Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 21h:10' 03-09-2019
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 21h:10' 03-09-2019
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN SÔNG MÃ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2018 – 2019
( Thời gian: 90’ không kể thời gian chép đề)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
1. Nhân và chia đa thức
- Nhận biết hằng đẳng thức đã học.
Biết chia đa thức cho đa thức. Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp đơn giản
Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5%
4
1
10%
1
1
10%
6
2,25
22,5%
2. Phân thức đại số
Nhận biết được khái niệm rút gọn phân thức.
Tìm được phân thức nghịch đảo
Hiểu và tìm được ĐKXĐ của phân thức
Biết thực hiện được phép toán về phân thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5%
1
0,5
5%
1
0,25
2,5%
1
2
20%
4
3
30%
3. Tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết được các hình tứ giác đặc biệt,
6
1,5
15%
Nhận biết được khái niệm đối xứng tâm
1
0,25
2,5%
Hiểu được định lí về tổng các góc của tứ giác
1
0,5
5%
Vận dụng được tính chất đường trung bình của hình thang
1
1
10%
9
3,25
32,5%
4. Đa giác. Diện tích đa giác
Nhận biết được khái niệm đa giác đều
Vận dụng công thức tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
1
1
10%
3
1,5
15%
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
10
2,5
25%
1
0,5
5%
6
1,5
15%
3
3,5
35%
1
1
10%
1
1
10%
22
10
100%
*) Ma trận đề:
*) Đề bài:
I– PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) – Phần này học sinh làm bài trên đề thi.
1.Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn.
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức xác định là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tích của đơn thức 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:
A. 10x5 + 15 x4 – 25 x3 B. -10x5 - 15 x4 – 25 x3
C. 10x5 - 15 x4 + 25 x3 D. Một kết quả khác
Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:
A. x + 4 B. –(x – 4) C. –(x + 4) D. x – 4
Câu 4: Đa thức x4 – y4 được phân tích thành nhân tử là :
A. (x- y)(x+ y) (x2 – y2) B. (x2 - y2)2 C.(x2 - y2) (x2 + y2) D. Một kết quả khác
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức: là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đa thức x2 +4y2 +4xy – 16 được phân tích thành nhân tử là :
A. (x + 2y)2 + 42 B. (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)
C. (x + 2y) – 42 D. Một kết quả khác
Câu 7: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A. (x – y)(x2 + 2xy + y2) B. (x – y)(
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2018 – 2019
( Thời gian: 90’ không kể thời gian chép đề)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
1. Nhân và chia đa thức
- Nhận biết hằng đẳng thức đã học.
Biết chia đa thức cho đa thức. Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp đơn giản
Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5%
4
1
10%
1
1
10%
6
2,25
22,5%
2. Phân thức đại số
Nhận biết được khái niệm rút gọn phân thức.
Tìm được phân thức nghịch đảo
Hiểu và tìm được ĐKXĐ của phân thức
Biết thực hiện được phép toán về phân thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5%
1
0,5
5%
1
0,25
2,5%
1
2
20%
4
3
30%
3. Tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết được các hình tứ giác đặc biệt,
6
1,5
15%
Nhận biết được khái niệm đối xứng tâm
1
0,25
2,5%
Hiểu được định lí về tổng các góc của tứ giác
1
0,5
5%
Vận dụng được tính chất đường trung bình của hình thang
1
1
10%
9
3,25
32,5%
4. Đa giác. Diện tích đa giác
Nhận biết được khái niệm đa giác đều
Vận dụng công thức tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
1
1
10%
3
1,5
15%
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
10
2,5
25%
1
0,5
5%
6
1,5
15%
3
3,5
35%
1
1
10%
1
1
10%
22
10
100%
*) Ma trận đề:
*) Đề bài:
I– PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) – Phần này học sinh làm bài trên đề thi.
1.Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn.
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức xác định là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tích của đơn thức 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:
A. 10x5 + 15 x4 – 25 x3 B. -10x5 - 15 x4 – 25 x3
C. 10x5 - 15 x4 + 25 x3 D. Một kết quả khác
Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:
A. x + 4 B. –(x – 4) C. –(x + 4) D. x – 4
Câu 4: Đa thức x4 – y4 được phân tích thành nhân tử là :
A. (x- y)(x+ y) (x2 – y2) B. (x2 - y2)2 C.(x2 - y2) (x2 + y2) D. Một kết quả khác
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức: là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đa thức x2 +4y2 +4xy – 16 được phân tích thành nhân tử là :
A. (x + 2y)2 + 42 B. (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)
C. (x + 2y) – 42 D. Một kết quả khác
Câu 7: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A. (x – y)(x2 + 2xy + y2) B. (x – y)(
 








Các ý kiến mới nhất