Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Linh
Ngày gửi: 22h:27' 27-12-2018
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Tiết 38 Ngày soạn: 13/12/2018
LUYỆN TẬP
Mục tiêu
K iến thức
- Ôn tập những kiến HS đã được học trong chương 3
Kĩ năng
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng làm bài tập tự luận và trắc nghiệm
Thái độ
- Giúp HS có hứng thú, say mê bộ môn Hóa học, ham học hỏi và tìm tòi kiến thức, xây dựng các cách giải mới cho các bài đã học.
Chuẩn bị
GV:Chuẩn bị bài tập trong chương 3

HS: Ôn tập những kiến thức đã học trong chương 3
Tiến trình tiết học
1. Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong bài
3. Bài mới
GV: Đưa ra hệ thống câu hỏi và bài tập. Yêu cầu học sinh làm bài tập
HS: Làmbài tập
Bài 1 Tính khối lượng của: a) 0,5 mol Mg; 0,5 mol Zn. b) 0,3 mol N; 0,3 mol O. c) 2 mol NH3; 2 mol O2. d) 0,4 mol MgO; 0,4 mol Al2O3. Bài 2 Tính khối lượng của: a) 2 mol sắt. b) 2,5 mol canxi cacbonat CaCO3. c) 4 mol phân tử nitơ. d) 1,5 mol đồng II oxit CuO. e) 2,5 mol đồng II sunfat CuSO4.
Bài 3 Tính thể tích của: a) 2,45 mol N2. b) 3,2 mol O2. d) 1,45 mol CO2. Bài 4 Tính thể tích khí của các hỗn hợp khí sau ở đktc và điều kiện thường: a) 0,15 mol CO2; 0,2 mol NO2; 0,02 mol SO2 và 0,03 mol N2. b) 0,04 mol N2O; 0,015 mol NH3; 0,06 mol H2; 0,08 mol H2S. Bài 5 Tính thể tích khí ở đktc của: a) 0,5 mol phân tử khí H2; 0,8 mol phân tử khí O2. b) 2 mol CO2; 3 mol khí CH4. c) 0,9 mol khí N2; 1,5 mol khí H2.
Bài 6 a)Trong 8,4 g sắt có bao nhiêu mol sắt? b) Tính thể tích của 8 g khí oxi. c) Tính khối lượng của 67,2 lít khí nitơ. Bài 7 a) Trong 40 g natri hidroxit NaOH có bao nhiêu phân tử? b) Tính khối lượng của 12.1023 nguyên tử nhôm. c) Trong 28 g sắt có bao nhiêu nguyên tử sắt? Bài 8 a) 2,5 mol H có bao nhiêu nguyên tử H? b) 9.1023 nguyên tử canxi là bao nhiêu gam ganxi? c) 0,3 mol nước chứa bao nhiêu phân tử nước? d) 4,5.1023 phân tử H2O là bao nhiêu mol H2O? Bài 9 Một hỗn hợp khí X gồm 0,25 mol khí SO2; 0,15 mol khí CO2; 0,65 mol khí N2và 0,45 mol khí H2. a) Tính thể tích của hỗn hợp khí X (đktc). b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí X. Bài 10 Trong 8 g lưu huỳnh có bao nhiêu mol, bao nhiêu nguyên tử S? Phải lấy bao nhiêu gam kim loại natri để có số nguyên tử natri nhiều gấp 2 lần số nguyên tử S? Bài 11 Trong 24 g magie oxit có bao nhiêu mol, bao nhiêu phân tử MgO? Phải lấy bao nhiêu gam axit clohidric để có số phân tử HCl nhiều gấp 2 lần số phân tử MgO? Bài 12 Tính số hạt vi mô (nguyên tử hoặc phân tử) của: 0,25 mol O2; 27 g H2O; 28 g N; 0,5 mol C; 50 g CaCO3; 5,85 g NaCl.  Bài 13 a) Tính thể tích của hỗn hợp gồm 14 g nitơ và 4 g khí NO. b) Tính số mol nước có trong 0,8 lít nước. Biết D = 1 g/ml. Bài 14 Tính khối lượng của hỗn hợp gồm: a) N phân tử oxi; 2N phân tử nitơ và 1,5N phân tử CO2. b) 0,1 mol Fe; 0,2 mol Cu; 0,3 mol Zn; 0,25 mol Al. c) 2,24 lít O2; 1,12 lít H2; 6,72 lít HCl và 0,56 lít CO2. Bài 15 a) Tính số mol NH3 có trong 4,48 lít khí NH3, số mol Cl2 trong 15,68 lít khí Cl2, số mol H2 trong 3,36 lít khí
 
Gửi ý kiến