GIÁO ÁN HÌNH 9 - L 2017 - 2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn LỰc
Ngày gửi: 21h:08' 04-10-2017
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn LỰc
Ngày gửi: 21h:08' 04-10-2017
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng: 20/08/2014
CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1.
§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I. MụC TIÊU:
Hs nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.
Hs biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và định lí 2) dưới sự dẫn dắt của giáo viên
Hs biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
II. CHUẩN Bị:
Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập.
Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp trực quan, nêu vấn đề, vấn đáp
IV. TIếN TRìNH BàI DạY:
định
2) Kiểm tra: GV: Đặt vấn đề và giới thiệu chương.
GV giới thiệu tóm tắt nội dung chương I
3) Bài mới
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
GV vẽ hình 1 (tr-64) lên bảng và giới thiệu các kí hiệu trên hình vẽ
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
GV đưa nội dung định lý 1 thành bài toán và yêu cầu học sinh CM: b2 = ab`, c2 = ac`
GV cho HS suy nghĩ và gọi HS trả lời.
GV yêu cầu HS phát biểu bài toán thành định lý này (2 HS trả lời)
. GV yêu cầu HS làm bài 2 (68) SGK GV cho HS làm và trả lời (Mỗi HS trả lời 1 ý)
GV uốn nắn cách trình bày để HS có lời giải chính xác
Hoạt động 2:
đưa nội dung định lý 2 thành bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. CMR: AH2 = HB.HC
(GV yêu cầu HS nhìn vào hình 1 để CM)
AH2 = HB.HC hay
(AHB ( (CHA
GV gọi HS chứng minh
Định lý 1: SGK
b2 = ab`; c2 = a.c`
Chứng minh: SGK
Tính x và y trong hình vẽ
Bài làm: Có (ABC vuông tại A (gt)
có AH ( BC(gt) AB2 = BC. BH (Đ.lý 1)
x2 = (1 + 4). 1 x2 = 5x =
Tương tự: y2 = 4. (1+4)
y2 = 4.5 y = 2
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí : h2 = c`. b`
Định lý 2: (SGK)
Chứng minh: SGK
* Ví dụ 2:
Tính AC
Bài giải (SGK)
Sau đó GV nói nội dung bài toán chính là định lý của bài hôm nay yêu cầu HS phát biểu thành định lý (GV hướng dẫn HS dùng 1 số thuật ngữ)
GV yêu cầu HS áp dụng định lý 2 vào giải
* VD 2 (SGK 66)
(GV đưa hình vẽ lên bảng) yêu cầu HS suy nghĩ, nêu cách làm và CM
4) Củng cố
- GV cho HS phát biểu lại định lý 1 và định lý 2.l
- GV cho HS làm BT 1 và BT 2
Bài tập1: Hướng dẫn:
a). Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíc vuông ABC ?
Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh huyền BC.
- Biết độ dài hai cạnh góc vuông vậy sử dụng hệ thức nào để tìm x và y ?
Hs: Hệ thức 1:
-Để sử dụng được hệ thức 1 cần tìm thêm yếu tố nào?
Hs: Độ dài cạch huyền
- Làm thế nào để tìm độ dài cạnh huyền?
Hs: Áp dụng định lí Pytago.
Giải :
Ta có
Ta lại có:
Bài tập 2: Giải:
Ta có: AB2 = BC.BH
CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1.
§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I. MụC TIÊU:
Hs nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.
Hs biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và định lí 2) dưới sự dẫn dắt của giáo viên
Hs biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
II. CHUẩN Bị:
Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập.
Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp trực quan, nêu vấn đề, vấn đáp
IV. TIếN TRìNH BàI DạY:
định
2) Kiểm tra: GV: Đặt vấn đề và giới thiệu chương.
GV giới thiệu tóm tắt nội dung chương I
3) Bài mới
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
GV vẽ hình 1 (tr-64) lên bảng và giới thiệu các kí hiệu trên hình vẽ
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
GV đưa nội dung định lý 1 thành bài toán và yêu cầu học sinh CM: b2 = ab`, c2 = ac`
GV cho HS suy nghĩ và gọi HS trả lời.
GV yêu cầu HS phát biểu bài toán thành định lý này (2 HS trả lời)
. GV yêu cầu HS làm bài 2 (68) SGK GV cho HS làm và trả lời (Mỗi HS trả lời 1 ý)
GV uốn nắn cách trình bày để HS có lời giải chính xác
Hoạt động 2:
đưa nội dung định lý 2 thành bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. CMR: AH2 = HB.HC
(GV yêu cầu HS nhìn vào hình 1 để CM)
AH2 = HB.HC hay
(AHB ( (CHA
GV gọi HS chứng minh
Định lý 1: SGK
b2 = ab`; c2 = a.c`
Chứng minh: SGK
Tính x và y trong hình vẽ
Bài làm: Có (ABC vuông tại A (gt)
có AH ( BC(gt) AB2 = BC. BH (Đ.lý 1)
x2 = (1 + 4). 1 x2 = 5x =
Tương tự: y2 = 4. (1+4)
y2 = 4.5 y = 2
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí : h2 = c`. b`
Định lý 2: (SGK)
Chứng minh: SGK
* Ví dụ 2:
Tính AC
Bài giải (SGK)
Sau đó GV nói nội dung bài toán chính là định lý của bài hôm nay yêu cầu HS phát biểu thành định lý (GV hướng dẫn HS dùng 1 số thuật ngữ)
GV yêu cầu HS áp dụng định lý 2 vào giải
* VD 2 (SGK 66)
(GV đưa hình vẽ lên bảng) yêu cầu HS suy nghĩ, nêu cách làm và CM
4) Củng cố
- GV cho HS phát biểu lại định lý 1 và định lý 2.l
- GV cho HS làm BT 1 và BT 2
Bài tập1: Hướng dẫn:
a). Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíc vuông ABC ?
Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh huyền BC.
- Biết độ dài hai cạnh góc vuông vậy sử dụng hệ thức nào để tìm x và y ?
Hs: Hệ thức 1:
-Để sử dụng được hệ thức 1 cần tìm thêm yếu tố nào?
Hs: Độ dài cạch huyền
- Làm thế nào để tìm độ dài cạnh huyền?
Hs: Áp dụng định lí Pytago.
Giải :
Ta có
Ta lại có:
Bài tập 2: Giải:
Ta có: AB2 = BC.BH
 








Các ý kiến mới nhất