giáo án dạy thêm tuần 2 buổi mỗi buổi 3 tiết cực chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Hảo
Ngày gửi: 21h:40' 23-11-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 447
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Hảo
Ngày gửi: 21h:40' 23-11-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/10/2014
BUỔI 17: ÔN TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHƯƠNG I
TIẾT 1: CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.
3. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Với mọi x Q ta luôn có :
4. Khái niệm về căn bậc hai :
- Căn bậc hai của một số a không âm () là một số x sao cho : .
Chú ý :
- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là : (số dương) và - (số âm).
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0, viết là .
+ Số âm không có căn bậc hai.
+ Không được viết : . Chẳng hạn : không được viết
+ Ta có :
+ Với 2 số a, b bất kì với a, b > 0. Ta có :
BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
b/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
c/ Phân số nhỏ hơn phân số .
d/ Phân số lớn hơn phân số với mọi số nguyên n khác 0 và khác – 1.
Cho số hữu tỉ với b > 0. Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu a > 0 thì x ….0. b/ Nếu a < 0 thì x ….0. c/ Nếu a = 0 thì x ….0. d/ Nếu a > b thì x ….1.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ? a/ - 5 Z ; b/ - 5 Q ; c/ Z ; d/ Q ; e/ Z Q ; f/ Z N
Kết quả phép tính: là: a/ b/ c/ d/
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải sao cho thích hợp :
1/ a – ( b + c ) =
A/ b - a = c
2/ a = b + c
B/ a – b + c
3/ a – ( b – c ) =
C/ a – b – c
D/ a – b = c
Kết quả của phép tính : bằng : a/ b/ c/ d/ . Hãy chọn phương án đúng.
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải để được khẳng định đúng :
1/ ( x – y ) . z =
A/ xy + yz
2/ ( x – y ) : z =
B/ x : y + x : z
3/ x : ( y + z ) =
C/ x : z – y : z
4/ x . =
D/
E/ xz – yz
Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu = x thì x ….0 ; b/ Nếu = 0 thì x ….0 c/ Nếu > x thì x ….0 ; d/ Nếu = - x thì x ….0
Cho . Khi đó x là: a/ Số hữu tỉ bất kì. b/ Số hữu tỉ dương. c/ Số hữu tỉ âm. d/ Số hữu tỉ không âm.
10. Biết . Giá trị của x là: a/ b/ c/ d/ 2
TIẾT 2 + 3: BÀI TẬP TỰ LUYỆN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1 :
a) b) c) d)
Bài 2 :
a) b) c) d)
Bài 3 :
a) b) c) d)
Bài 4 :
a) b) c) d)
Bài 5 :
a) b) c) d)
DẠNG 2: TÌM X
Bài 1: Tìm x, biết:
a. b. c. d. e.
Bài 2: Tìm x Q, biết:
a. b. c. d.
BUỔI 17: ÔN TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHƯƠNG I
TIẾT 1: CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.
3. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Với mọi x Q ta luôn có :
4. Khái niệm về căn bậc hai :
- Căn bậc hai của một số a không âm () là một số x sao cho : .
Chú ý :
- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là : (số dương) và - (số âm).
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0, viết là .
+ Số âm không có căn bậc hai.
+ Không được viết : . Chẳng hạn : không được viết
+ Ta có :
+ Với 2 số a, b bất kì với a, b > 0. Ta có :
BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
b/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
c/ Phân số nhỏ hơn phân số .
d/ Phân số lớn hơn phân số với mọi số nguyên n khác 0 và khác – 1.
Cho số hữu tỉ với b > 0. Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu a > 0 thì x ….0. b/ Nếu a < 0 thì x ….0. c/ Nếu a = 0 thì x ….0. d/ Nếu a > b thì x ….1.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ? a/ - 5 Z ; b/ - 5 Q ; c/ Z ; d/ Q ; e/ Z Q ; f/ Z N
Kết quả phép tính: là: a/ b/ c/ d/
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải sao cho thích hợp :
1/ a – ( b + c ) =
A/ b - a = c
2/ a = b + c
B/ a – b + c
3/ a – ( b – c ) =
C/ a – b – c
D/ a – b = c
Kết quả của phép tính : bằng : a/ b/ c/ d/ . Hãy chọn phương án đúng.
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải để được khẳng định đúng :
1/ ( x – y ) . z =
A/ xy + yz
2/ ( x – y ) : z =
B/ x : y + x : z
3/ x : ( y + z ) =
C/ x : z – y : z
4/ x . =
D/
E/ xz – yz
Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu = x thì x ….0 ; b/ Nếu = 0 thì x ….0 c/ Nếu > x thì x ….0 ; d/ Nếu = - x thì x ….0
Cho . Khi đó x là: a/ Số hữu tỉ bất kì. b/ Số hữu tỉ dương. c/ Số hữu tỉ âm. d/ Số hữu tỉ không âm.
10. Biết . Giá trị của x là: a/ b/ c/ d/ 2
TIẾT 2 + 3: BÀI TẬP TỰ LUYỆN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1 :
a) b) c) d)
Bài 2 :
a) b) c) d)
Bài 3 :
a) b) c) d)
Bài 4 :
a) b) c) d)
Bài 5 :
a) b) c) d)
DẠNG 2: TÌM X
Bài 1: Tìm x, biết:
a. b. c. d. e.
Bài 2: Tìm x Q, biết:
a. b. c. d.








quang cao lao wa