Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Huệ
Ngày gửi: 19h:43' 07-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Huệ
Ngày gửi: 19h:43' 07-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu:
1/Kiến thức:-Nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2/Kỹ năng:- HS tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức
3/Thái độ: Rèn tính cẫn thận, chính xác. Oân lại kiến thức cũ B/Chuẩn bị:
1/Chuẩn bị của giáo viên : soạn bài mới
2/Chuẩn bị của học sinh : xem trước bài 1.
3/ Các phương tiện dạy học: Phát vấn, giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm, phát huy tính tích cực của HS.
C.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
ghi bảng
Hoạt động 1:CĂN BẠÄC HAI SỐ HỌC (20 phút )
- GV nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp 7 :
+Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
+Số dương có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau :số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là -
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0
-GV yêu cầu HS làm ?1
- Từ các ví dụ trong ?1 GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
- GV giới thiệu ví dụ 1
- GV giới thiệu chú ý ở SGK /4
- GV cho HS làm ?2
- GV sữa chữa sai sót .
-HS trả lời ?1
a.Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b.Căn bậc hai của là và -
c.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d.Căn bậc hai của 2 là và -
2 HS lên bảng làm ?2
a.=7 vì 7 0 và 72 = 49
b.= 8 vì 8 0 và 82 = 64
c. = 9 , vì 9 0 và 92 =81
d. = 1,1 , vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21
1. Căn bậc hai số học :
Định nghĩa :
Với số dương a , số được gọi là căn bậc hai số học của 1
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1:
Căn bậc hai số học của 16 là (=4)
Căn bậc hai của 7 là
Chú ý :-SGK-/4
Hoạt động 2: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (22 phút)
-GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 “ Với các số a, b không âm , nếu a < b thì ”
-GV đặt vấn đề mệnh đề đảo : Với 2 số a và b không âm , nếu thì trong 2 số đó số nào lớn hơn ?
-GV nói :từ đó ta có định lí :
- Gv đặt vấn đề “Ứng dụng định lí để so sánh các số “
- GV giới thiệu ví dụ 2 (SGK )
- GV yêu cầu HS làm ?4
- Ngoài việc so sánh các số , định lí trên còn ứng dụng để tìm số không âm chưa biết , GV giới thiệu ví dụ 3
- GV yêu cầu HS làm ? 5
- GV sữa chữa sai sót .
- HS lấy ví dụ
- HS thảo luận đưa đến kết quả : Với 2 số a và b không âm , nếu thì a < b
-Hs theo dõi GV trình bày mẫu
- HS làm ?4
?4 So sánh
a)4 và
Vì 16 > 15 nên
Vậy 4 >
b) và 3
Vì 11 > 9 nên >
Vậy >3
- HS theo dõi GV trình bày mẫu.
- HS làm ?5
- 2 HS lên bảng làm
-HS
Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu:
1/Kiến thức:-Nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2/Kỹ năng:- HS tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức
3/Thái độ: Rèn tính cẫn thận, chính xác. Oân lại kiến thức cũ B/Chuẩn bị:
1/Chuẩn bị của giáo viên : soạn bài mới
2/Chuẩn bị của học sinh : xem trước bài 1.
3/ Các phương tiện dạy học: Phát vấn, giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm, phát huy tính tích cực của HS.
C.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
ghi bảng
Hoạt động 1:CĂN BẠÄC HAI SỐ HỌC (20 phút )
- GV nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp 7 :
+Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
+Số dương có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau :số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là -
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0
-GV yêu cầu HS làm ?1
- Từ các ví dụ trong ?1 GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
- GV giới thiệu ví dụ 1
- GV giới thiệu chú ý ở SGK /4
- GV cho HS làm ?2
- GV sữa chữa sai sót .
-HS trả lời ?1
a.Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b.Căn bậc hai của là và -
c.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d.Căn bậc hai của 2 là và -
2 HS lên bảng làm ?2
a.=7 vì 7 0 và 72 = 49
b.= 8 vì 8 0 và 82 = 64
c. = 9 , vì 9 0 và 92 =81
d. = 1,1 , vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21
1. Căn bậc hai số học :
Định nghĩa :
Với số dương a , số được gọi là căn bậc hai số học của 1
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1:
Căn bậc hai số học của 16 là (=4)
Căn bậc hai của 7 là
Chú ý :-SGK-/4
Hoạt động 2: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (22 phút)
-GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 “ Với các số a, b không âm , nếu a < b thì ”
-GV đặt vấn đề mệnh đề đảo : Với 2 số a và b không âm , nếu thì trong 2 số đó số nào lớn hơn ?
-GV nói :từ đó ta có định lí :
- Gv đặt vấn đề “Ứng dụng định lí để so sánh các số “
- GV giới thiệu ví dụ 2 (SGK )
- GV yêu cầu HS làm ?4
- Ngoài việc so sánh các số , định lí trên còn ứng dụng để tìm số không âm chưa biết , GV giới thiệu ví dụ 3
- GV yêu cầu HS làm ? 5
- GV sữa chữa sai sót .
- HS lấy ví dụ
- HS thảo luận đưa đến kết quả : Với 2 số a và b không âm , nếu thì a < b
-Hs theo dõi GV trình bày mẫu
- HS làm ?4
?4 So sánh
a)4 và
Vì 16 > 15 nên
Vậy 4 >
b) và 3
Vì 11 > 9 nên >
Vậy >3
- HS theo dõi GV trình bày mẫu.
- HS làm ?5
- 2 HS lên bảng làm
-HS
 









Các ý kiến mới nhất