Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Nhật Hà
Ngày gửi: 21h:10' 25-09-2020
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2(Ngàydạytừngày17/09 đến 18/09/2020)
ĐẠO ĐỨC (Tiết2) BÀI 2: EM GIỮ SẠCH RĂNG MIỆNG
I. MỤC TIÊU:
Saubàihọcnày, HS sẽ:
- Nêuđượccácviệccầnlàmđểgiữsạchrăngmiệng.
- Biếtvìsaophảigiữvệsinhrăngmiệng.
- Tựthựchiệngiữsạchrăngmiệngđúngcách.
II. CHUẨN BỊ
- GV:
+ SGK.
+ Tranhảnh, truyện, hìnhdánmặt cười– mặt mếu, âmnhạc.
+ Máytính, bàigiảng PP (nếucó).
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS

1.Khởiđộng:
*Mụcđích:Tạotâmthếtíchcựccho HS vàdẫndắt HS vàobàihọc.
* PP:thựchành, hỏiđáp
- GV gọi HS nêulạicácbướcrửatayđúngcách.
- GVtổchứcchocảlớphátbài “AnhTísún”
- GV đưaracâuhỏichocảlớp:EmsẽkhuyênbạnTíđiềugìđểkhôngbịsâurăng?
- GV góp ý đưarakếtluận: Chúng ta cầngiữvệsinhrăngmiệngđểcónụcườixinh.
- GV giớithiệubài.
2.Khám phávấnđề
*Mụcđích:Giúp HS nắmđượclợiíchcủagiữvệsinhrăngmiệng, cáchđánhrăngđúngcách.
*CTH:Quansát, hỏiđáp, thựchành.
Hoạtđộng 1. Khámphá lợi ích của việc giữvệsinhrăngmiệng
- GV yêucầu HS quansáttranh1 bạngáivà 1 bạnnamvàthảoluậntrảlờicáccâuhỏisau:
+ Bạnnàođãbiếtgiữvệsinhrăngmiệng?

+ Vìsaoemcầngiữvệsinhrăngmiệng?

+ Khôngbiếtgiữvệsinhrăngmiệngcóthểdẫnđếnhậuquảgì?
- GV nhậnxétvàkếtluận:
+ Bạngáitrongtranhđãbiếtgiữvệsinhrăngmiệngbằngcáchđánhrănghằngngày.
+ Giữvệsinhrăngmiệnggiúpemcóhơithởthơmthovànụcườixinh.
+ Khôngchămchỉvệsinhrăngmiệngcóthểkhiếnrăngbịsâu, bịđau.
 Hoạtđộng 2. Emđánhrăngđúngcách
- GV yêucầu HS quansáttranhcáchđánhrăngvàchobiếtemđánhrăngtheocácbướcnào?
- GV nhậnxétvàđưaracáchbướcđánhrăngđúng:
1. Chuẩnbịbànchảivàkemđánhrăng.
2. Lấykemđánhrăngrabànchải.
3. Lấynước.
4. Sửdụngbànchảiđểvệsinhmặttrong, mặtngoài, mặtnhaicủarăng.
5. Súcmiệngbằngbằngnướcsạch.
6. Vệsinhbànchảiđánhrăngvàcấtđúngnơiquyđịnh.
- GV mời HS nóilạicácbướcđánhrăngđúng.
cách.
- GVgọi HS thựchànhlạicácbướcđánhrăngđúng.
- GV kếtluận: Chảirăngđúngcáchgiúpemgiữvệsinhrăngmiệngđểcóhàmrăngchắckhỏe.
* GV cho HS nghỉgiảilao
3.Luyệntập
*Mụcđích: Nêuđượccácviệclàmgiữvệsinhrăngmiệng.
*PP:Quansát, hỏiđáp.
Hoạtđộng 1. Em chọn bạn biết giữvệsinhrăngmiệng
- GV yêucầu HS quansáttranhvàtrảlờicâuhỏi: Bạnnàođãbiếtgiữvệsinhrăngmiệng? Vìsao?
(GV cho HS thểhiệnđồng ý giơmặtcười, khôngđồng ý giơmặtmếu)






- GV kếtluận: Em cần thựchiệnnhữnghànhđộnggiữvệsinhrăngmiệngsạchsẽhằngngàynhư: đánhrăngvàobuổi sang saukhithứcdậy, buổitốitrướckhiđingủ,cầndùngchỉnhakhoalàmsạchkẽrăng. Emkhôngnênhọctheohànhđộngkhôngđánhrăngcủabạntrongtranh 4.
Hoạtđộng2. Chia sẻ cùng bạn
-GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ với các bạn cách em giữvệsinhrăngmiệng.
-GV nhận xét và điều chỉnh cho HS
4. Vận dụng
*Mụcđích: HS vậndụngcáckiếnthức, kĩnăngđãhọcđểtựgiácthựchiệncácviệccủamìnhtrongthựctiễnđờisốnghàngngày.
*PP:Quansát, nêu ý kiến
Hoạtđộng 1. Đưa ra lời khuyên cho bạn
- GV cho HS quansáttranhvàcho HS: Em sẽ khuyên bạn điều gì?






- GV khencácbạncólờikhuyên hay nhất.
- GV Kếtluận:Chúng ta khôngnênănkẹovàobuổitốitrướckhiđiđingủvìsẽkhiếnrăngcủachúng ta bịsâu.
Hoạtđộng 2. Em luôn vệsinhrăngmiệng sạch sẽ hàng ngày
-GV tổ chức cho HS thảo luận về việc làm giữ răngmiệngsạchsẽ.
- GV nhậnxétvàkếtluận:Em luôn giữ răngmiệngsạch sẽ hằng ngày để có nụcườixinh, hơithởthơmtho…
- GV đọcthôngđiệpvàcho HS đọclại.
5. Củngcố - dặndò
- Nhắclạitênbài.
- Vìsaoemcầngiữsạchrăngmiệng?
- Dặndò HS rènlạicáckĩnăngđãhọcvàxembàisau.
- Nhậnxéttiếthọc.




- HS nêu.

- HS háttheobàihát.
- HS lắngnghevàtrảlờicâuhỏi.

- HS lắngnghe.








- HS qua sáttranhvàtrảlờicâuhỏi:

+ Bạngáiđãbiếtgiữvệsinhrăngmiệng.
+ Emcầngiữvệsinhrăngmiệngđểrăngluônsạchđẹp.
+ Khôngbiếtgiữvệsinhrăngmiệngsẽlàmrăngbịsâu.
- HS lắngnghe.







- HS qua sáttranhvàtrảlờicâuhỏi.


- HS lắngnghevàquansát.









- HS nêu.

- HS làm.

- HS lắngnghe.


* HS nghỉgiảilao






- HS quansáttranhvàtrảlờicâuhỏi:
- Những bạn biết giữvệsinhrăngmiệng:
+Tranh 1: Đánhrăngkhithứcdậy.
+Tranh 2: Đánhrăngtrướckhiđingủ.
+ Tranh 3: Dùngchỉnhakhoalàmsạchkẽrăng.
- Tranh thể hiện bạn chưabiếtgiữvệsinhrăngmiệng:
+Tranh 4: Bạn từchốiđánhrăng.
- HS lắngnghe.







- HS chia sẻvớicácbạnbằngthựctếcủabảnthân.







- HS quansáttranhvàđưaralờikhuyênchobạn:
+ Bạnơi! Khôngnênănkẹotrướckhiđingủvìsẽsâurăngđấy!
+ Bạnơi! Nênđánhrăngtrướckhiđingủ!
+ Bạnơi! Ănkẹoxongnhớđánhrăngtrướckhiđingủnhé!

- HS lắngnghe.




- HS thảoluậnvàđưaracáchgiữrăngmiệngsạchsẽ.
- HS lắngnghe.




HS lắngnghevàthựchiện.


Rútkinhnghiệm


 
Gửi ý kiến