Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án dạy thêm toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Đoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:27' 16-03-2018
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích: 0 người

TUẦN 6:
Ngày soạn: 28/09/2017
Ngày dạy: /10/2017
CHỦ ĐỀ I: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC

A. Kiến thức cần ghi nhớ:
1) Hằng đẳng thức đáng nhớ (lớp 8)
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
(a- b)2 = a2 – 2ab - b2
a2 – b2 = (a- b)(a+b)
(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2)
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ (lớp 9 )

3) Một số phép biến đổi căn thức bậc hai
- ĐK để căn thức  có nghĩa  A  0
- Các công thức biến đổi căn bậc hai
1) = 
2) ( Với A0; B  0)
3) ( Với A 0; B > 0)
4) A ( Với A0 ; B 0)
A (Với A < 0; B0)
5)  ( Với AB0; B 0)
6)  ( Với B > 0 )
7)  ( Với A 0; A B2)
8)  ( Với A 0; B 0; A B)
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
I. DẠNG 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA.
PHƯƠNG PHÁP: Nếu biểu thức có:
- Chứa mẫu số: ĐKXĐ : Mẫu số khác 0
- Chứa căn bậc chẵn; ĐKXĐ: Biểu thức dưới dấu căn  0
- Chứa căn bậc chẵn dưới mẫu: ĐKXĐ: Biểu thức dưới dấu căn > 0.
- Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu; ĐKXĐ : Biểu thức dưới dấu căn 0.
Bài 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
a)  b)  c)  d) 
Giải.
a)  có nghĩa  -2x + 3  0  - 2x  - 3  x  1,5
b)  có nghĩa    0 x2 > 0  x  0
c)  có nghĩa   x + 3 > 0  x > - 3.
d)  có nghĩa   x2 + 6 < 0 (Vô lý) ( Vì x2 0 với mọi x )
Bài 2. Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa.
a)  b) 2 -  c)  d) 3 + 
Giải.
a)  có nghĩa  3x – 2 > 0 3x > 2 x > 
b) 2 -  có nghĩa  1 – 4x  0  - 4x  - 1
c)  có nghĩa  (x – 4)x  0  hoặc 
 hoặc   x 4 hoặc x  0.

d) 3 +  có nghĩa  - x2  0  x = 0

Bài 3.với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa.
a)  b) c)  d) 
Giải.
a)  có nghĩa  
b) có nghĩa    
c)  có nghĩa  x2 – 9 > 0  x2 > 9   > 3  x > 3 hoặc x < -3.
d)  có nghĩa  16 – x2 > 0  x2 < 16  < 4  - 4 < x < 4.

Bài 4.Tìm ĐKXĐ
a)  b)  c)  d) 
Bài 5> Tìm ĐKXĐ
a)  b)  c)  d) 

























Ngày soạn: 29/09/2017
Ngày dạy: /10/2017

ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC VUÔNG(HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO)
A./ Kiến thức cơ bản
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH sao cho ta có :
 khi đó :





B./ Bài tập áp dụng
Bài 1 : Tìm x, y trong các hình vẽ sau
a)

+ ta có :

+ Áp dụng định lý 1 :

Hay y = BC – x = 7,21 – 2,22 = 4,99

b)

- Xét tam giác ABC vuông tại
 
Gửi ý kiến