giao an ds lop 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:15' 02-11-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:15' 02-11-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Chương I CĂN BẬC HAI -CĂN BẬC BA
Ngày soạn:18/08/08
Ngày dạy: 19/08/08
Tiết: 1 CĂN BẬC HAI
A/MỤC TIÊU :
*Kiến thức
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
*Kỹ năng :
- Tính được căn bậc hai của một số không âm.
- So sánh hai căn bậc hai .
*Thái độ :Cẩn thạn chính xác trong việc ghi dấu
B/CHUẨN BỊ:
HS: HS ôn lại định nghĩa căn bậc hai của 1 số (lớp 7), máy tính bỏ túi
GV: Sách Giáo khoa , phấn màu , bảng phụ ghi các định lý.
C/TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
Hoạt động1: Giới thiệu chương trình, SGK, phương pháp học bộ môn.
Hoạt động2: Căn bậc hai số học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
GHI BẢNG
GV : Thế nào là căn bậc hai của 1 số a không âm ?
HS : Là số x sao cho x2 = a
GV : Số dương có hai căn bậc hai đối nhau .
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Yêu cầu HS làm ?1
Làm ?1- Hoạt động cá nhân
Các căn bậc hai số học của 9 là 3 và –3
Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
Các căn bậc hai của 2 là và
GV lưu ý 2 cách trả lời
* 32 = 9 ; (-3)2 = 9 (dùng định nghĩa)
* 3 là căn bậc hai của 9 vì 32 = 9. Mỗi số dương có 2 căn bậc hai đối nhau nên –3 cũng là căn bậc hai của 9
GV : Các số dương 3 ; 0,5 ; gọi là căn bậc hai số học của 9 ; 0,25
GV : Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của số dương a ?
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số 0
GV : Tìm căn bậc hai số học của 16 và 5
GV nêu chú ý
Yêu cầu HS làm ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương.
GV : Khi biết căn bậc hai của 1 số ta có thể tìm CBHSH của số đó và ngược lại.
CBHSH của 5 là
HS làm ?2
HS lên bảng làm ?3
1/ Căn bậc hai số học
a) Định nghĩa (SGK/4)
b) Chú ý : Với a ( 0
c) Ví dụ :
CBHSH của 16 là
CBHSH của 5 là
Các CBH của 64 là 8 và –8
Các CBH của 81 là 9 và -9
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai
GV nhắc lại kết qủa đã biết từ lớp 7 : Cho 2 số không âm, số nào bé hơn có căn bậc hai bé hơn
GV : Ta có thể c/m được điều ngược lại.
GV : Tổng hợp 2 kết qủa trên ta có điều gì ?
HS đọc định lý vài lần.
GV nêu ví dụ : Để so sánh 2 và ta xem 2 là CBHSH của số nào ?
HS : 2 là CBHSH của 4
GV : So sánh và
HS :
2 HS đồng thời lên bảng
Yêu cầu HS làm ?4
GV nêu ví dụ 3
Câu b lưu ý x ( 0
Yêu cầu HS làm ?5
2/ So sánh các CBHSH
a) Định lý : Với 2 số a, b không âm ta có
b) Ví dụ
* So sánh 2 và
Ta có
* Tìm số x không âm biết ;
Vì
Ta có
Mà x nên 0( x <9
Hoạt động 4: Luyện tập
1/ Bài tập 1 tr.6-SGK
2/ Bài 3 –tr.6-SGK- GV hướng dẫn HS sử dụng MTBT
3/ Bài tập 4/7/SGK
HS đứng tại chỗ trả lời
Các CBH của 121 là 11 và –11 suy ra CBHSH của 121 là 11
Các CBH của 144 là 12 và –12 suy ra CBHSH của 144 là 12
PT x2 = 2 có 2 nghiệm
Dùng MT tìm được x1( 1,414 và x2( - 1,
 








Các ý kiến mới nhất