bè phải vui vẻ, khiêm tốn, …
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
- Gọi HS đọc lại âm /a/
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên

- HS thảo luận, trả lời câu hỏi
+… vẽ cảnh bố bạn Nam đưa bạn
Nam đến trường.
+ … tạm biệt nhau.
+ …..chào bố.
+ … "Con chào bố ạ!" hoặc "Con
chào bố, con vào lớp ạ!" …
+.. vẽ cô giáo và Nam đang đứng ở
cửa lớp.
+ … chào cô.
+… "Em chào cô ạ!"; "Thưa cô em
vào lớp ạ!"
- HS đóng vai trong nhóm.
- 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- Lớp quan sát, nhận xét, đánh giá.
+.. . khi gặp mặt hoặc tạm biệt.
- HS nối tiếp nhau nêu tình huống cụ
thể.
- Lớp nhận xét.
VD: + Em chào ông bà, bố mẹ,… khi
em đi học và khi đi học về.
+ … em chào các thầy cô giáo khi
gặp ở sân trường, ngoài đường, …
- Lắng nghe.

+ …. âm /a/.
+ … chào hỏi.
- Lắng nghe.
4

HS
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà:
Chào tạm biệt, chào khi gặp.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................
________________________________________
Toán
CÁC SỐ 1, 2, 3 (Trang 13)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận dạng, đọc và viết được các số 1, 2, 3; Đếm được các số từ 1 đến 3 và
từ 3 đến 1.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu vận dụng được các số 1, 2, 3 vào cuộc sống.
3. Thái độ:
- HS có ý thức tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học
tập.
- Chăm chỉ và trung thực hoàn thành các bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Hát và vỗ tay theo nhịp bài Cùng đi
đều - Hoàng Kim Định.
- GV nhận xét, giới thiệu bài
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
1. Hình thành biểu tượng số1
- Cho HS quan sát nhóm các đồ vật
trong SGK
?/ Có mấy cái ba lô?
?/ Có mấy cái thước kẻ?
?/ Có mấy cài hộp bút?
?/ Có mấy chấm tròn?
?/ Có mấy khối lập phương?
?/ Nhóm các đồ vật trên đều có số lượng

Hoạt động của HS
- HS hát kết hợp vỗ tay.
- HS lắng nghe.

- Quan sát, TLCH
+… 1 ba lô.
+… 1 cái thước kẻ.
+… 1 hộp bút.
+ … 1 chấm tròn.
+ … 1 khối lập phương.
+ … là một.
5

là mấy?
- GV chỉ vào từng đồ vật, YCHS đọc
- GV giới thiệu số 1in và số 1 viết.
- Đọc là "Một"
- YCHS đọc.
- YCHS tìm trong bộ đồ dùng tấm thẻ có
1 chấm tròn.
- Lấy ví dụ trong thực tế đồ vật có số
lượng là 1.
2. Hình thành biểu tượng số2
- Cho HS quan sát nhóm đồ vật số 2
?/ Có mấy cái váy? YCHS đếm.
?/ Có mấy cái mũ? YCHS đếm.
- YCHS đếm xem có mấy cái áo?
?/ Có mấy chấm tròn? YC đếm.
?/ Có mấy khối lập phương?
?/ Nhóm các đồ vật trên có số lượng là
mấy?
- GV chỉ vào từng nhóm đồ vật, YCHS
đọc
- GV giới thiệu số 2 in và số 2 viết.
- Đọc là "Hai". YCHS đọc
- YCHS tìm trong bộ đồ dùng tấm thẻ có
2 chấm tròn.
- Lấy ví dụ trong thực tế nhóm đồ vật có
số lượng là 2.
3. Hình thành biểu tượng số3
- Mời 3 HS lên bảng, YC cả lớp đếm
xem có bao nhiêu bạn.
?/ Có bao nhiêu bạn?
- GV đưa hình vẽ các nhóm đồ vật có số
lượng là 3. YCHS thảo luận với bạn bên
cạnh xem mỗi nhóm có mấy đồ vật
- Gọi đại diện từng nhóm nêu kết quả
thảo luận.

- HS đọc: một ba lô, ….
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN, lớp)
- HS giơ thẻ.
- VD: 1 cái bút, 1 quyển vở, ..
- Quan sát, TLCH
+… 2 cái váy.
+… 2 cái mũ.
+ … 2 cái áo.
+… 2 chấm tròn.
+ …. 2 khối lập phương.
+… là hai.
- HS đọc (CN , lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN, lớp)
- Tìm và giơ thẻ.
- Nối tiếp nhau nêu VD: 2 mắt, 2 tay, 2
chân, …
- HS đếm.
+ … 3 bạn.
- HS thảo luận, TLCH
- Đại diện từng nhóm nêu kết quả thảo
luận.
- Lớp kiểm tra lại bằng cách đếm từng
đồ vật từng nhóm.
+ .. là ba.

?/ Các nhóm đồ vật trên đều có số lượng
là mấy?
- GV giới thiệu số 3 in và số 3 viết.
- Quan sát, lắng nghe.
- Đọc là "Ba". YC HS đọc
- HS đọc (CN, lớp)
- YCHS tìm trong bộ đồ dùng tấm thẻ có - HS tìm và giơ thẻ.

6

3 chấm tròn.
4. Đếm từ1đến 3, từ 3 đến 1
- GV đưa hình các khối lập phương
SGK, chỉ vào các khối lập phương,
YCHS đếm từ 1 đến 3 và ngược lại
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1. Viết số
- GV đưa chữ số mẫu, YCHS quan sát
TLCH
?/ Chữ số 1 gồm mấy nét, là những nét
nào?
?/ Số 1 cao mấy li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
N1: Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK 3, viết nét
xiên phải đến ĐK 3 thì dừng lại.
N2: Từ điểm dừng bút của nét 1 chuyển
hướng bút viết nét thẳng đứng xuống
phía dưới, đến ĐK1 thì dừng lại. Ta
được chữ số 1.
?/ Số 2 khi viết có mấy nét?
?/ Số 2 cao mấy li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
N1: Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK 3, viết nét
cong trên nối với nét xiên phải đến ĐK 1
thì dừng lại.
N2: Từ điểm dừng bút của N1, chuyển
hướng viết nét ngang trùng với Đk 1
bằng độ rộng của nét cong trên.
?/ Số 3 khi viết có mấy nét?
?/ Số 3 cao mấy li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
N1: Đặt bút dưới ĐK 3 viết nét cong nhỏ
hở trái đến ĐK 2 thì dừng lại.
N2: Từ điểm dừng bút của N1, chuyển
hướng viết nét cong hở trái nhỏ đến ĐK
1 rồi lượn lên giữa ĐK 1 và ĐK 2 thì
dừng lại.
- GV có thể hướng dẫn HS cách viết số
3 gồm 1 nét ngang, 1 nét xiên và 1 nét

- HS quan sát, đếm khối lập phương
theo hướng dẫn của GV

- Quan sát, TLCH:
+ .. . gồm 2 nét: nét xiên phải và nét
thẳng.
+ … cao 2 li.
- Quan sát, lắng nghe.

+ … 2 nét: nét cong và nét ngang.
- Quan sát, lắng nghe.

+ …2 nét cong hở trái
- Quan sát, lắng nghe.

- Quan sát, lắng nghe.
7

cong.
- YCHS viết vào vở bài tập.
- Quan sát, uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tổ chức cho cả lớp nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
Bài 2. Số?
- GV nêu yêu cầu bài tập: Viết số thích
hợp vào ô trống.
- Cho HS quan sát hình 1
?/ Tại sao lại điền số 1 vào ô trống?
- Cho HS quan sát hình 2
?/ Em điền số mấy vào ô trống? Vì sao?
- YC HS làm tiếp phần còn lại, đổi bài
cho bạn để kiểm tra.
- GV đưa hình vẽ, gọi HS nêu kết quả và
giải thích cách làm.
- GV nhận xét, chốt kiến thức.
Bài 3. Số?
- Cho HS quan sát hình ảnh đoàn tàu thứ
nhất
?/ Không kể đầu tàu, đoàn tàu có mấy
toa?
- GV chỉ vào từng toa YCHS đếm theo
thứ tự từ đầu tàu.
- GV giới thiệu: Trên mỗi toa là dãy số
từ 1 đến 3, em hãy điền số còn thiếu vào
ô trống.
- YCHS làm bài cá nhân, gọi HS nêu kết
quả.
- YC cả lớp đọc lại để kiểm tra.
- Cho HS quan sát đoàn tàu thứ 2, hướng
dẫn HS đếm ngược từ 3 đến 1 để điền số
vào ô trống.
Bài 4. Số?
- Cho HS quan sát tranh
?/ Tranh vẽ gì?
?/ Con vật gì đang chơi cùng các bạn?
?/ Các bạn có những đồ chơi nào?
- GV chỉ vào ô dưới con mèo
?/Tại sao lại điền số 1 ở ô này.
- YCHS thảo luận theo nhóm 4 điền tiếp
các số thích hợp vào ô còn lại.

- Viết vào vở bài tập theo yêu cấu.
- Quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.

- Quan sát, TLCH
+ … vì có 1 cái bút.
+ … điền số 2, vì có 2 cục tẩy.
- HS làm bài, đổi vở cho bạn bên cạnh
để kiểm tra.
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Lớp kiểm tra lại bằng cách đếm số đồ
vật trong mỗi hình.
- Quan sát, TLCH:
+ … 3 toa.
- HS đếm toa tàu theo hd của GV
- Lắng nghe, làm bài vào VBT
- Nêu kết quả.
- Lớp đọc ĐT từ 1 đến 3.
- Làm bài và hoạt động tương tự như
trên.

+ … các bạn đang chơi đồ hàng.
+ … con mèo
+ … khối ru bich, ô tô, quả bóng, bát,
đĩa, nồi, bếp, miếng dưa.
+ .. vì có 1 con mèo.
- HS thảo luận và làm bài
8

- Gọi đại diện từng nhóm nêu kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt kết quả
đúng.
- GV hỏi thêm số miếng dưa hấu, số đĩa,
bát, nồi, bếp.

- Đại diện từng nhóm nêu kết quả và
giải thích cách làm.
- Lớp nhận xét, kiểm tra lại bằng cách
đếm số ru - bích, quả bóng và ô tô.
- HS quan sát, đếm số đồ vật và trả lời.

IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
?/ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- YCHS đếm các số từ 1 đến 3 và ngược
lại.
- HS đếm
- Nhắc HS về nhà đố người thân nhóm
đồ vật có số lượng là 2,3 và chuẩn bị bài - Lắng nghe, ghi nhớ.
sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................
_______________________________________
CHIỀU
Tiếng việt
BÀI 2: B b
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /b/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /b/, thanh
huyền.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /b/, dấu huyền; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /b/, dấu
huyền.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /b/, thanh huyền có trong bài
học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh,
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên
trong gia đình: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh họa (tình
yêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ; cảnh gia
đình sum họp, đầm ấm, …)
3. Thái độ:
- Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.
- Yêu quý gia đình
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
9

Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ /a/
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS.
- Cho HS hát đồng thanh bài: "Cháu yêu
bà!".
?/ Bạn nhỏ trong bài hát có tình cảm với
bà như thế nào?
?/ Thể hiện tình yêu bà, bạn nhỏ đã làm
gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Yêu cầuHS quan sát tranh, thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Bà cho bé đồ chơi gì?
+ Theo em, nhận được quà của bà, bé
có vui không? Vì sao?
- GV nhận xét, nói câu thuyết minh dưới
tranh: "Bà cho bé búp bê."
- GV đọc từng cụm từ, Yêu cầuHS đọc
theo. (Bà cho bé/ búp bê.)
- Trong câu trên, một số tiếng có chứa
âm /b/ được in màu đỏ. Gọi HS lên bảng
chỉ tiếng có âm /b/
HĐ2. Đọc: (20 phút)
a. Đọc âm /b/
- Gắn thẻ chữ B và b, giới thiệu: chữ B
in hoa và chữ b in thường.
- GV đọc mẫu /b/
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS: hai môi mím lại rồi đột ngột
mở ra
- Yêu cầu HS lấy chữ /b/ gắn vào bảng
cài và đọc.
- GV giới thiệu và cho HS nghe bài hát
"Búp bê bằng bông" của tác giả Lê Quốc

Hoạt động của HS
- HS viết bảng con
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- HS hát và vận động theo nhạc.
+ … yêu bà lắm.
+…. nắm bàn tay, vâng lời bà,..

- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm trả
lời câu hỏi
+ ... bà và bé.
+ … búp bê.
+ … bé rất vui.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
- 1 HS lên bảng chỉ

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- HS thực hành.
- HS lắng nghe.
10

Thắng các tiếng dều mở đầu bằng âm
/b/.
+ Khi đọc âm /b/ chúng ta cần lưu ý gì?
- Yêu cầu HS đọc lại
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm /a/ ghép bên phải
cạnh âm /b/ ta được tiếng /ba/
- GV giới thiệu mô hình tiếng /ba/
b
a
ba
- GV chỉ vào mô hình và đánh vần
tiếng /ba/: b-a-ba.
+ Tiếng /ba/ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- Yêu cầu HS đánh vần.

+… hai môi mím lại rồi đột ngột mở
ra.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
- Quan sát, lắng nghe.

- Lắng nghe.

+ … có 2 âm, âm /b/ đứng trước, âm
/a/ đứng sau.
- HS đánh vần tiếng /ba/ (CN- nhóm lớp).
- GV giới thiệu dấu huyền.
- Quan sát
- Yêu cầu HS lấy dấu huyền đặt trên đầu
- Thực hành
âm /a/.
- GV chỉ vào mô hình và đánh vần
- Lắng nghe.
tiếng /bà/: b-a-ba-huyền-bà.
- GV đưa mô hình tiếng /bà/.
- HS đánh vần tiếng /bà/ (CN- nhóm b
a
lớp).

- Yêu cầuHS đánh vần, đọc trơn, phân
tích: /ba/, /bà/
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
- Yêu cầuHS ghép tiếng có chứa âm /b/
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
+ Đây là số mấy?
- Yêu cầu HS đọc số.

- HS đọc (CN- nhóm - lớp).
+ …. 2 âm, đó là âm /a/ và âm /b/
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
- 2-3 HS trình bày trước lớp.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được. Nêu cách ghép
tiếng /ba/, /bà/
+ … số 3.
+ … /ba/ (CN- nhóm - lớp)
11

- Đưa tranh 2:
+ Tranh vẽ ai?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /bà/
- Đưa tranh 3:
+ Đây là con gì?
+ Em đã thấy con ba ba bao giờ chưa?
- GV giới thiệu con ba ba: là con vật
sống ở các vùng nước ngọt, có hình
dáng giống rùa nhưng mai mềm, dẹt,
phủ da, không vảy.
- Yêu cầuHS đánh vần, đọc trơn /ba ba/
- Yêu cầuHS đọc trơn các từ ngữ trên.
"ba, bà, ba ba".
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầuHS đọc lại nội dung 2
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /b/, Yêu cầuHS quan
sát
+ Chữ /b/ gồm mấy nét? là những nét
nào?
+ Chữ /b/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GVKL: Chữ /b/ là kết hợp của 3 nét cơ
bản: nét khuyết trên, nét móc ngược và
nét thắt trên.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút trên ĐK2, viết nét khuyết trên
cao 5 li (đầu nét khuyết chạm ĐK6) nối
liền nét móc ngược (phải) (chân nét móc
chạm ĐK1), kéo dài chân nét móc tới
ĐK 3, viết nét thắt trên. Ta được chữ /b/.
- Yêu cầuHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
- GV đưa dấu huyền, Yêu cầuHS quan
sát Trả lời câu hỏi:
+ Dấu huyền được viết như thế nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt
bút dưới ĐK 4, viết 1 nét xiên trái nhỏ

+ … vẽ bà.
+ …b-a-ba-huyền-bà (CN-lớp)
+ … ba ba.
- Lắng nghe
+ …b-a-ba- ba ba (CN-lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - lớp).
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).

- HS quan sát.
+ … gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét
thắt trên.
+ .. cao 5 li, rộng 2 li rưỡi.

- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết 2-3 lần chữ /b/
- HS quan sát, lắng nghe
- Quan sát, Trả lời câu hỏi:
+ … 1 nét xiên trái nhỏ trên nửa dòng
li 3.
- Quan sát, lắng nghe
12

rộng gần 1 ô li.
- Yêu cầu HS viết dấu huyền
- GV nhận xét, uốn nắn.
* Viết chữ ghi tiếng /ba/, /bà/
- GV đưa tiếng /ba/, yêu cầu HS đánh
vần .
+ Tiếng /ba/ gồm mấy âm? Âm nào
đứng trước, âm nào đứng sau?
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ /ba/, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2, viết
chữ /b/, từ điểm dừng bút của chữ /b/, lia
bút sang phải dưới ĐK 3, viết chữ /a/.
Dừng bút trên ĐK 2, ta được chữ /ba/.
- GV viết mẫu chữ /bà/: viết chữ /ba/, từ
điểm dừng bút chữ /ba/, lia bút lên trên
đầu chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu huyền,
ta được chữ /bà/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng
bút của chữ /b/.
- Yêu cầuHS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan
sát và nêu yêu cầu bài viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết
bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: liên kết các nét trong chữ /b/,
giữa chữ /b/ và chữ /a/, dấu huyền đặt
đúng trên đầu con chữ /a/ và không
được chạm vào chữ /a/.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu: (10 phút)

- HS viết bảng.
- HS đánh vần (CN, lớp)
+ …. 2 âm. Âm /b/ đứng trước, âm /a/
đứng sau.
+ … viết âm /b/ trước, âm /a/ sau.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết bảng con chữ /ba, bà/
- Nhận xét chữ viết của bạn.

- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ /b/, viết 1
dòng chữ /b/, 1 dòng chữ /bà/.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.

13

- Cho HS quan sát tranh
- Yêu cầuHS đọc thầm câu cần luyện
đọc.
+ Tìm tiếng có âm /b/ và thanh huyền.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn /bà/
- GV đọc mẫu "A, bà." (Ngữ liệu reo
vui).
- Yêu cầuHS đọc
*Tìm hiểu nội dung tranh
- GV nêu câu hỏi, gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Thấy bà, bé có vui không? Vì sao em
biết?
+ Em thấy tình cảm của bà và bé như
thế nào?
- GV: Em bé rất vui khi bà đến thăm, khi
đọc lời em bé ta cần đọc với giọng reo
vui.
- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu.
- GVKL: Trong gia đình, ông bà, bố mẹ
rất yêu thương con cháu đồng thời con
cháu luôn kính trọng, lễ phép với ông
bà, cha mẹ……
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện
nói: Gia đình
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- Yêu cầuHS quan sát tranh. Trả lời câu
hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì? vào lúc nào?

- HS quan sát tranh .
- Đọc thầm câu "A, bà."
+ … bà.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
+… bà đến thăm, bé chạy ra đón bà.
+… có vui. Bé chạy ra đón bà và reo
lên "A, bà".
+… bà rất yêu thương bé và bé cũng
rất yêu bà.

- 1-2 HS đọc: "A, bà."

+… Tranh vẽ cảnh gia đình bạn nhỏ
đang quây quần bên nhau vào buổi tối.
+ Gia đình bạn nhỏ có mấy người? Gồm + … có 6 người: ông, bà, bố, mẹ và 2
những ai?
con.
+ Khung cảnh gia đình như thế nào? Vì +… đầm ấm. Gương mặt ai cũng rạng
sao em biết?
rỡ tươi vui. Ông bà thư thái ngồi ở
ghế, mẹ bê dĩa hoa quả ra để cả nhà
cùng ăn, bố rót nước mời ông bà, bé
gái chơi gấu bông, bé trai chơi máy
- Yêu cầu HS dựa vào tranh, giới thiệu
bay, …
về gia đình bạn nhỏ (bạn Hà) cho bạn
- HS kể cho nhau nghe trong nhóm.
bên cạnh nghe.
14

- Gọi 2-3 HS nói trước lớp.
- GV nhận xét, đánh giá

- 2-3 HS nói trước lớp.
- Lớp nhận xét, đánh giá.

* Liên hệ, giáo dục
- GV nêu câu hỏi gợi mở cho HS nói về - HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
gia đình mình.
+ Gia đình em có mấy người? là những +… 4 người: bố, mẹ, anh em và em. …
ai?
+ Hàng ngày, gia đình em thường xum
+ … buổi tối.
họp vào thời gian nào?
+ Tình cảm của mọi người trong gia
+ …. rất yêu thương nhau.
đình em như thế nào?
+ Em đã làm gì đẻ thể hiện tình cảm của - HS nối tiếp nhau kể.
mình với ông bà, cha mẹ?
- Yêu cầuHS giới thiệu gia đình mình
cho bạn bên cạnh nghe.
- HS giới thiệu cho bạn nghe.
- Gọi HS thể hiện trước lớp.
- 2-3 HS thể hiện trước lớp, lớp nhận
- GV nhận xét, đánh giá.
xét, đánh giá.
- GVKL: Gia đình bao gồm những - Lắng nghe.
người ruột thịt, gần gũi như ông bà, bố
mẹ, anh chị em, … Hàng ngày, sau
những thời gian làm việc, gia đình
thường xum họp đầm ấm vào những giờ
nghỉ trưa hoặc tối. Mọi người trong gia
đình rất yêu thương nhau, ….
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm /b/, dấu huyền.
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
+ … gia đình.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thể hiện tình cảm của mình
với ông bà, cha mẹ.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................
___________________________________________
LUYỆN TOÁN
ÔN LUYỆN VIẾT CÁC SỐ 1,2,3

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Luyện viết, đọc thành thạo các chữ số 1, 2, 3.
- Đếm được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

15

- Đếm thành thạo các số từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Bước đầu vận dụng được các số 1, 2, 3 vào cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát 1 bài
- HS viết số 1, 2, 3 vào bảng con
- HS nhận xét
- GV nhận xét - tuyên dương .
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Hoạt động 1: Luyện viết, đọc thành thạo các chữ số 1, 2, 3.
Bài 1: Viết số:
- GV hướng dẫn và viết mẫu lại các số 1, 2, 3.
- HS tập viết số 1, 2, 3 vào vở bài tập.
- Cho HS đếm từ 1- 3, từ 3- 1 (cá nhân - nhóm - cả lớp).
Hoạt động 2: Thực hành đếm số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập: Số?
- GV HD HS nhìn tranh đếm số đồ vật và viết số thích hợp vào ô trống.
GV hướng dẫn mẫu:
- GV hỏi: Tại sao ở hình thứ nhất người ta lại ghi chữ số 1? (Vì có 1 cái bánh)
- Gv nhận xét
- HS thực hành làm bài.
- GV gắn hình minh hoạ lên bảng, chữa bài
- HS nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương
Hoạt động 3: Thực hành đếm các số từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Bài 3: GV hướng dẫn HS quan sát đoàn xe đi xuôi và đoàn xe đi ngược, đếm số xe của
mỗi đoàn xe.
- HS điền đúng các số theo thứ tự vào xe .
- HS tự làm bài và chữa bài.
- HS đếm xuôi, đếm ngược các số từ 1 đến 3
- HS nhận xét - sửa sai cho bạn.
- GV nhận xét tuyên dương
- GV chốt lại kết quả. Lớp đổi vở kiểm tra.
Hoạt động 4: Vận dụng các số 1, 2, 3 vào cuộc sống.
Bài 4: GV nêu yêu cầu: Điền số vào ô trống
- GV đưa tranh - HS quan sát và thảo luận theo bàn để làm bài
- HS đổi vở kiểm tra
- GV gọi HS nhận xét những bạn làm sai.
16

- GV chữa bài
- Các em có biết tại sao người ta lại ghi số 1 ở hình ảnh gấu bông không? (Vì trong
tranh có 1 con gấu bông).
- Có mấy quả cam? (3 con)
- Thế ta điền số mấy vào ô quả cam? (số 3).....
- GV nhận xét, tuyên dương những em làm bài tốt, động viên những em làm bài chưa
tốt cố gắng hơn.
- GV chấm 1 số bài.
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS đọc lại bài: 1, 2, 3; 3, 2, 1.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện đếm số.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................
________________________________________________________________
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN DẠY
__________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 3: C c

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /c/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /c/, thanh
sắc.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /c/, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /c/, dấu sắc.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /c/, thanh sắc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi, kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam,
nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh họa: "Nam và
bố câu cá", "A, cá.", và tranh "Chào hỏi".
3. Thái độ: Cảm nhận được tình cảm gia đình.
Yêu quý những người thân trong gia đình
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
17

Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung 2 và 4 trang 16,
17
- GV đọc cho HS viết bảng: /b/, /bà/
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, trả lời câu
hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Nam và bố câu
cá."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo. (Nam và bố/ câu cá.)
+ Những tiếng nào chứa âm /c/?
+ Tiếng nào có thanh sắc?
- GV KL: Trong câu trên tiếng /câu/ và
tiếng /cá/ chứa âm /c/ được in màu đỏ;
tiếng /bố/ và tiếng /cá/ có thanh sắc.
HĐ2. Đọc: (20 phút)
a. Đọc âm /c/
- Gắn thẻ chữ C và c, giới thiệu: chữ C
in hoa và chữ c in thường.
- GV đọc mẫu "cờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS khi phát âm: mở miệng vừa
phải cho luồng hơi đi ra tự nhiên.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm /c/ gắn lên bảng
cài, lấy tiếp âm /a/ gắn bên phải cạnh
âm /c/.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng /ca/
c
a
ca

Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- HS viết bảng con
- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ ... bạn Nam và bố đang câu cá.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
- 1 -2 HS lên bảng chỉ.
- 1-2 HS đọc.
- HS quan sát SGK.

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS lắng nghe.

- HS thực hành, Trả lời câu hỏi:
+ … được tiếng /ca/

18

+ Tiếng /ca/ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn.
- GV giới thiệu dấu sắc.
- Yêu cầu HS lấy dấu sắc, đặt trên đầu
con chữ /a/
- Đưa mô hình tiếng /cá/, gọi HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
c
a

- Đọc lại âm và tiếng: /c/, /ca/, /cá/
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
+ Đã học những dấu thanh nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /c/
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
+ Tranh vẽ cái gì?
+ Cái ca dùng để làm gì?
- GV: cái ca thường được làm bằng
nhựa, kim loại, có tai cầm, dùng để
đựng nước uống, đánh răng, ….
- Yêu cầuHS phân tích, đánh vần - đọc
trơn /ca/
- Đưa tranh 2:
+ Em biết đây là quả gì?
+ Quả cà dùng để làm gì?
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn /cà/
- Đưa tranh 3:
+ Đây là con gì?
- GV: Cá là món ăn hàng ngày trong
bữa ăn của mỗi gia đình.
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /cá/

+ Tiếng /ca/ có 2 âm. Âm /c/ đứng
trước, âm /a/ đứng sau.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát
- Thực hành
+ Tiếng /cá/ có 2 âm. Âm /c/ đứng
trước, âm /a/ đứng sau, dấu sắc trên
đầu âm /a/.c-a-ca-sắc-cá. (CN- nhóm lớp).
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
+ …. 3 âm, đó là /a, b, c/
+… thanh huyền và thanh sắc.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: /ca/, /cà/, /cá/
- 3 HS trình bày trước lớp.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được. Nêu cách ghép
tiếng.
Quan sát, trả lời câu hỏi.
+ … cái ca.
+ … đựng nước uống.

+ … c-a-ca-ca (CN- nhóm - lớp)
+ … ...
 
Gửi ý kiến