Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo Án hóa học 8 Từ Tiết 23 đến Tiết 45

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Văn BÌnh
Người gửi: Tăng Xuân Sơn
Ngày gửi: 14h:55' 04-04-2009
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Tiết 23 Phương trình hoá học (Tiếp)
Ngày giảng: 29/11

A/ Mục tiêu:
1. HS nắm được ý nghĩa của pthh
2. HS Biết xác định tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong p/ư
3.Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập pthh
B/ Chuẩn bị:
C/ Phương pháp: Đàm thoại, hđ nhóm
D/ Tiến trình tổ chức giờ học:
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra :
Hãy nêu các bước lập pt hoá học
Gọi HS chữa bàI 2,3/78,79; lưu ở góc phảI bảng để học bàI mới
III. Các hoạt động học tập

Hoạt động của GV và HS
Nội dung


GV đặt vấn đề: ở tiết trước,chúng ta đã học về cách lập p/t hoá học. Vậy nhìn vào p/t chúng ta biết được những điều gì

HS Thảo luận nhóm, ghi lại ý kiến vào bảng nhóm

GV tổng kết ý kiến của các nhóm








GV: ? Các em hiểu tỉ lệ trên như thế nào

HS trả lời

GV: Em hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong các p/ư ở bàI tập số 2,3/57 ở góc phảI bảng
HS lên chữa bài
a) 4Na + O2 ( 2Na2O
Số nguyên tử Na : Số phân tử oxi : Số phân tử Na2O = 4:1:2


b) P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
Số phân tử P2O5 : Số phân tử nước : Số p/t H3PO4 = 1:3: 2
c) 2HgO ( 2Hg + O2
Số phân tử HgO : Số nguyên tử Hg : Số p/t Oxi = 2:2:1
d) 2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : Số phân tử Fe2O3 : Số p/t nước = 2:1:3

GV chấm vở một vàI HS
II/ ý nghĩa của phương trình hoá hoc







P/t hh cho biết lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong p/ư
Ví dụ:
Phương trình hoá học
2H2 + O2 ( 2H2O
Ta có tỉ lệ:
Số phân tử H2: Số phân tử O2 : Số phân tử H2O = 2:1:2



Tỉ lệ đó nghĩa là: Cứ 2 p/t hiđro t/d vừa đủ với 1 p/t oxi tạo ra 2 p/tử nước





IV. Củng cố:
BàI tập 1:
Lập PTHH của các p/ư sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số p/tử giữa 2 cặp chất (tuỳ chọn) trong mỗi p/ư:
a) Đốt bột nhôm trong kk, thu được nhôm oxit
b) Cho sắt t/d với clo, thu được h/c sắt III clorua
c) Đốt cháy khí metan (CH4) trong kk, thu được khí cacbonic và nước




BàI tập 2 : ĐIũn các từ, các cụm từ vào chỗ trống:
- “ Phản ứng hh được biểu diễn bằng…., trong đó có ghi công thức hh của các…. và … . Trước mỗi công thức hh có thể có…. ( Trừ khi bằng một thì ko phảI ghi ) để cho số …. Của mỗi…. đều bằng nhau
- Từ …. rút ra được tỉ lệ số …., số …. của các chất trong p/ư này bằng đúng…. trước công thức hh của c
 
Gửi ý kiến