Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn băng thi
Ngày gửi: 10h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: nguyễn băng thi
Ngày gửi: 10h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2
A/ LÝ THUYẾT
* Môn Toán : Ôn từ tuần 1 đến tuần 20.
+ Ôn các dạng toán đã học ở SGK và VBTT .
(SGK ,từ trang 3 -> trang 101 )
+ Học thuộc lòng các bảng cộng (trang 38), bảng trừ (trang 69),trừ có nhớ, không nhớ đã học. Học các bảng nhân 2 đến nhân 5
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác các phép tính +,- có nhớ ,không nhớ trong phạm vi 100.
+ Nắm các dạng toán tìm số hạng; số bị trừ; số trừ.
+ Nắm các dạng toán giải có lời văn.
+ Nắm các dạng toán có cùng hai dấu tính trong bài .
VD: 14+23-5 = 37 - 5
= 32
+ Đổi các đơn vị đo. ( VD: 1 chục = ? ; 1dm=…cm; 1dm 4cm =…..cm và ngược lại)
+ Nắm các dạng toán về ngày,giờ ; xem đồng hồ; xem lịch.
+ Nắm các dạng toán về hình học
* Môn Tiếng Việt: Ôn tập từ tuần 1 đến tuần 20
1. Đọc tiếng:
+ Luyện đọc trôi chảy, to rõ và trả lời câu hỏi các bài tập đọc đã học ở SGK.
2. Đọc hiểu:
- Các em làm bài có thể trên giấy.Hình thức trắc nghiệm và tự luận ( Đề ôn sẽ ra các bài tập đọc trong SGK, các em đọc ,hiểu và khoanh vào câu trả lời đúng nhất .
3. Luyện từ và câu: - Ôn từ tuần 1 đến tuần 20.
+ Nhận biết các mẫu câu đã học:Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Khi nào?
+ Đặt và trả lời câu hỏi theo các mẫu câu: Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Khi nào?
+ Ghi đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy phù hợp trong câu.
4. Chính tả : - Ôn tập từ tuần 1 -> tuần 20.
5. Tập làm văn: - Ôn các bài tập làm văn đã học. (tuần 1 -> tuần 20).
B. PHẦN BÀI TẬP
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Số 95 đọc là:
A. Chín năm B. Chín lăm
C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Tổng của 48 và 25 là:
A. 23 B. 73 C. 63 D. 33
Câu 3: Hiệu của 61 và 14 là
A. 47 B. 75 C. 57 D.65
Câu 4: Số ở giữa số 66 và 68 là số:
A. 64 B. 65 C. 66 D.67
Câu 5: Số tròn chục thích hợp để điền vào chỗ chấm là
51 <………………..<61
A. 40 B. 50 C. 60 D. 70
Câu 6: Số tròn chục liền trước số 80 là:
A. 70 B. 90 C. 60 D. 50
Câu 7: 33 + 27 90 – 30. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. > B. < C. = D. +
Câu 8: Số liền trước của 89 là:
A. 80 B. 90 C. 88 D. 87
Câu 9: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99 C. 11 D. 10
Câu 10: 4 x 5 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16 B. 20 C. 26 D. 24
Câu 11: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ
Câu 12: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính: 98 – …. = 90 là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 7
Câu 13: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73 B. 78 C. 53 D. 37
Câu 14: Biết số bị trừ là 68, số trừ là 29, hiệu là:
A. 49 B. 37 C. 38 D. 39
Câu 15: Trong các số sau: 45, 23, 54, 65. Số lớn nhất là:
A. 54 B. 23
C. 45 D. 65
Câu 16: Số bé nhất trong các số 30, 47, 98, 19 là số nào?
A. 30 B. 98 C. 47 D. 19
 









Các ý kiến mới nhất