GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 VNEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Quynh
Ngày gửi: 07h:41' 02-11-2016
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2216
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Quynh
Ngày gửi: 07h:41' 02-11-2016
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2216
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi
Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì nhỏ hơn 20, bạn kia tính lập phương của số đó, sau đó đổi ngược lại.
Hs thực hiện cặp đôi trò chơi của giáo viên
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu.
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chú ý: Với a, ta có:
-Nếu x = thì x và x2 = a;
-Nếu x và x2 = a thì x =
áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý chú ý hướng dẫn HS cách trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là và -
b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 16 là = 4
Căn bậc hai số học của 5 là
c) Chú ý: (SGK) x =
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) = 7 vì 7 ( 0 và 72 = 49
b) = 8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a ( 0; b ( 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2 số.
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so sánh.
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa các nhóm trong thời gian 3 phút. Nhóm nào trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x
Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi
Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì nhỏ hơn 20, bạn kia tính lập phương của số đó, sau đó đổi ngược lại.
Hs thực hiện cặp đôi trò chơi của giáo viên
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu.
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chú ý: Với a, ta có:
-Nếu x = thì x và x2 = a;
-Nếu x và x2 = a thì x =
áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý chú ý hướng dẫn HS cách trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là và -
b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 16 là = 4
Căn bậc hai số học của 5 là
c) Chú ý: (SGK) x =
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) = 7 vì 7 ( 0 và 72 = 49
b) = 8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a ( 0; b ( 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2 số.
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so sánh.
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa các nhóm trong thời gian 3 phút. Nhóm nào trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x









VNEN ??!!!!!????
Giáo án ĐS 9VNEN xàm