Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án hóa 10-CB

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lo Hoan
Ngày gửi: 21h:30' 29-03-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 19.8.2011
Ngày giảng:25.8.2011
Tiết 01
ÔN TẬP ĐẦU NĂM.
Mục tiêu bài học
Kiến thức.
+ HS tái hiện lại các kiến thức cũ.
+HS dự đoán được sản phẩm của phản ứng thông qua các mối liên hệ giữa các chất.
+ HS làm được một số dạng bài tập cơ bản(định lượng và định tính)theo phương trình và theo công thức.
Kỹ năng.
-Rèn luyện kỹ năng : + viết phương trình phản ứng.
+ áp dụng công thức, phương trình phù hợp cho từng dạng bài tập.
3. Thái độ,tình cảm.
- HS có thái độ tích cực học tập.
III. Phương pháp
1.Đàm thoại
2.Thuyết trình
IV. Chuẩn bị
1.GV:Các câu hỏi và bài tập
2.HS:Xem lại kiến thức cũ
V. Hoạt động trên lớp
Ổn định lớp.A5……………………………………..
A6………………………………………
A7……………………………………..
A8……………………………………….
A12……………………………………….
Kiểm tra bài cũ ( nồng vào bài mới)
Nội dung ôn tập

HĐ của Thầy
HĐ của Trò

A.Lý thuyết
**HĐ1: Những khái niệm cơ bản,công thức cơ bản.
Gv: Y/c HS nhắc lại một số công thức,khái niệm cơ bản đã học.
?Nguyên tố hoá học là gì ?

**Lý thuyết.
I.Những khái niệm cơ bản,công thức cơ bản


-Những nguyên tử có cùng số proton

?Hóa trị?
?Xác định hóa trị của C,Na, S,N trong các hợp chất sau?CO2, Na2O, SO2, SO3 , N2O5?
-Là con số biểu hiện khả năng liên kết của nguyên tử, được xác định theo hoá trị của H được chọn bằng 1 dơn vị; O là hai đơn vị

? Phản ứng hoá học ?
-Phản ứng hoá học biểu diễn quá trình biến đổi chất này thành chất khác, được biểu diễn bằng phương trình hoá học (PTHH).

?Định luật bảo toàn khối lượng?

*=


?Mol - Các công thức tính mol?
? Cho 5,6g Fe tác dụng vừa đủ với V lit khí Clo.Tính V=?






? Cho 112ml CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100ml NaOH 1M thu được 0,53 g muối.
Tính số mol của các chất trên?
*Lượng chất chứa 6.1023 hạt vi mô
Các chất:  (m= n.M
Chất khí: 

Dung dịch: n = CM.V
*HS thảo luận theo nhóm, rồi từng nhóm đề xuất cách giải.

?Tỉ khối chất khí.
?Tính MA =?
Được xác định là tỉ lệ khối lượng của cùng một thể tích của khí A,B


?Dung dịch, độ tan?
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
Độ tan:


?Nồng độ dung dịch?
-Nồng độ mol/l: CM
-Nồng độ % : C%
? Hoà tan 20g NaOH vào nước được 100ml dung dịch. Tính số mol NaOH đã dùng và CM dung dịch thu được?
 ;



Hoạt động 2
II. Mối quan hệ giữa các chất vô cơ

?Phân loại hợp chất vô cơ?








II. Mối quan hệ giữa các chất vô cơ

*Đơn chất: - Kim loại
- Phi kim
*Hợp chất:
- Oxit (là hợp chất của một nguyên tố khác với oxi)
Bazơ(là hợp chất có nhóm OH liên kết với kim loại)
Axit (là hợp chất có H liên kết với gốc axit)
Muối (là hợp chất có kim loại liên kết với gốc axit)

VD: Thực hiên dãy chuyển hoá sau?
1. Cu ( CuO ( CuCl2 ( Cu(OH)2
2. S ( SO2 ( BaSO3
3.Cho các oxit: Na2O , CO2 , CaO, Fe2O3, SO2.lần lượt tác dụng với nước, axit HCl, d dd NaOH .Viết ptpư (nếu có)?
4.Nhận biết từng cặp các chất sau.
a, dd H2SO4 và dd NaOH.
b, dd HCl và dd FeCl2.
c, Bột Na2CO3 và CaCO3.
Lên bảng hoàn thành các câu hỏi sau.

Hoạt động 3
?Hãy cho biết cách sắp xêp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
A. Na , Mg , Al , K.
B.K , Na , Mg ,Al.
C.Al ,
 
Gửi ý kiến