GIAO AN DAY THEM TOAN 8 KY 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 23h:36' 13-01-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 23h:36' 13-01-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Ngày 10/9/2012
Buổi 1+2+3 :
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Mục tiêu cần đạt : Giúp học sinh
- Nắm vững 7 hằng đẳng thức đã học.
-Vận dụng các hằng đẳng thức để khai triển, rút gọn các đa thức để từ đó tính giá trị của đa thức nhanh nhất.
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức để tìm gía trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức.
I.Lý thuyết :
Kiến thức cần nhớ :
1.Bình phương của một tổng :
2.Bình phương của một hiệu :
3.Hiệu của 2 bình phương :
4.Lập phương của một tổng :
5.Lập phương của một hiệu :
6.Tổng của 2 lập phương :
7.Hiệu 3 lập phương :
Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1.
b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2.
d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801
e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2.
f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584.
g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y) = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.
h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000
II.Bài tập :Bài tập 1 :Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau:
a , A =
b, B =
c, C =
d, D =
e, E =
Giải :
a , A = =
b, B =
c, C = =
d, D=
e, E=
Bài tập tương tự :Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau
a, A=
b, B =
c, C =
d, D =
e, E =
g, G =
h, H =
Bài tập 2 :Viết các đa thức sau dưới dạng một tích
a , A =
b, B =
c, C =
d, D =
e , E =
g, G =
h, H =
Giải :
a , A = =
=
b, B =
=
c, C = =
=
d, D = =
=
e , E = =
=
g, G = =
h, H = =
Bài tập tương tự :Viết các đa thức sau dưới dạng một tích
a , A =
b, B =
c, C =
d, D = Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau một cách nhanh nhất
a , A =
b , B =
Giải :
a , A =
=
=
b , B =
=
=
Buổi 1+2+3 :
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Mục tiêu cần đạt : Giúp học sinh
- Nắm vững 7 hằng đẳng thức đã học.
-Vận dụng các hằng đẳng thức để khai triển, rút gọn các đa thức để từ đó tính giá trị của đa thức nhanh nhất.
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức để tìm gía trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức.
I.Lý thuyết :
Kiến thức cần nhớ :
1.Bình phương của một tổng :
2.Bình phương của một hiệu :
3.Hiệu của 2 bình phương :
4.Lập phương của một tổng :
5.Lập phương của một hiệu :
6.Tổng của 2 lập phương :
7.Hiệu 3 lập phương :
Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1.
b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2.
d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801
e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2.
f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584.
g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y) = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.
h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000
II.Bài tập :Bài tập 1 :Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau:
a , A =
b, B =
c, C =
d, D =
e, E =
Giải :
a , A = =
b, B =
c, C = =
d, D=
e, E=
Bài tập tương tự :Sử dụng các hằng đẳng thức để khai triển các biểu thức sau
a, A=
b, B =
c, C =
d, D =
e, E =
g, G =
h, H =
Bài tập 2 :Viết các đa thức sau dưới dạng một tích
a , A =
b, B =
c, C =
d, D =
e , E =
g, G =
h, H =
Giải :
a , A = =
=
b, B =
=
c, C = =
=
d, D = =
=
e , E = =
=
g, G = =
h, H = =
Bài tập tương tự :Viết các đa thức sau dưới dạng một tích
a , A =
b, B =
c, C =
d, D = Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau một cách nhanh nhất
a , A =
b , B =
Giải :
a , A =
=
=
b , B =
=
=
 









Các ý kiến mới nhất