Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Châu
Ngày gửi: 22h:37' 20-12-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người





ND :9/ 9/2011
Tuần CM:3

Tiết 5:
I/ Lý thuyết :

Các hằng đẳng thức đáng nhớ :
4. ( A + B )3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3
5. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
7. A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2)
II/ Luyện tập :

Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học

GV cho HS làm bài tập
Bài1: Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức:
a/ (2+3a)3
b/ (x–2y)3
c/ ( x + 2y )3
d/ ( 5 – x ) 3
e/ ( x – 1 )3
f / ( 3 – y )3
g/ ( x - )3
Gọi lần lươtï hs lên làm bài, các hs khác làm vào tập
Nhận xét sửa sai nếu có cho hoàn chỉnh







Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng ( hiệu ) :
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1
c/ x6 + 6x4 + 12x2 + 8
d/ 27x3 – 27x2 + 9x – 1
e/ –x3 + 3x2 –3x +1
f/ 8 – 12x + 6x2 –x3
GV gợi ý cho hs tìm biểu thức thứ nhất.





Tiết 6:
Bài 3: Viết các đa thức sau dưới dạng tích:
a/ 23+(3a)3
b/ x3– (2y)3
c/ x3+ (2y)3
d/ 53 – x 3
e/ x3 – 1 3
f / 33 – y 3
g/ x3 – ()3
GV cho hs trả lời từng câu có dạng HĐT nào? Sau đó gọi hs lên làm.





Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng ( hiệu ) hai lập phương:

a/ (x – 1 )( x2 + x + 1 )
b/ (x + 3)( x2 - 3 x + 9 )
c/ ( 5x + 2y )( 25x2 – 10xy + 4y2 )
d/ (x + 1 )( x2 - x + 1 )
e/ ( x- 2 )( x2 + 2x + 4 )
f/ ( 2x – 5 y )( 4x2 + 10xy + 25y2 )
GV cho hs trả lời từng câu có dạng HĐT nào? Sau đó gọi hs lên làm.




GV cho HS làm bài tập 5:
Chứng minh rằng :
a/(a+b)(a2– ab +b2)+(a -b)(a2+ab +b2) = 2a3
b/ a3 + b3 = ( a + b )[( a – b )2 + ab ]
GV ghi bảng đề bài, hỏi: Để c/m các đẳng thức trên ta làm thế nào?
HS nêu cách c/m.


Bài1: Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức:
a/ (2+3a)3
= 8 + 36a + 54 a2 + 27a3
b/ (x–2y)3
= x3 – 6x2y + 12 xy2 - 8y3
c/ ( x + 2y )3
= x3 + 6x2y + 12 xy2 + 8y3
d/ ( 5 – x ) 3
= 125 – 75x + 15 x2 – x3
e/ ( x – 1 )3
= x3 – 3x2+ 3x – 1
f/ ( 3 – y )3
= 27 – 27y + 9y2 - y3
g/ ( x - )3
= x3 - x 2 + x - 
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng ( hiệu ) :
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
= ( x + 2 )3
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1
= ( x + 1) 3
c/ x6 + 6x4 + 12x2 + 8
= ( x2 + 2 )3
d/ 27x3 – 27x2 + 9x – 1
= ( 3x – 1 )3
e/ –x3 + 3x2 –3x +1
= (-x +1)3
f/ 8 – 12x + 6x2 –x3
= ( 2 – x)3

Bài 3: Viết các đa thức sau dưới dạng tích:
a/ 23+(3a)3
= ( 2 + 3a)( 4 – 6a + 9a2)
b) x3– (2y)3
= (x–2y)( x2 + 2xy + 4y2 )
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓