Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án hóa 8 tiết 38-60

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tu Xuan Nhi
Ngày gửi: 11h:16' 16-03-2009
Dung lượng: 575.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 3 / 1 / 2009
Ngày giảng: 5 / 1 / 2009 CHƯƠNG IV: OXI- KHÔNG KHÍ.
Tiết : 37 TÍNH CHẤT CỦA OXI
Những kiến thức cũ có liên quan
Những kiến thức mới HS cần lĩnh hội

-KHHH:O, CTHH: O2, NTK = 16
- Nguyên tố O vừa tồn tại ở dạng hợp chất, vừa tồn tại ở dạng đơn chất.
- Một số tính chất vật lí của oxi( trạng thái, màu , mùi, tính tan trong nước . . .
- Tính chất vật lí và tính chất hoá học của oxi.
- Oxi là đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, tác dụng với nhiều phi kim.

A- MỤC TIÊU :
HS nắm được trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý của oxi
Biết một số tính chất hóa học của oxi
rèn luyện kỷ năng viết phương trình hóa học của oxi với đơn chất và một số hợp chất
B- PHƯƠNG PHÁP : - Sử dụng phương pháp thí nghiệm nghiên cứu
- Đàm thoại và hoạt động nhóm
C- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: * chuẩn bị phiếu học tập
* chuẩn bị các thí nghiệm : - Quan sát Tính chất vật lý của ôxi
- Đốt S , P trong oxi
* Chuẩn bị dụng cụ : đèn cồn , muối sắt
* Chuẩn bị hóa chất : 3 lọ chứa oxi ( điều chế sẳn ) ; bột S , P , dây Fe , than C
D- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I- Ổn định tổ chức : (1’)
8A:................................................ 8B: …………………………………………………………..
8C : ……………………………………………………… 8G: …………………………………………………………….
II- KIểm tra bài cũ :
III- Bài mới :
Đặt vấn đề: Ở phần trước ta đã biết về nguyên tố ôxi. Vậy trạng thái , màu sắc, tính chất vật lí, tính chất hoá học của oxi như thế nào?
TG
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung


10’












Hoạt động 1:
GV: giới thiệu :
trong tự nhiên oxi có ở đâu ? dạng tồn tại?



GV: cho HS quan sát lọ có chứa Oxi .
Nhận xét trạng thái, màu sắc, mùi vị , tính tan, tỉ khôi so với k.k?
GV: ở 20oC 1 lit nước hòa tan : 31ml O2
1lit nước hoà tan : 700 lit NH3
-Oxi tan nhiều hay ít trong nước ?
GV: Giới thiệu : oxi hóa lỏng ở -183oC
I. Tính chất vật lí:
1. Trạng thái tự nhiên:
* Ôxi là nguyên tố phổ biến nhất ( chiếm 49,4% khối lượng vỏ quả đất ).
* trong tự nhiên Oxi tồn tại 2 dạng :
- đơn chất (trong không khí )
- Hợp chất ( trong nước , quặng , đường, cơ thể động vật , thực vật ...)
2. Tính chất vật lí:
-Là chất khí không màu , không ,mùi
-Nặng hơn không khí ( d O2/ KK= 32/29)
- ít tan trong nước.
Ù-Hóa lỏng -183oC, Oxi lỏng có màu xanh nhạt.


20’














Hoạt động 2.:

GV làm thí nghiệm, hướng dẫn HS quan sát hiện tượng.
Nhận xét và viết các phương trình phản ứng?



GV: làm thí nghiệm đốt P trong không khí và trong oxi ( So sánh hiện tượng ? nhận xét
GV:khói trắng là P2O5 (điphotphopentaoxit) tan được trong nước ( Viết phương trình phản ứng ?
II. Tính chất hoá học:
1.Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với lưu huỳnh :
* S cháy trong không khí với ngọn lữa nhỏ ,màu xanh nhạt
* S cháy trong oxi mãnh liệt , ngọn lữa màu xanh sinh ra khí không màu ,mùi hă
Phương trình hoá học:
S + O2 ( SO2
(r) (k) (k)
b) Tác dụng với phôt pho :
* Phôtpho cháy trong oxi với ngọn lữa sáng chói tạo thành khói trắng (P2O5)
* bột khói trắng tan tốt trong nước .
4 P + 5 O2 ( 2 P2O5

Hoạt động 3 : Luyện tập - củng cố
13’
GV: Chiếu bài tập 1 lên màn hình. Yêu cầu HS viết phương trình hoá học.
GV Chiếu bài tập 2 lên màn hình.
Bài toán cho cái gì? Yêu cầu?
Bài tập thuộc dạng nào?
-Gọi HS viết phương trình hoá học
Từ mS( n S( n O2( n SO2.
nO2( V O2.
nSO2( mSO2
HS giải bài tập .
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓