giao an hoa 11(hay)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: KIỀU MI
Ngày gửi: 09h:26' 16-09-2017
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: KIỀU MI
Ngày gửi: 09h:26' 16-09-2017
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết 1
Bài tập công thức lượng giác
I. Mục tiêu:
Kiến thức:
Học sinh nắm được:
Hệ thống các công thức lượng giác.
Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng biến đổi lượng giác cơ bản.
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
II. Chuẩn bị:
Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập.
Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống những công thức lượng giác
III. Tiến trình lên lớp:
định lớp: (3’)
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.
Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống các công thức cơ bản (15’)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV nêu mục đích của việc ôn lại kiến thức lượng giác ở lớp 10.
GV yêu cầu HS nhắc lại:
Bảng giá trị lượng giác và cách ghi nhớ.
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Giá trị lượng giác của một số cung hay góc có liên quan đặc biệt.
Công thức lượng giác.
HS nêu được:
Thứ tự các góc đặc biệt và giá trị lg tương ứng của chúng.
Tên các cặp góc có các giá trị lượng giác có liên quan đặc biệt.
Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc và các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng.
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng lý thuyết (8’)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1. Nêu định nghĩa sincosvà giải thích vì sao ta có:
Bài 2. Nêu định nghĩa tancotvà giải thích vì sao ta có:
Bài 1. Cho cung lg có sđ
+ Tung độ của điểm M gọi là sin của và KH là sin
+ Hoành độ của điểm M gọi là cos của và KH là cos
+ Vì cung và cung có cùng tung độ và hoành độ.
Bài 2. Dựa vào ý nghĩa hình học của tanvà cot
Hoạt động 3: Một số dạng bài tập tính toán (15’).
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 3. Tính:
sinnếu cosvà
biết sinvà
sin
4) Củng cố: (4’) Chọn phương án đúng.
Câu 1: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
E.
Câu 2: Tính giá trị biểu thức
A. -1 B. C. D.
Câu 3: Tính giá trị biểu thức
A. -1 B. C. D.
5) BTVN: 5, 6, 7 Trang 156 SGK 10.
Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết 2
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Công thức cộng:
sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb
sin(a-b)=sina.cosb-cosa.sinb
cos(a+b)=cosa.cosb-sina.sinb
cos(a-b)=cosa.cosb+sina.sinb
tan(a-b)=
tan(a+b)=
4. Công thức biến đổi tích thành tổng:
cosa.cosb = [cos(a–b)+ cos(a+b)]
sina.sinb = [cos(a–b)– cos(a+b)]
sina
Bài tập công thức lượng giác
I. Mục tiêu:
Kiến thức:
Học sinh nắm được:
Hệ thống các công thức lượng giác.
Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng biến đổi lượng giác cơ bản.
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
II. Chuẩn bị:
Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập.
Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống những công thức lượng giác
III. Tiến trình lên lớp:
định lớp: (3’)
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.
Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống các công thức cơ bản (15’)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV nêu mục đích của việc ôn lại kiến thức lượng giác ở lớp 10.
GV yêu cầu HS nhắc lại:
Bảng giá trị lượng giác và cách ghi nhớ.
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Giá trị lượng giác của một số cung hay góc có liên quan đặc biệt.
Công thức lượng giác.
HS nêu được:
Thứ tự các góc đặc biệt và giá trị lg tương ứng của chúng.
Tên các cặp góc có các giá trị lượng giác có liên quan đặc biệt.
Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc và các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng.
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng lý thuyết (8’)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1. Nêu định nghĩa sincosvà giải thích vì sao ta có:
Bài 2. Nêu định nghĩa tancotvà giải thích vì sao ta có:
Bài 1. Cho cung lg có sđ
+ Tung độ của điểm M gọi là sin của và KH là sin
+ Hoành độ của điểm M gọi là cos của và KH là cos
+ Vì cung và cung có cùng tung độ và hoành độ.
Bài 2. Dựa vào ý nghĩa hình học của tanvà cot
Hoạt động 3: Một số dạng bài tập tính toán (15’).
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 3. Tính:
sinnếu cosvà
biết sinvà
sin
4) Củng cố: (4’) Chọn phương án đúng.
Câu 1: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
E.
Câu 2: Tính giá trị biểu thức
A. -1 B. C. D.
Câu 3: Tính giá trị biểu thức
A. -1 B. C. D.
5) BTVN: 5, 6, 7 Trang 156 SGK 10.
Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết 2
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Công thức cộng:
sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb
sin(a-b)=sina.cosb-cosa.sinb
cos(a+b)=cosa.cosb-sina.sinb
cos(a-b)=cosa.cosb+sina.sinb
tan(a-b)=
tan(a+b)=
4. Công thức biến đổi tích thành tổng:
cosa.cosb = [cos(a–b)+ cos(a+b)]
sina.sinb = [cos(a–b)– cos(a+b)]
sina
 









Các ý kiến mới nhất