Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

GIÁO ÁN HKI (SÁCH 2016) VIP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 26-09-2020
Dung lượng: 142.2 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1.FAMILY LIFE
BUỔI DẠY 01 – TIẾT DẠY 01-03 NGÀY DẠY:………../………./ 201
I. VOCABULARY:
01.
benefit
/’benifit/
n
Lợi ích

02.
breadwinner
/’bredwinәr/
n
Trụ cột

03.
chore
/tʃɔ:r/
n
Việc nhà

04.
contribute
/kәn’tribju:t/
v
Đóng góp

05.
critical
/’kritikl/
a
Chỉ trích, khó tính

06.
enormous
/i’nɔ:mәs/
a
To lớn

07.
enormous
/i’nɔ:mәs/
a
To lớn

08.
laundry
/’lɔndri/
n
Đồ giặt/ là

09.
nurture
/’nз:tʃәr/
v
Nuôi dưỡng

10.
responsibility
/rispɔnsi’biliti/
n
Trách nhiệm

11.
grocery
/’grәʊsәri/
n
Thực phẩm

12.
heavy lifting
/’hevi ‘liftiŋ/
ph
Mang vác nặng

13.
homemaker
/hәʊmmeikәr/
n
Người nội trợ

14.
iron
/’aiәn/
v
Là quần áo

15.
equally shared parenting /ikwәli ʃeәrd peәrәntiŋ/ (ph) chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

16.
extended family /ik’stendid fæmәli/ (n) gia đình lớn (nhiều thế hệ chung sống)

17.
household finance /’haʊshәʊld fai’næns/ (n) tài chính, tiền nong của gia đình

18.
finance burden /fai’næns ‘bз:dn/ (n) gánh nặng tài chính, tiền bạc của gia đình

19.
lay (the table for meal) /lei/ (v) dọn bàn ăn

20.
nuclear family /’nju:kliәr fæmәli/ (n) gia đình nhỏ (ít thế hệ chung sống)

21.
gender convergence /’dʒendәr kәn’vз: dʒәns/ (n) các giới tính trở nên
có nhiều điểm chung


II. PRONUNCIATION:The pure vowel of /i/ /i://e//æ/
III. GRAMMAR:1. Verb Tenses 2. Present tenses

BUỔI DẠY 02 – TIẾT DẠY 04-06 NGÀY DẠY:………../………./ 201
IV. PRACTICE TEST:
I. Choose the word that has the underlined (letters) pronounced differently from the others.
1. A. scream B. death C. ready D. peasant
2. A. traveled B. stared C. landed D. seemed
3. A. chat B. panic C. park D. passenger
4. A. frightening B. brigade C. pilot D. fire
5. A. technology B. teaching C. purchase D. lunch
II. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.
6. A. tobacco B. contented C. buffalo D. transplanting
7. A. passenger B. purchase C. district D. routine
8. A. technology B. comfortable C. activity D. experience
9. A. repair B. harrow C. arrive D. announce
10. A. interested B. serious C. wonderful D. immediate
III. Choose the one word or phrase - A, B, C or D - that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.
11. John isn`t content withhis present salary.
A. excited about B. satisfied with C. disappointed about D. interested in
12. We______ the seedlings into peaty soil.
A. take B. plough C. raise D. transplant
13. We seldomset each other anymore.
A. sometimes B. occasionally C. frequently D. rarely
14. She purchaseda number of shares in the company.
A. invested B. sold C. exchanged D. bought
15. She got______ as soon as the alarm clock went
A. over/ on B. up/ down C. up/ off D. on/ off.
16. The plane from Dallas______ two hours late, so I missed my connecting flight from Frankfurt to London. A. took on B. took in C. took over D. took off
17. We had a nice chatover a cup of tea.
A. formal talk B
 
Gửi ý kiến