Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Sơn
Ngày gửi: 22h:20' 27-12-2021
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Sơn
Ngày gửi: 22h:20' 27-12-2021
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 04/12/2021
Tiết 25; 26:
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học trong học kì I
+ Đại số: Nắm vững các dạng bài tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; nắm được khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch; ... của HS qua bài kiểm tra.
+ Hình học: Nắm vững các dạng toán về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, tổng ba góc của một tam giác, góc ngoài tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác...
- HS được tự đánh giá về khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập toán học.
2. Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học và cách trình bày bài giải của HS.
3. Thái độ: Có ý thức làm bài độc lập, tự giác, sáng tạo.
4. Định hướng phát triển năng lực:Thông qua bài kiểm tra tra đánh giá được năng lực của học sinh về: Thu thập thông tin dữ liệu, năng lực hiểu các vấn đề,năng lực ứng dụng,năng lực phân tích, năng lực tổng hợp, năng lực đánh giá, năng lực toán học.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Đề kiểm tra kết hợp 40%(TNKQ) + 60% (TL)
- Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 90 phút
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cácphéptínhvề số hữutỉ, sốvôtỉ, cănbậchai
Nhậnbiếtđượcthứtựtrongtậphợpsốhữutỉ; sốvôtỉ; cáchlàmtrònsố. Nhớđượccáchthựchiệncácphéptínhvề số hữutỉ, cănbậchai.
Hiểuđượccácphéptínhvề số hữutỉ, cănbậchai,giảibàitoántìm x
Vậndụngkiếnthứcvềlũythừađểgiảibàitoántìm x
Sốcâu:
Sốđiểm:
Tỉlệ:
6(C1,2,3,6, 8,9)
1,5
15%
1 (C4)
0,25
2,5 %
1,5(C17,18a)
1,5
15%
0,5(C18b)
0,5
5%
9
3,75
37,5%
2. Tỉlệthức, Đạilượngtỉ lệ thuận; tỉ lệ nghịch.
Nhậnbiếtđượctỉlệthức, giátrịmộthạngtửcủamộttỉlệthức.
Hiểucáchtìmgiá trị tươngứngcủahaiđạilượngtỉlệthuận;cáchgiảibàitoánvề đạilượngtỉlệnghịch
Sốcâu:
Sốđiểm:
Tỉlệ:
2(C7,10)
0,5
5%
1 (C5)
0,25
2,5 %
1(C19,)
1,5
15%
4
2,25 22,5%
3. Đườngthẳng song song, vuônggóc. Tổngcácgóccủa tam giác. Cáctrườnghợpbằngnhaucủa tam giác.
Nhớđượctínhchấthai gócđốiđỉnh, tổngbagóccủamột tam giácđểtínhgóc; địnhnghĩahai tam giácbằngnhauđểtính chu vi tam giác.
- Hiểuđượctổngcácgóctrong tam giácđểtìm x.
- Hiểuđượctínhchấtcủahai tam giácđểtìmthêmđiềukiệnđể 2 tam giácbằngnhau.
Chứng minh hai tam giác bằng nhauvàcácyếutốliênquan; dựavàotínhchấtgócngoài tam giácđể so sánhgóc.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4(C11,12,13,16)
1
10%
2(C,14,15)
0,5
5%
1(C20)
2,5
25%
7
4
40%
Tổngsốcâu:
Tổngsốđiểm:
Tỉlệ:
12
3
30%
7,5
4
40%
1,5
3
30%
21
10
100%
ĐỀ BÀI:
Phần I. Trắc nghiệm khác quan.(4 điểm)
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 23,587 đến chữ số thập phân thứ nhất là:
A. 23, 4.
B. 23,5.
C. 23, 6.
D. 23,7.
Câu 2: Các phân số sau đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
A. / .
B. / .
C. /.
D. /.
Câu 3: Tính /= ?
A. -16.
B. 16.
C. 8 .
D. – 8.
Câu 4.Nếu = 9 thì x bằng
A. 3.
Tiết 25; 26:
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học trong học kì I
+ Đại số: Nắm vững các dạng bài tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; nắm được khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch; ... của HS qua bài kiểm tra.
+ Hình học: Nắm vững các dạng toán về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, tổng ba góc của một tam giác, góc ngoài tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác...
- HS được tự đánh giá về khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập toán học.
2. Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học và cách trình bày bài giải của HS.
3. Thái độ: Có ý thức làm bài độc lập, tự giác, sáng tạo.
4. Định hướng phát triển năng lực:Thông qua bài kiểm tra tra đánh giá được năng lực của học sinh về: Thu thập thông tin dữ liệu, năng lực hiểu các vấn đề,năng lực ứng dụng,năng lực phân tích, năng lực tổng hợp, năng lực đánh giá, năng lực toán học.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Đề kiểm tra kết hợp 40%(TNKQ) + 60% (TL)
- Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 90 phút
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Cộng
Cấpđộthấp
Cấpđộcao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cácphéptínhvề số hữutỉ, sốvôtỉ, cănbậchai
Nhậnbiếtđượcthứtựtrongtậphợpsốhữutỉ; sốvôtỉ; cáchlàmtrònsố. Nhớđượccáchthựchiệncácphéptínhvề số hữutỉ, cănbậchai.
Hiểuđượccácphéptínhvề số hữutỉ, cănbậchai,giảibàitoántìm x
Vậndụngkiếnthứcvềlũythừađểgiảibàitoántìm x
Sốcâu:
Sốđiểm:
Tỉlệ:
6(C1,2,3,6, 8,9)
1,5
15%
1 (C4)
0,25
2,5 %
1,5(C17,18a)
1,5
15%
0,5(C18b)
0,5
5%
9
3,75
37,5%
2. Tỉlệthức, Đạilượngtỉ lệ thuận; tỉ lệ nghịch.
Nhậnbiếtđượctỉlệthức, giátrịmộthạngtửcủamộttỉlệthức.
Hiểucáchtìmgiá trị tươngứngcủahaiđạilượngtỉlệthuận;cáchgiảibàitoánvề đạilượngtỉlệnghịch
Sốcâu:
Sốđiểm:
Tỉlệ:
2(C7,10)
0,5
5%
1 (C5)
0,25
2,5 %
1(C19,)
1,5
15%
4
2,25 22,5%
3. Đườngthẳng song song, vuônggóc. Tổngcácgóccủa tam giác. Cáctrườnghợpbằngnhaucủa tam giác.
Nhớđượctínhchấthai gócđốiđỉnh, tổngbagóccủamột tam giácđểtínhgóc; địnhnghĩahai tam giácbằngnhauđểtính chu vi tam giác.
- Hiểuđượctổngcácgóctrong tam giácđểtìm x.
- Hiểuđượctínhchấtcủahai tam giácđểtìmthêmđiềukiệnđể 2 tam giácbằngnhau.
Chứng minh hai tam giác bằng nhauvàcácyếutốliênquan; dựavàotínhchấtgócngoài tam giácđể so sánhgóc.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4(C11,12,13,16)
1
10%
2(C,14,15)
0,5
5%
1(C20)
2,5
25%
7
4
40%
Tổngsốcâu:
Tổngsốđiểm:
Tỉlệ:
12
3
30%
7,5
4
40%
1,5
3
30%
21
10
100%
ĐỀ BÀI:
Phần I. Trắc nghiệm khác quan.(4 điểm)
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 23,587 đến chữ số thập phân thứ nhất là:
A. 23, 4.
B. 23,5.
C. 23, 6.
D. 23,7.
Câu 2: Các phân số sau đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
A. / .
B. / .
C. /.
D. /.
Câu 3: Tính /= ?
A. -16.
B. 16.
C. 8 .
D. – 8.
Câu 4.Nếu = 9 thì x bằng
A. 3.
 








Các ý kiến mới nhất